SỰ THỜ Ơ LÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

SỰ THỜ Ơ LÀ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch sự thờ ơ làapathy isindifference is

Ví dụ về việc sử dụng Sự thờ ơ là trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sự thờ ơ là trái ngược với tình yêu.Shame is the opposite of love.Họ đã không biết sự thờ ơ là gì.They didn't know what temptation was.Sự thờ ơ là điểm không thể quay lại.Indifference is the point of no return.Tác giả khẳng định sự thờ ơ là thái độ tồi tệ nhất.The author asserts that indifference is the worst of attitudes.Sự thờ ơ là cái giá ĐẮT NHẤT trong kinh doanh.”.Aggravation is the largest cost in business.”.Làm những điều sau để giảm bớt sự thờ ơ là liều thuốc giải độc thực sự để không bị trói buộc và thoát ra khỏi lối mòn công việc.Doing something to alleviate the lethargy is the real antidote to getting unstuck and out of a work rut.Sự thờ ơ là điều mà tất cả mọi người phải đối mặt trong một số khả năng.Apathy is something that all people face in some capacity.Đây là cuộc đấu tranh giữa lòng trắc ẩn của Chúa Giêsu và sự thờ ơ, là điều luôn được lặp lại trong suốt lịch sử.This is the struggle between the compassion of Jesus and indifference, which is always repeated throughout history.Đôi khi sự thờ ơ là trạng thái tự nhiên của con người.Sometimes indifference is the natural state of man.Xa xôi vào mùa đông- phản ứng tự nhiên của cơ thể đối với việc giảm nhiệt độ và giảm giờ ban ngàyMột trong những biện pháp tuyệt vời cho sự thờ ơ là liệu pháp màu sắc.Distemper in winter- the body's natural reaction to a drop in temperature anda decrease in daylight hours One of the excellent remedies for apathy is color therapy.Nhưng sự thờ ơ là nhân loại thái độ tự nhiên đối với quá khứ.But indifference is mankind's natural attitude toward the past.Anh trích dẫn câu nói nổi tiếng của Cha Maximilian Kolbe,“ Sự thờ ơ là tội lớn nhất của thế kỷ 20,” và anh nói thêm,“ Thưa anh chị em của tôi, nó cũng là tội lớn nhất của thế kỷ 21.”.He quoted Maximilian Kolbe's famous phrase,“Indifference is the greatest sin of the 20th century,” to which he added,“Well, my brothers and sisters, it is the greatest sin of the 21st century as well.”.Sự thờ ơ là, để đặt nó một cách đơn giản, khó khăn hoặc kháng cự hành động.Apathy is, to put it simply, a difficulty or resistance to action.Tôi không mỏi mệt để lặp lại, Đức Giáo Hoàng nói,“ rằng sự thờ ơ là một thứ virus đang lây lan cách nguy hiểm trong thời đại chúng ta, một thời đại khi mà chúng ta đang kết nối với người khác hơn bao giờ hết, nhưng lại ngày càng ít chú ý đến người khác hơn”.I do not grow tired of repeating that indifference is a virus that is dangerously contagious in our time, a time when we are ever more connected with others, but are increasingly less attentive to others,” the pope said.Sự thờ ơ- là sự thờ ơ, thái độ lạnh lùng với những nhu cầu và rắc rối đã nảy sinh trong một ai đó trong cuộc sống.Indifference- is indifference, cold-blooded attitude to the needs and troubles that have arisen in someone in life.Tôi không mỏi mệt để lặp lại, Đức Giáo Hoàng nói,“ rằng sự thờ ơ là một thứ virus đang lây lan cách nguy hiểm trong thời đại chúng ta, một thời đại khi mà chúng ta đang kết nối với người khác hơn bao giờ hết, nhưng lại ngày càng ít chú ý đến người khác hơn”.I do not grow tired of repeating that indifference is a virus that is dangerously contagious in our time,” the Pope said, noting that nowadays we are increasingly connected with others, but are increasingly less attentive to them.Sự thờ ơ là một trạng thái không quan