SỰ VIÊN MÃN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
SỰ VIÊN MÃN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từsự viên mãn
fullness
sự viên mãnđầy đủviên mãnsự trọn vẹnnosự sung mãnsự tràn đầysựsự đầy trọnsự đầy dẫyfulfilment
thực hiệnhoàn thànhthành tựusự thỏa mãnsự trọn vẹnsự viên mãnsự hoàn thiệnsự thành toànviệcviên trọnthe consummation
sự viên mãnmãnthe plenitude
{-}
Phong cách/chủ đề:
Therefore, love is the plenitude of the law.Tất cả chúng ta đều muốn có tự do và tất cả chúng ta đều mong muốn sự viên mãn.
We all want peace; we all want freedom and we want fulfilment.Như thế, chúng ta sẽ được đầy tràn sự viên mãn của Thiên Chúa.
It is in this comprehension that we will be filled with the fullness of God.Nó cũng phản ảnh sự viên mãn của Nước Trời, nơi“ người ta không lấy vợ lấy chồng nữa”( Mt 22: 30).
It is also a re-flection of the fullness of heaven, where“they neither marry not are given in marriage”(Mt 22:30).Tất cả các dự tính xưađược tìm thấy trong giờ này( xem Ga 17: 1) sự viên mãn của chúng;
All the great ancientplans find in this hour(cfr Jn 17:1) their fulfilment;Combinations with other parts of speechSử dụng với động từthời kỳ mãn kinh viêm mãn tính cảm giác thỏa mãnsức khỏe mãn tính ho mãn tính vấn đề mãn tính hậu mãn kinh cảm giác mãn nguyện khách hàng thỏa mãnHơnSử dụng với danh từmãn tính bệnh mãn tính tự mãnthoả mãnmãn châu sự viên mãndạng mãn tính người mãn châu stress mãn tính tuổi mãn kinh HơnĐây là dạng carbohydrate giúp gây ra sự viên mãn, có lợi cho việc kiểm soát cân nặng.
This form of carbohydrate helps cause fullness, which is beneficial for weight control.Họ là những kẻ thờ thần tượng vànổi loạn sẽ không bao giờ đi đến sự viên mãn của sự thật.
They are idolaters and rebels will never arrive at the fullness of the truth.Bởi vì sự viên mãn của sức mạnh và sự mạnh mẽ của mình và đức hạnh, không ai trong số họ đã bị bỏ lại phía sau.
Because of the fullness of his strength and robustness and virtue, not one of them was left behind.Nhưng cha cũng muốn nhắc các con rằng các con sẽ không nên thánh vàtìm thấy sự viên mãn bằng cách sao chép những người khác.
But I would also remind you that you won't become holy andfind fulfilment by copying others.Ngài là Đấng có thể ban cho chúng ta sự viên mãn bởi sự phong phú nước hằng sống, sự tinh tuyền, và quyền lực bất khả khống chế của Ngài.
He is the one who can give us fulfilment by the abundance of his living water, his purity, his irresistible power.Và Kinh Thánh kết thúc với những người được cứu chuộc từ mọi quốc gia sẽ hát bài hát của sự viên mãn( Khải Huyền 15: 1).
And the Bible closes with the redeemed from every nation singing the song of consummation(Rev. 15:1).Và đối với chúng ta cũng như thế: giờ đây chúng ta nhận biết và cử hành sự viên mãn của tất cả những điều đó trong mầu nhiệm phục sinh.
And it becomes so for us, for us who now recognize and celebrate the fulfilment of all this in the mystery of Easter.Tiếng“ vâng vì sự sống” này đạt được sự viên mãn trong Chúa Giêsu thành Nagiarét và trong chiến thắng của Người trên sự dữ bằng con đường cứu độ.
This“yes to life” finds its fullness in Jesus of Nazareth and in his victory over evil by means of the redemption.Sự Phục sinh đã khởi sự nơi Đức Kitô,và Ngài muốn dẫn chúng ta đến sự viên mãn của sự sống và sự chữa lành.”.
