Sự Từ Bỏ Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật

Thông tin thuật ngữ sự từ bỏ tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm sự từ bỏ tiếng Nhật sự từ bỏ (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ sự từ bỏ

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

sự từ bỏ tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ sự từ bỏ trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ sự từ bỏ tiếng Nhật nghĩa là gì.

* n - ギブアップ - だんねん - 「断念」 - リタイア

Ví dụ cách sử dụng từ "sự từ bỏ" trong tiếng Nhật

  • - Từ bỏ những nỗ lực đối với vũ khí hạt nhân.:核兵器に対する取り組みを断念する
  • - Do bị ốm nên Boris đã phải từ bỏ việc bơi qua kênh đào của Anh.:病気のために、ボリスは英仏海峡を泳いで渡ることを断念した
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của sự từ bỏ trong tiếng Nhật

* n - ギブアップ - だんねん - 「断念」 - リタイアVí dụ cách sử dụng từ "sự từ bỏ" trong tiếng Nhật- Từ bỏ những nỗ lực đối với vũ khí hạt nhân.:核兵器に対する取り組みを断念する, - Do bị ốm nên Boris đã phải từ bỏ việc bơi qua kênh đào của Anh.:病気のために、ボリスは英仏海峡を泳いで渡ることを断念した,

Đây là cách dùng sự từ bỏ tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ sự từ bỏ trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới sự từ bỏ

  • âm thanh khó chịu tiếng Nhật là gì?
  • rượu cốc tay tiếng Nhật là gì?
  • tà tâm tiếng Nhật là gì?
  • cái dùi lỗ giấy tiếng Nhật là gì?
  • chuyên gia tiếng Nhật là gì?
  • cô đỡ tiếng Nhật là gì?
  • cảm hoá tiếng Nhật là gì?
  • thời đại tiếng Nhật là gì?
  • trọng tài biên tiếng Nhật là gì?
  • bốp tiếng Nhật là gì?
  • sự mặc khải tiếng Nhật là gì?
  • ngân hàng ngoại thương tiếng Nhật là gì?
  • thay tiếng Nhật là gì?
  • sự đưa cho tiếng Nhật là gì?
  • sự từ chức không có nghi thức tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » Sự Từ Bỏ Nghĩa Là Gì