tâm, hoặc kìm nén các cảm xúc như lo âu, phấn khích, động lực hoặc đam mê.Apathy is a state of indifference, or the suppression of emotions such as concern, excitement, motivation, or passion.Nguyên nhân tiếp theo của sự thờ ơ là dính vào các vấn đề của chính mình, một sự tự tin không thể lay chuyển mà những người khác chỉ đơn giản là không thể làm điều gì đó đáng quan tâm.The next cause of indifference is sticking to one's own problems, an unshakable confidence that others simply cannot do something worth paying attention to.Nếu sự thờ ơ là trở ngại đối với một số người, thì sự kiêu ngạo lại là một trở ngại lớn hơn và phổ biến hơn đối với những người khác.If apathy is a hindrance to some people, pride is an even greater and more common hindrance to others.Như một phản ứng, sự thờ ơ là một cách để quên đi những cảm giác tiêu cực này. Kiểu thờ ơ phổ biến này thường chỉ được cảm nhận trong thời gian ngắn và khi nó trở thành trạng thái dài hạn hoặc thậm chí suốt đời là khi các vấn đề xã hội và tâm lý sâu sắc hơn có thể xảy ra.As a response, apathy is a way to forget about these negative feelings.[citation needed] This type of common apathy is usually only felt in the short term and when it becomes a long-term or even lifelong state is when deeper social and psychological issues are most likely present.Nhưng đặc biệt là trong sự thờ ơ của người Pháp có nó là[…].But especially in the indifference of the French yes it is of[…].Sự thờ ơ này là do sự phức tạp, rủi ro cao cũng như tính cách bảo thủ của các công ty xây dựng.This lethargy is due to complexity, the high-risks as well as the conservative character of construction companies.Lây lan là sự thờ ơ với Chúa Jêsus và là một cách đáng sợ để sống cuộc sống của chúng ta.Spreading lies dishonors the Lord Jesus and is a crummy way to live our lives.Tình yêu không chấp nhận sự thờ ơ; tình yêu là thương cảm.Love does not tolerate indifference; love is compassionate.Mẹ cô đối xử với côkhông phải bằng sự tàn nhẫn mà là sự thờ ơ, đó có thể là sự tàn nhẫn lớn nhất từ cha mẹ.Her mother treated her not with cruelty but with indifference, which from a parent may be the greatest cruelty of all.Ngược lại với tình yêu là sự thờ ơ, và ngược lại với hạnh phúc là sự buồn tẻ- Tim Ferriss”.The opposite of love is indifference, and the opposite of happiness is boredom."- Tim Ferriss.Trái ngược với tình yêu là sự thờ ơ, và ngược lại với hạnh phúc chínhlà sự nhàm chán.The opposite of love is indifference and the opposite of happiness is boredom.Việc gạt Ngài đi ấy, sự nổi loạn ấy- dù đó là sự nổi loạn tích cực chống lại Ngài hay chỉ là sự thờ ơ thụ động- Kinh thánh gọi nó là tội lỗi.That pushing God away, that rebellion-- whether it's actively rebelling against him or just passive indifference-- the Bible calls sin.Năm Thánh dạy chúng ta nhận ra được không biết bao nhiêu cá nhân và các nhóm xã hộikhác nhau bị đối xử bằng sự thờ ơ và là đối tượng của bất công và bạo lực.The Jubilee taught us to realize how many and diverse are the individuals andsocial groups treated with indifference and subjected to injustice and violence.Tôi không nghĩ sự thờ ơ lúc nào cũng là một điều xấu.I do not believe that anger is always a bad thing.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 625, Thời gian: 0.0183

Từng chữ dịch

sựgiới từofsựđại từitstheirhissựtrạng từreallythờdanh từchurchworshipcathedraltempleshrineđộng từisgiới từas sự thông tuệsự thờ phượng thật

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh sự thờ ơ là English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Người Thờ ơ Trong Tiếng Anh