Our resurrection has already begun in Christ,and he longs to lead us into the fullness of life and healing.".Chỉ những người đã học được quyền năng của sự chân thành và cống hiến vị tha mới trải nghiệm được niềm vuisâu sắc nhất của cuộc đời:“ Sự Viên Mãn”.
Only those who have learned the power of sincere and selfless contribution,experience life's deepest joy: true fulfilment.Nguyện xin tình yêu tràn đầy con nhận lãnh được từ Chúa tìm thấy sự viên mãn và chân lý trong việc chạm vào các anh chị em mà Chúa đặt để bên cạnh con.
May the overflowing love I receive from You find its fullness and truth in touching the brothers and sisters that You place beside me.Đây là một hành trình dài không chỉ về địa lý và không gian, nhưng cả về chiều kích thiêng liêng và thần học,hướng tới sự viên mãn trong sứ vụ của Đấng Mêssia.
It is a long journey, not only geographically and spatially,but also spiritually and theologically, towards the fulfilment of the Messiah's mission.Đúng hơn, chúng ta tin rằng sự viên mãn trong đời và hạnh phúc sẽ đến với chúng ta nhờ chuộc lại những gì đã sai lầm, ít nhất là với những gì đã sai lầm vì sự bất đạt và yếu đuối của chúng ta.
Rather we believe that the fullness of life and happiness will come to us through the redemption of what has gone wrong, not least with what has gone wrong because of our own inadequacies and weakness.Tuy nhiên, mộtlần nữa, tâm tính không thể sửa đổi để giải quyết thật sớm và không tiến vào sự viên mãn, đã đánh dấu và làm hoen ố lịch sử của cuộc chinh phục.
But, again,that incorrigible disposition to settle down too soon and not go on to fullness marked and marred the history of the conquest.Giờ đây, trong đoạn cuối này của Cuộc Thương Khó, cái chết và sự Phục Sinh, ông mô tả cách thức Chúa Giêsu đặt tình yêu vào thực hành,đem Lề Luật đến sự viên mãn( Mt 5: 17).
Now, in this final section of the passion, death and resurrection, he describes how Jesus put love into practice,bringing the Law to fulfilment(Mt 5:17).Khi mọi người béo phì khiếu nại về việc không có khả năng để thoát khỏi sự viên mãn của nó, thường là một ví dụ nó trích dẫn nổi tiếng nữ diễn viên người Nga Svetlana Permiakov, mà trong một thời gian ngắn cô mất 17 kg.
When obese people complain about the inability to get rid of its fullness, often as an example it cites the famous Russian actress Svetlana Permiakov, which in a short time she lost 17 kg.Krishnamurti: Sự biến đổi trong ý chí chỉ là kết quả của tính nhị nguyên trong ý thức, cònsự biến đổi của ý chí nảy sinh ra trong sự viên mãn của toàn bộ con người.
Krishnamurti: Change in will is merely the result of duality in consciousness,and change of will takes place in the plenitude of one's whole being.Theo các cụm từ tương tự điểm Kinh Thánh để kết thúc của thế giới, sự viên mãn, thời gian khi Chúa Kitô sẽ giao nước lại cho Chúa Cha và đặt tất cả các kẻ thù nghịch dưới chân mình.
According to the analogy of Scripture it points to the end of the world, the consummation, the time when Christ will deliver up the kingdom to the Father and will have put all enemies under His feet.Có những lúc, con người phải đương đầu với sự chán nản hay sức ép của những gánh nặng cảm xúc khác chặn đứngcon người trên hành trình tiến đến sự viên mãn.
At other times, persons have to deal with discouragement or the pressure of otheremotional attachments that stalls a person on the path to the fulfilment.Thật vậy mỗi người được mời gọi cộng tác với mọi sự nhằm cổ xúy sự kính trọngvà đào luyện con người trong sự viên mãn của phẩm giá cũng như sự hiệp nhất của gia đình nhân loại, trong một nỗ lực xây dựng thế giới và làm cho nó nên nhân bản hơn.
