SỰ THỐNG NHẤT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

SỰ THỐNG NHẤT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từsự thống nhấtunitysự thống nhấtsự hiệp nhấtthống nhấtđoàn kếtsự đoàn kếtsự hợp nhấthợp nhấtsựsự kết hợpthe unificationthống nhấthợp nhấtthống nhất đất nướcunificationconsistencytính nhất quánsự nhất quánthống nhấtsự ổn địnhquánsự kiên địnhtính kiên địnhđộ ổn địnhsựtính đồng nhấtuniformitytính đồng nhấtđồng nhấtđồng đềusự đồng nhấttính thống nhấtđộ đồng đềuthống nhấttínhconsensusđồng thuậnsự nhất trínhất trísự thống nhấtsựunanimitynhất trísự thống nhấtsự đồng thuận

Ví dụ về việc sử dụng Sự thống nhất trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cây là một sự thống nhất.The tree is a unity.Có sự thống nhất chủ đề.I sense a consistency of theme.Hiện vẫn chưa có sự thống nhất về chuyện này.Now there isn't unanimity on this.Hòn đá nằm trên phố là một sự thống nhất.The stone lying on the street is a unity.Các Policy tạo ra sự thống nhất trong.Policies bring about uniformity in the field.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từmặt trận thống nhấtcơ hội độc nhấtchính phủ thống nhấtlý thuyết thống nhấtquốc gia thống nhấtnước đức thống nhấtgiảm ít nhấtđất nước thống nhấtchâu âu thống nhấttriều tiên thống nhấtHơnSử dụng với trạng từthực hiện tốt nhấtghét nhấtđầu tư lớn nhấthiểu rõ nhấtchia sẻ nhiều nhấtđóng góp nhiều nhấttrả cao nhấtxem nhấtchú ý nhiều nhấtsản xuất nhanh nhấtHơnSử dụng với động từthích hợp nhấttính thống nhấttái thống nhấtnhất trí thông qua muốn hợp nhấtnỗ lực thống nhấtnhất trí thông quản lý thống nhấtmuốn ít nhấtbắt đầu hợp nhấtHơnTôi thích sự thống nhất trong các thiết kế của em.I love the CONSISTENCY of their designs.Có thể gọi đây là sự thống nhất trong đa dạng.One may ideally call it a unity in diversity.Duy trì sự thống nhất về hình ảnh.And maintain the uniformity of the imagery.Ngày nay nó là biểu tượng của sự thống nhất nước Đức.Today it's a symbol for the reunification of Germany.Nhưng đó là sự thống nhất trong mâu thuẫn.But there is a consistency in the inconsistency.Đảng đã vuntrồng từ lâu một hình ảnh của sự thống nhất về đạo đức.The Party had long cultivated an image of virtuous unanimity.Mọi thứ đều là sự thống nhất, vậy sao con người thì không?Everything is a unity, so why not man?Ở Sony, chúng tôi cần truyền tải thông điệp thông qua sự thống nhất.At Sony, we need to bring some of that message with consistency.HTML5 tạo nên một sự thống nhất nhờ ngôn ngữ chung.HTML5 creates a unity thanks to common language.Hợp đồng rõràng được lập ra dựa trên sự thống nhất giữa hai bên.A clear contract is made based on consensus between the two parties.Tuy nhiên, chưa có sự thống nhất về kết quả của các nghiên cứu này.But there is no consensus about the results of these studies.Điều quan trọng là nên có sự thống nhất trong văn bản.The only thing to remember is that there should be a consistency in your text.Không đạt được sự thống nhất về nguồn gốc hay tuổi của ngôn ngữ loài người.There is no consensus on the origin or age of human language.Các nguyên tắc chính trị làm nền tảng cho cơ chế thị trường là sự thống nhất.The political principle that underlies the market mechanism is unanimity.Em nghĩ Antony muốn thể hiện sự thống nhất cho bọn Ai cập thấy.I suppose Antony wants a show of unity for the Egyptians.Sự thống nhất gia đình là một cam kết nhập cư quan trọng của Chính phủ Canada.Family reunification is a key immigration commitment for the Government of Canada.Giống như Australia, ban đầu không có sự thống nhất khổ đường sắt ở New Zealand.Much like Australia, there was initially no uniformity in track gauges in New Zealand.Tôi nhận được sự thống nhất đó là schtick của Apple, nhưng trong trường hợp này nó tích cực làm cho sản phẩm tồi tệ hơn.I get that uniformity is Apple's schtick, but in this case it actively makes the product worse.Các điểm hàn chính của thân xe và ứng dụng niêm phong cho các thành phần thủy tinh cũngđược tự động để đạt được sự thống nhất hoàn toàn.The key welding points of the car body and the sealer application for glass componentsare also automated to achieve total consistency.Chưa có sự thống nhất giữa các chuyên gia về mức độ phơi nắng bao nhiêu là an toàn và đủ để phòng ngừa bệnh nhuyễn xương.There's no consensus among experts about what amount of sun exposure is safe and enough to prevent or treat osteomalacia.Luân chuyển thường xuyên của nhân sự chủ chốt cũng cải thiện và đảm bảo sự thống nhất của các dịch vụ và quy trình trong công ty ở cấp độ toàn cầu.A regular rotation of key personnel improves and ensures uniformity of service and procedure within the company at a global level.Sự thống nhất này cung cấp cho người dùng với một điểm trọng tâm quen thuộc khi họ đang scan, và nó giúp tổ chức nội dung.This consistency provides users with a familiar focus point when they are scanning, and it helps to organize the content.Sự thiếu liêntục giữa các chính phủ liên tiếp và sự thống nhất kém trong đánh giá các tiêu chuẩn thực phẩm trường học cũng có thể bị đổ lỗi.A lack of continuity between successive governments and poor consistency in the evaluation of school food standards may also be to blame.Hiện tại, chưa có sự thống nhất giữa cộng đồng y tế về việc nên sử dụng đỉa trong bao lâu hoặc sử dụng bao nhiêu cá thể một lúc.Currently, no consensus exists among the medical community for how long leeches should be applied for, or how many to use at once.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0419

Xem thêm

là sự thống nhấtis the unityis uniformitysự thống nhất nàythis unitythis consistencythis unificationkhông có sự thống nhấtthere was no unitythere is no consensussự thống nhất chính trịpolitical unitysự không thống nhấtinconsistencythể hiện sự thống nhấtshow unityrepresents the unitytượng trưng cho sự thống nhấtsymbolizes the unity

Từng chữ dịch

sựgiới từofsựđại từitstheirhissựtrạng từreallythốngđộng từthốngthốngdanh từsystempresidentnetworkthốngtính từtraditionalnhấtngười xác địnhmostnhấttrạng từespeciallynhấttính từpossiblefirstleast S

Từ đồng nghĩa của Sự thống nhất

đồng nhất đồng thuận unity tính nhất quán sự hiệp nhất đoàn kết sự đoàn kết sự nhất quán consensus sự hợp nhất sự nhất trí đồng đều sự đồng nhất sự ổn định tính thống nhất nhất trí quán độ đồng đều sự kiên định consistency sự thống khổsự thống nhất chính trị

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh sự thống nhất English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Sự Thống Nhất Trong Tiếng Anh Là Gì