Sự Tiệm Tiến Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "sự tiệm tiến" thành Tiếng Anh
gradation là bản dịch của "sự tiệm tiến" thành Tiếng Anh.
sự tiệm tiến + Thêm bản dịch Thêm sự tiệm tiếnTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
gradation
verb nounlà sự dai dẳng, sự tiệm tiến của cường độ, và cực của cảm xúc.
are persistence, gradations in intensity, and valence.
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sự tiệm tiến " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "sự tiệm tiến" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Sự Tiệm Tiến
-
Sự Tiệm Tiến Là Gì?
-
Tìm Hiểu Luật Tiệm Tiến Trong Luân Lý Và Mục Vụ Gia đình
-
Sự Mặc Khải Tiệm Tiến Có Liên Quan Gì đến Sự Cứu Rỗi?
-
QUY LUẬT Của ĐỒNG HÀNH: SỰ TIỆM TIẾN Theo THỜI GIAN
-
Từ điển Tiếng Việt "tiệm Tiến" - Là Gì?
-
Từ điển Việt Anh "sự Tiệm Tiến" - Là Gì?
-
Luật Tiệm Tiến Trong Luân Lý - Giáo Phận Nha Trang
-
Học Tiệm Tiến – Wikipedia Tiếng Việt
-
'tiệm Tiến' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Quy Luật đồng Hành: Tiệm Tiến Theo Thời Gian
-
LUẬT TIỆM TIẾN CÓ THỂ GIÚP TÌM RA NHỮNG GIẢI PHÁP MỤC VỤ
-
Tiệm Tiến
-
CHỦ ĐỀ Tâm Lý Giáo Dục Số 7 - 1. Quan Niệm Về Phát Triển ... - StuDocu