SỰ THÀNH CÔNG CỦA CÔNG TY Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
SỰ THÀNH CÔNG CỦA CÔNG TY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch sự thành công của công ty
the success of the company
sự thành công của công tythe success of the business
sự thành công của doanh nghiệpsự thành công của kinh doanhthành công của công tycorporate success
thành công của công tythành công của doanh nghiệp
{-}
Phong cách/chủ đề:
What does the success of a company depend on?Công việc khó khăn đạt được sự thành công của công ty.
Their hard work achieved the success of company.Sự thành công của công ty phụ thuộc vào người lãnh đạo.
A company's success depends on its leader.Bạn có thấy mối đe doạ nào đối với sự thành công của công ty.
Do you see other outside threats to your company's success?Đây là những yếu tố quan trọng cho sự thành công của công ty trong thế giới hiện đại.
These are elements vital to a company's success in the modern world.CMO cần phải là một nhà lãnh đạo để đảm bảo sự thành công của công ty.
CMOs need to be leaders to ensure the company's success.Sự thành công của Công ty phụ thuộc vào từng nhân viên trong tổ chức.
The success of this Company depends on every employee in the organisation.Họ cần phải cảm thấy rằng họ có đóng một vai trò trong sự thành công của công ty..
They need to feel like they have a stake in the success of the business.Sự thành công của công ty được dựa trên những thành tựu trước đó của nó.
The success of the company was based on its early accomplishments.Nó đã từng là một khía cạnh quan trọng trong sự thành công của công ty và tăng trưởng liên tục.
She has been a key leader in the company's success and impressive growth.Sự thành công của công ty có liên quan trực tiếp đến sự hiện diện trên mạng xã hội.
The company's success has been directly related to its presence on social media.Nhân viên trung thành luôn làm việc chăm chỉ vàcam kết cho sự thành công của công ty.
Loyal employees work hard andare committed to the success of the business.Và sự thành công của công ty, đất nước sẽ ngày càng phụ thuộc vào việc chúng ta ứng xử thế nào với nó.
And the success of companies, and countries, will depend increasingly on how they deal with it.Chúng tôi động viên và khuyến khích lẫn nhau chịu trách nhiệm cho sự thành công của công ty.
We mobilize and encourage each other to take responsibility for the company's success.Thảo luận về sự thành công của công ty và vai trò của công nghệ blockchain, Roman nói.
Discussing about the company's success and the role played by blockchain technology, Roman says.Cảm ơn những đóng góp của tất cả thành viên cho sự thành công của công ty.
Thanks to the contributions of all members for the success of the company.Sự thành công của Công ty đã khiến nó trở thành một trong những công ty IPO thành công nhất tại châu Á trong thập kỷ qua.
The company's success has made it one of the best-performing IPOs in Asia in the last decade.Về lâu dài, chắc chắn 100% có mối tương quan giữa sự thành công của công ty và giá cổ phiếu.
In the long term, there is a 100% correlation between the success of the company and the success of its stock.Người điều hành giỏi dành thời gian để hình dung và dự đoán những thách thức tiềm ẩn có thể đe dọa sự thành công của công ty.
Great leaders invest the time to imagine and anticipate unforeseen challenges that could threaten the company's success.Sự tính toán thuộc tính thủy tinh- một đóng góp đáng kể cho sự thành công của công ty Zeiss và Schott.
Calculation of glass properties- a significant contribution to the success of the companies Zeiss and Schott.Một phần lý do cho sự thành công của công ty là chiến lược thâu tóm, mua lại các công ty phần mềm như Tableau và MuleSoft.
Part of the reason for the company's success is its buying strategy, purchasing software companies like Tableau and MuleSoft.Do đó, điều quan trọng là phải có nhân viên bán hàng cao cấp có năng lực quản lý các giao dịch lớn để đảm bảo sự thành công của công ty.
Therefore, it is crucial to have senior salespeople with competence in managing those large deals to guarantee the success of the company.Sự thành công của Công ty dựa trên cam kết vững chắc của mình để xuất sắc kỹ thuật, sản xuất đẳng cấp thế giới và dịch vụ khách hàng tốt hơn.
The Company's success is based on its unwavering commitment to technical excellence, world-class manufacturing and superior customer service.Tôi muốn thành công trong một môi trường kích thích và thách thức, xây dựng sự thành công của công ty trong khi tôi trải qua những cơ hội thăng tiến.
To succeed in a stimulating and challenging environment, building the success of the business while I experience advancement opportunities.Một yếu tố quan trọng trong sự thành công của công ty là của nó tích hợp đột phá của một pin lithium- ion vào chiếc xe máy lạnh mạch.
A crucial element in the company's success was its groundbreaking integration of a lithium-ion battery into the vehicle's air-conditioning circuit.Tôi muốn thành công trong một môi trường kích thích và thách thức, xây dựng sự thành công của công ty trong khi tôi trải qua những cơ hội thăng tiến.
I want to succeed in a stimulating and challenging environment, building the success of the company while I practice progress opportunities.Những kỹ năng đa dạng của nhân viên Ceresco kết hợp với tính chuyên nghiệp vàsự trung thành của họ cũng góp phần cho sự thành công của công ty.
The diverse skills of Ceresco‘s employees combinedwith their professionalism and loyalty have also contributed to the company's success.Một hoạt động hậu cần trơn tru là điều cần thiết cho sự thành công của công ty và sự hài lòng của khách hàng mà nó cung cấp cho khách hàng.
A smooth logistic operation is essential for the success of the company and the customer satisfaction it provides to its customers.Trách nhiệm: Sự thành công của Công ty phụ thuộc vào việc thỏa mãn tối đa những quyền lợi hợp lý, đúng đắn của khách hàng và nhân viên.
Responsibility: The success of the company is dependent on whether or not the rational rights and benefits of both the customers and employers are maximized.Sự thành công của một công ty là phụ thuộc vào.
A company's success is dependent on a.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 105, Thời gian: 0.1499 ![]()
sự thành công của khách hàngsự thành công của nó

Tiếng việt-Tiếng anh
sự thành công của công ty English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Sự thành công của công ty trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
sựgiới từofsựđại từitstheirhissựtrạng từreallythànhdanh từcitywallthànhđộng từbecomebethànhtrạng từsuccessfullycôngđộng từcôngcôngtính từpublicsuccessfulcôngdanh từworkcompanycủagiới từofTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sự Thành Công Tiếng Anh Là Gì
-
Thành Công Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
SỰ THÀNH CÔNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
THÀNH CÔNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Sự Thành Công Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
SỰ THÀNH CÔNG - Translation In English
-
Sự Thành Công Tiếng Anh Là Gì?
-
Sự Thành Công Tiếng Anh Là Gì - Học Tốt
-
10 Thành Ngữ Tiếng Anh Về Sự Thành Công Không Thể Bỏ Qua
-
SỰ THÀNH CÔNG CỦA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
10+ Thành Ngữ Tiếng Anh Về Thành Công Thú Vị Nên Tham Khảo
-
Định Nghĩa Về Thành Công Tiếng Anh Là Gì, Thành Công In English
-
Người Thành Công Tiếng Anh Là Gì, Thành Công Tiếng Anh Là Gì
-
Mã đáo Thành Công Là Gì? Ý Nghĩa Tranh Mã đáo Thành Công?
-
Từ điển Việt Anh "sự Thành Công" - Là Gì?