SỰ YÊN BÌNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
SỰ YÊN BÌNH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từsự yên bình
peace
hòa bìnhbình anhoà bìnhbình yênsự ansự yêntranquility
yên tĩnhsự yên tĩnhyên bìnhtĩnh lặngsự yên bìnhthanh bìnhsự tĩnh lặngbình ansự thanh thảnyên ổnpeacefulness
yên bìnhan lạchòa bìnhan bìnhtranquillity
sự yên tĩnhyên tĩnhyên bìnhsự tĩnh lặngtĩnh lặngsự thanh bìnhsự yên lặngsự thanh thảnan bìnhsự bình thảnserenity
thanh thảnsự thanh bìnhthanh bìnhsự bình ansự yên bìnhsựsự bình thảnbình tĩnhsự tĩnh lặngthanh nhàn
{-}
Phong cách/chủ đề:
Some talk about peace.Bạn sẽ được tận hưởng sự yên bình.
You will enjoy the feeling of peace.Bạn sẽ cảm thấy sự yên bình khi đến với nơi đây.
You will feel at peace when you arrive.Tôi cầu nguyện nhưng không có được sự yên bình.
I pray for peace, yet have none.Bạn đang tìm kiếm sự yên bình trong cuộc sống?
Are you in the search of peace in your life?Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từkhoảnh khắc yên tĩnh cảm giác yên tĩnh giữ yên tĩnh Sử dụng với trạng từngồi yênđứng yênnằm yênngủ yêntìm thấy bình yênSử dụng với động từHàng đêm tráitim bạn luôn nguyện cầu sự yên bình.
Every night when your heart is praying for peace.Cô quá xinh đẹp đối với sự yên bình của tâm trí anh.
She was way too pretty for his peace of mind.Đây chính là sự yên bình mà tôi muốn trao cho họ!”.
This is exactly the peace I wanted to grant them!”.Hãy tha thứ cho người khác vì sự yên bình của bạn.
Forgive others for your peace of mind.Đây là một nơi hoàn hảo nếu bạn đang tìm kiếm sự yên bình.
The area is ideal if you are looking for tranquility.Bạn có thể tìm thấy niềm vui và sự yên bình mà bạn khao khát.
You can find the privacy and tranquility you desire.Họ nói là ta là một kẻ gây rối và làm xáo trộn sự yên bình.
They say I am a nuisance and a disturber of the peace.Tuy nhiên có một ngày, sự yên bình đó bỗng nhiên bị phá vỡ.
But on a certain day, that tranquility is suddenly destroyed.Nơi này sẽ quyến rũ bạn vì vẻ đẹp và sự yên bình của nó!
The place will charm you with its beauty and tranquility.Điều này đem lại sự yên bình trong khoảng thời gian đầu năm.
This provides peace of mind during your first year of ownership.Nơi này sẽ quyến rũ bạn vì vẻ đẹp và sự yên bình của nó!
This place will captivate you for its beauty and peacefulness!Bằng cách tránh khỏi đau đớn vàcố gắng tìm kiếm sự yên bình, chúng ta có thể thỏa mãn cuộc sống của mình.
By avoiding pain and striving for tranquility, we can be fulfilled in our lives.Đây là một nơi hoàn hảo nếu bạn đang tìm kiếm sự yên bình.
It's the perfect location if you're looking for some tranquility.Mục tiêu của Israel là khôi phục sự yên bình cho cư dân ở phía Nam và khu vực tiếp giáp Dải Gaza.
Our aim is to restore peace for the residents of the south and of the area adjacent to the Gaza Strip.Những hình ảnh đẹp đẽ trên lá bài The Star( 17) mà minh chứng cho sự yên bình này.
The beautiful images on the Star(17) attest to this tranquility.Một số cũng báocáo các biến thể của tâm linh, sự yên bình khác thường và tăng cảm giác vị tha.
Several also reported variations of spirituality, unusual peacefulness, and increased feelings of altruism.Bởi lẽ nó không phải là cảm xúc, hay sự hồi tưởng, hay, nếu không bị bóp méo ý nghĩa, sự yên bình.
For it is neither emotion, nor recollection, nor, without distortion of meaning, tranquillity.Nó thể hiện một cách thíchhợp sự quyến rũ cũng như sự yên bình của sự đáng yêu ở phương Đông.
It appropriately expresses the charm as well as peacefulness of far eastern loveliness.Sự yên bình là một đặc điểm của một người Trạng thái tâm trí, bao gồm cả lĩnh vực gợi cảm và tinh thần.
Peacefulness is a characteristic of a person's state of mind, encompassing both sensual and mental spheres.Hương thơm và màu sắc rực rỡ củahoa mang lại cho nó các thuộc tính của sự yên bình, trọn vẹn và khiêm tốn.
The flower's fragrance and vibrant colors give it the attributes of peacefulness, wholeness, and modesty.Và vì thế, du khách sẽ cảm thấy khá thoải mái khi tới Nhật Bản vàđược hít thở bầu không khí của sự yên bình.
And, pretty soon, travelers find themselves feeling quite comfortable in Japan andwilling to breathe the air of tranquility.Con biết mẹ cần sự yên bình và chỉ có con mới có thể góp phần vào việc xây dựng thế giới hòa bình phải không?
You knew maternity requires serenity and only a serene child can contribute to the construction of a peaceful world?Để đạt mục tiêu này,điều thiết yếu là Campuchia phải có sự yên bình trong công nghiệp nhằm tạo môi trường có lợi cho đầu tư trực tiếp nước ngoài.
To achieve this goal,it is essential that Cambodia have industrial peace to create a climate conducive to foreign direct investment.Sự khác biệt giữa những kẻ sống trong sự yên bình và những kẻ đã mất sự yên bình rồi lấy lại nó bằng sức mạnh của chính mình.
The difference between those who just give in to peace and those who lost peace and regained it with their own strength.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0289 ![]()
![]()
sự xuyên tạcsự yên tĩnh

Tiếng việt-Tiếng anh
sự yên bình English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Sự yên bình trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
sự bình yên trong cuộc sốngpeace in my lifeTừng chữ dịch
sựgiới từofsựđại từitstheirhissựtrạng từreallyyêndanh từyênyenpeaceyêntrạng từstillyêntính từpituitarybìnhtính từbìnhbìnhdanh từbinhtankjarvessel STừ đồng nghĩa của Sự yên bình
bình an hoà bình peace sự an yên tĩnh sự yên tĩnh tĩnh lặng tranquility thanh bình sự tĩnh lặng an lạcTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sự Bình Yên Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Bình Yên Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ, Tiếng Việt - Glosbe
-
BÌNH YÊN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Sự Bình Yên Tiếng Anh Là Gì - Hàng Hiệu Giá Tốt
-
Bình Yên Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'sự Yên Bình' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Bình Yên Trong Tâm Hồn Tiếng Anh Là Gì - Học Tốt
-
Sự Bình Yên Tiếng Anh Là Gì - Wincat88
-
Những Kiểu Diễn Đạt “ Bình Yên Tiếng Anh Là Gì Không?
-
Nghĩa Của Từ : Peaceful | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch ...
-
Bình Yên Tiếng Nhật Là Gì - .vn
-
Bình Yên Tiếng Anh Là Gì
-
Sự Bình Yên Trong Tiếng Anh | Thích-ngủ.vn
-
Khung Cảnh Bình Yên Tiếng Anh Là Gì | đi
-
Bình Yên Tiếng Anh Là Gì - Bản-ngã.vn | Năm 2022, 2023