SƯ TỬ CƯỜI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

SƯ TỬ CƯỜI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch sư tửlionleoleoslionesslionscườilaughsmilegringrinnedlaughing

Ví dụ về việc sử dụng Sư tử cười trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sư tử cười lớn," Haha, con người đã làm bức tượng đó.Laughed the Lion,"a Man made that statue.".Đừng thấy răng sư tử mà tưởng sư tử cười".When you see the lion's teeth bared, don't think the lion is smiling!".Đừng thấy răng sư tử mà tưởng sư tử cười".If you see the lion's canines,do not ever think that the lion smiles.".Đừng thấy răng sư tử mà tưởng sư tử cười".If you see the teeth of the lion,do not think that the lion is smiling at you.".Sư Tử liền cười lớn,“ Một con chuột nhỏ như ngươi mà đòi giúp ta ư?”.The lion laughed and laughed,“How can a little mouse like you help me?”.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từnụ cườiem cườimặt cườicâu chuyện cườicậu cườicon cườikhả năng cườicô gái cườikhí cườihạt dẻ cườiHơnSử dụng với trạng từcười nhạo đừng cườicũng cườicười rất nhiều vẫn cườicười nhiều luôn cườicười to cười vui lại cườiHơnSử dụng với động từbắt đầu cườibắt đầu mỉm cườicố gắng mỉm cườimỉm cười trở lại tiếp tục mỉm cườimuốn mỉm cườicố gắng cườicố mỉm cườimỉm cười nhìn HơnNghĩ đến đây Sư Tử đã thấy tức cười rồi.This idea seemed funny to the lion.Sư tử thế nào nhịn được cười khi nghĩ rằng một con chuột có thể giúp mình.The lion was laughing so hard at the idea of the mouse being able to help him.Cô thậm chí còn cười lớn khi nhìn thấy một thân thể cô bé bị sư tử xé tan.She even laughed loudly when she saw a young girl's body torn apart by a lion.( Cười) Và tôi đáp:" Tại sao?"" Bởi vì chúng là voi và sư tử, và con người đã hoảng sợ và đi đến chỗ khác.(Laughter) And I said,"Why?""Because there were elephants and lions, and the people were scared and went somewhere else.( Cười) Là một loài động vật, loài người, chúng ta thích nói chim cánh cụt thật dễ thương, vì vậy, sư tử biển ăn thịt chúng, nên sư tử biển là xấu xa và không tốt.(Laughter) As a species, as humans, we like to say penguins are really cute, therefore, leopard seals eat them, so leopard seals are ugly and bad.Nhưng sư tử rất thông minh.( Cười) Chúng tới ngày đầu tiên và nhìn thấy con bù nhìn, và rồi chúng quay về, nhưng ngày thứ 2, chúng đến và nói rằng thứ này không hề chuyển động, nó luôn luôn chỉ ở đó.( Cười) Và rồi sư tử nhảy vào và giết gia súc.But lions are very clever.(Laughter) They will come the first day and they see the scarecrow, and they go back, but the second day, they will come and they say, this thing is not moving here, it's always here.(Laughter) So he jumps in and kills the animals.Sư tử bật cười và thả chuột đi.The lion laughed, and let the mouse go.Sư tử cảm thấy điều đó rất buồn cười và cho Chuột đi.The lion thought this was so funny he let the mouse go.Khi cánh cửa đóng lại,Ned nghe ông ta nói,“ Răng Sư Tử,” và cười hô hố lần nữa.As the door swung shutbehind him, Ned heard him say,“Lion's Tooth,” and guffaw once more.Sư tử quá buồn cười khi nghĩ rằng con chuột bé tí này có khi nào lại giúp được gì cho mình.The lion was much amused to think that a mouse could ever help him.Chuột nói:“ Ngài đã cười nhạo tôi nhưng giờ ngài thấy đấy, một con chuột nhỏ vẫn có thể cứu cả sư tử.”.Said the Mouse,“you laughed at me when I promised I would repay you: but now you see, even a Mouse can help a Lion.”.Còn lại một mình, Oz mỉm cười khi nghĩ tới thành công của ông trong việc đem đến cho Bù nhìn, Thợ rừng Thiếc và Sư tử đúng cái họ ao ước.Oz, left to himself, smiled to think of his success in giving the Scarecrow and the Tin Woodman and the Lion exactly what they wanted.Sư tử thích thú khi nghe thấy vậy và đã để cho chú Chuột ra đi với một nụ cười chế giễu và nghĩ rằng làm sao con chuột nhỏ bé kia có thể giúp được gì cho mình cơ chứ.The lion was amused hearing it‘s words and let it go with a smile thinking that how can such a small mouse be of any help to me.( Cười) Con sư tử biển này đang ăn đầu chim cánh cụt, và quật nó ra sau, ra trước.(Laughter) And this seal is taking this penguin by the head, and it's flipping it back and forth.( Cười) Đó không phải là con sư tử biển duy nhất tôi ở cùng dưới nước.(Laughter) That wasn't the only seal I got in the water with.( Cười) Nhưng tầm nhìn của cậu ta đã được mở rộng khi có một chú sư tử con theo đuôi và cậu ta có một gia đình.(laugh) But his perspective widens greatly when the baby lion comes along and he has a family.Faust của Sokurov từng đoạt giải Sư tử vàng tại Liên hoan phim Venice năm vừa qua và được trưởng ban giám khảo khen những lời có cánh:" Có những bộ phim làm các bạn khóc, có những bộ phim làm các bạn cười, có những bộ phim làm thay đổi các bạn vĩnh viễn sau khi các bạn xem chúng và đây[ Faust] là một trong số đó".Venice Jury chairman Darren Aronofsky was effusive in his praise for Sokurov, 's version of Faust commenting:“There are some films that make you cry, there are some films that make you laugh, there are some films that change you forever after you see them; and this is one of them.”.Thiền sư nhìn đệ tử, mỉm cười và nói.The teacher looked at the disciple, smiled and said.Các đệ tử đều cười, nghĩ rằng sư già nua lẩm cẩm nói chuyện phi lý vì đêm hôm đó trời trong và không có tuyết.The disciples laughed, thinking he was ageing and talking nonsense since the night was clear and without snow.Các đệ tử đều cười, nghĩ rằng sư già nua lẩm cẩm nói chuyện phi lý vì đêm hôm đó trời trong và không có tuyết.The disciples laughed, thinking he was just getting old and talking nonsense since the night was clear and without snow.Với tất cả những đồng nghiệp kỹ sư điện tử tôi từng làm việc cùng, tôi muốn gửi tới họ lời xin lỗi nhưng mọi người cũng phải thừa nhận rằng những thiết kế của tôi luôn hoạt động rất tốt, và tôi luôn mang lại nụ cười cho các bạn trong công việc.For all of the Electronic Engineers I have worked with, I'm sorry, but you have to admit my designs always worked very well, and were well engineered, and I always made you laugh at work.( Cười) Vậy là ADN đã không được coi là một phân tử có ích và các luật sư đã không can thiệp cho mãi đến năm 1973, 20 năm sau, khi Boyer và Cohen ở San Francisco và Stanford phát minh ra phương pháp tái tổ hợp ADN, Trường Stanford đã đăng kí bằng sáng chế và kiếm được nhiều tiền từ phương pháp đó.(Laughter) And so DNA didn't become a useful molecule, and the lawyers didn't enter into the equation until 1973, 20 years later, when Boyer and Cohen in San Francisco and Stanford came up with their method of recombinant DNA, and Stanford patented it and made a lot of money.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 47, Thời gian: 0.0217

Từng chữ dịch

danh từmasterengineersprofessorattorneyteachertửdanh từdeathprincetửtính từelectronictửđộng từkilledcườidanh từlaughsmilegrinchucklecườiđộng từgrinned sư tửsư tử biển california

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh sư tử cười English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Su Tử Cười