Everyone in fact is called upon to collaborate with everything that fosters the respect andformation of the person in the fullness of his dignity, as well as the unity of the human family, in an effort to build up the world and make it more humane.Nhưng đức tin nói với chúng ta rằng đây cũng là‘ kairos'( thời điểmthích hợp) để Chúa đến gặp gỡ chúng ta, yêu thương chúng ta và kêu gọi chúng ta tiến đến sự viên mãn của cuộc sống”.
But our faith tells us that it is also the'kairos'[opportune moment]in which the Lord comes to meet us in order to love us and call us to the fullness of life.".Sự chết gởi sứ điệp khẩn cấp cho cuộc đời của chúng ta: Việc nhớ mình sẽ chết giúp chúng ta nhận biết rằng chúng ta chỉ có một khoảng thời giangiới hạn để đưa cuộc đời của chúng ta tới sự viên mãn.
That aspect of death lends urgency to our lives: remembering our mortality helps us realize that we haveonly a limited time in which to bring our lives to fulfilment.Con tim của Thiên Chúa là như thế: đó là con tim của một người Cha rất yêu thương con cái của mình, và muốn chúng sống trong sự tốt lành và trong sự công chính, và vì thế,sống sự viên mãn và được hạnh phúc.
God's heart is"the heart of a Father Who loves all His children and wants them to live in goodness and justice,and therefore to live in fullness and happiness.Cuộc đời chúng ta được sáng tỏ theo mức độ mà nó đi vào động năng được mở ra bởi tình yêu này, đếnmức nó trở thành một con đường và sự thực hành dẫn đến sự viên mãn của tình yêu.
This is illuminated in the measure to which it enters into the dynamism opened by this love,in as much as it becomes pathway and practice towards the fullness of love.Cuộc đời chúng ta được sáng tỏ theo mức độ mà nó đi vào động năng được mở ra bởi tình yêu này, đến mức nó trở thành một con đường vàsự thực hành dẫn đến sự viên mãn của tình yêu.
Our life is illumined to the extent that it enters into the space opened by that love, to the extent that it becomes, in other words,a path and praxis leading to the fullness of love.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 312, Thời gian: 0.0317 ![]()
sự việc xảy rasự vĩnh hằng

Tiếng việt-Tiếng anh
sự viên mãn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Sự viên mãn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
sựgiới từofsựđại từitstheirhissựtrạng từreallyviêndanh từpelletparkcapsulestaffofficermãntính từchronicmãndanh từsatisfactionmanchumãnđộng từsatisfiesfulfilled STừ đồng nghĩa của Sự viên mãn
đầy đủ sự trọn vẹn no sự sung mãn sự tràn đầy sự đầy trọn sự đầy dẫyTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cái Kết Viên Mãn Là Gì
-
Viên Mãn Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Cái Kết Viên Mãn Của Một Mối Tình Là Cùng Nhau đi Hết 5 Giai đoạn
-
Viên Mãn Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Kết Thúc Viên Mãn Là Gì - Học Tốt
-
Một Cái Kết Viên Mãn
-
Từ điển Tiếng Việt "viên Mãn" - Là Gì?
-
Viên Mãn Là Gì? Ý Nghĩa Như Thế Nào? - Thủ Thuật
-
Cái Kết Viên Mãn Cho Hành Trình đi Tìm “con Yêu” Của đôi Vợ Chồng Trẻ
-
Kết Thúc Của Một Mối Tình Viên Mãn Cũng Chỉ Là Một đám Cưới Hạnh ...
-
Nghĩa Của Từ Viên Mãn Là Gì
-
Viên Mãn Là Gì ? Nghĩa Của Từ Viên Mãn - Phật Giáo
-
Hành Trình 'yêu Lại Từ đầu' Và Cái Kết Viên Mãn Của Jennifer Lopez
-
Câu Chuyện Tình Lãng Mạn Và Cái Kết Viên Mãn Của Cặp đôi CBNV ...
-
Tự điển - Công đức Viên Mãn - .vn