Sửa chữa - Wiktionary tiếng Việt vi.wiktionary.org › wiki › sửa_chữa
Xem chi tiết »
(cơ khí - ôtô), quá trình phục hồi khả năng làm việc của các máy móc, thiết bị bằng cách loại trừ những hư hỏng và kéo dài tuổi thọ của chúng. SC có nhiều mức ...
Xem chi tiết »
sửa chữa có nghĩa là: - đg. Sửa những chỗ hư hỏng, sai sót (nói khái quát). Sửa chữa nhà cửa. Sửa chữa lỗi lầm. Đây là cách dùng ...
Xem chi tiết »
Nghĩa của từ Sửa chữa - Từ điển Việt - Việt: sửa những chỗ hư hỏng, sai sót (nói khái quát)
Xem chi tiết »
Sửa những chỗ hư hỏng, sai sót (nói khái quát). | : '''''Sửa chữa''' nhà cửa.'' | : '''''Sửa chữa''' lỗi lầm.'' ...
Xem chi tiết »
Trong cuộc sống, chúng ta dùng rất nhiều đến từ “sửa chữa”. Chúng đồng nghĩa với các từ như: sửa sang, tu sửa… Hiểu một cách khái quát, “sửa chữa” có nghĩa là ...
Xem chi tiết »
Quần áo của thằng Quý mặc chỉ là những quần áo mà các anh các chị sửa chữa hoặc vá lại. Ông lúc nào cũng ngồi rung đùi bên cạnh cái điếu ống mà ...
Xem chi tiết »
Sửa chữa là gì: Động từ sửa những chỗ hư hỏng, sai sót (nói khái quát) sửa chữa nhà cửa sửa chữa sai lầm Đồng nghĩa : sửa sang, tu sửa. Bị thiếu: có | Phải bao gồm: có
Xem chi tiết »
Nghĩa của từ sửa chữa trong Từ điển Tiếng Việt sửa chữa [sửa chữa] to fix; to repair Người thuê chịu mọi phí tổn sửa chữa The tenant is liable for all ...
Xem chi tiết »
Sửa chữa là hành động và hiệu quả của việc sửa chữa các đối tượng không hoạt động đúng hoặc được thực hiện kém . Khái niệm này có nguồn gốc từ tiếng Latin ...
Xem chi tiết »
Bạn có thêm nhân sự và thiết bị để giúp bạn sửa chữa những gì Linda Freeman ... lý hoặc vượt quá mục đích sửa chữa và dạy dỗ chắc chắn là điều đáng bực tức.
Xem chi tiết »
10 thg 4, 2022 · Tại sao mọi người sử dụng thuật ngữ sửa chữa? Thuật ngữ sửa chữa có ý nghĩa gì? Ai đó có thể phản ứng như thế nào nếu họ được cho là đang trong ...
Xem chi tiết »
Định nghĩa của C, C có nghĩa gì, có nghĩa là C, Sửa chữa, C là viết tắt của Sửa chữa.
Xem chi tiết »
Reparo là một thuật ngữ có ý nghĩa khác nhau theo ngữ cảnh . Ví dụ, có thể là một cách chia động từ sửa chữa động từ (sửa chữa, sửa chữa): "Đầu tiên tôi sửa ...
Xem chi tiết »
SỬA CHỮA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch · repair · fix · correct · rectify · corrected · rectified · repairs · repaired.
Xem chi tiết »
In this case, a divergent behavior occurs, due to the nearly zero denominator in the expression of the perturbative correction. more_vert.
Xem chi tiết »
sửa chữa, mend, chữa bệnh, có xu hướng, điều chỉnh, vá, sắp xếp lại, cải tạo, đổi mới, cải thiện, tân trang, gọn gàng, xây dựng lại, recondition, đại tu. đính ...
Xem chi tiết »
20 thg 6, 2022 · 1. Quản lý bảo trì là gì? (Maintenance Management). Bảo trì không phải lúc nào cũng có nghĩa là sửa chữa. Ý nghĩa chính của ...
Xem chi tiết »
Ý nghĩa của từ khóa: repairing English Vietnamese repairing ...... Tác giả: ihoctot.com. Ngày đăng: 05/04/2021. Xếp ...
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 19+ Sửa Chữa Có Nghĩa Là Gì
Thông tin và kiến thức về chủ đề sửa chữa có nghĩa là gì hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu