SỬA XE Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

SỬA XE Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Ssửa xecar repairsửa chữa xesửa chữa ô tôsửa xefixing the carsửa xeauto repairsửa chữa ô tôtự động sửa chữasửa chữa xe hơisửa xesửa chữa ôtôvehicle repairsửa chữa xesửa chữa ô tôcar repairssửa chữa xesửa chữa ô tôsửa xefix the carsửa xe

Ví dụ về việc sử dụng Sửa xe trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sửa xe thật khó.Fixing cars is hard.Tôi biết sửa xe.”.I can fix the car.”.Sửa xe Trung Quốc.Auto Repair in China.Bạn biết sửa xe chứ?Know how to fix cars?À, sửa xe mà.It's a bill for car repairs.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từsửa lỗi trình chỉnh sửadịch vụ sửa chữa cửa hàng sửa chữa khả năng chỉnh sửacông việc sửa chữa sửa xe quá trình sửa chữa khả năng sửa chữa quá trình sửa đổi HơnSử dụng với trạng từsửa lại sửa ngay Sử dụng với động từcố gắng sửa chữa giúp sửa chữa sửa chữa miễn phí muốn sửa chữa đề xuất sửa đổi sửa chữa lớn sửa đổi theo muốn sửa đổi bắt đầu sửa chữa sửa chữa tốn kém HơnAnh muốn sửa xe.”.I need to fix the car.”.Sửa xe trên đường.Repair of car on the road.Anh ấy phải sửa xe.He must repair the car.Sửa xe hết bao nhiêu?How much to repair the car?Ví dụ việc sửa xe chẳng hạn.For example, a car repair.Sửa xe là nghề của em.Your car's repair is our business.Anh không biết sửa xe!”.I don't know how to fix a car!”.Sửa xe không chỉ là việc của nam giới.Auto repair is not just a man's job.Anh không biết sửa xe!”.They don't know how to fix cars!”.Sửa xe được thực hiện tại Mechanic Shop.Car Repair is done at Mechanic Shop.Bảng xếp hạng Cửa hàng sửa xe 3.Mart No. 3 vehicle repair shop.Tiền sửa xe bây giờ mắc hơn giá trị cái xe..Your car's repairs now cost more than the vehicle is worth.( C) Người thợ máy đang sửa xe.The mechanic is repairing a car.Sau đó ông gọi thợ sửa xe tại Jalingo tới giúp sửa xe.He then phoned his mechanic at Jalingo to help him fix the car.Cậu quyết định, sẽ không sửa xe nữa.You decide not to fix the car.Đây rõ ràng là một tiệm sửa xe.This is apparently a car repair shop.Nghê Giản hỏi:” Anh thích sửa xe?”?HER:“Huh, so you like to fix up cars?Người mẹ nói:" Con đâu có biết sửa xe.".You may be thinking,"I can't fix a car.".Hãy mang theo một số đồ nghề sửa xe cơ bản.Take some basic car repair tools with you.Thậm chí còn nhiều hơn tiệm sửa xe.Better than an auto repair shop.Đừng nghĩ con gái thì không thể sửa xe nhé!Men don't believe that a woman can repair a vehicle.Ô tô, cửa hàng ô tô, cửa hàng sửa xe.Car lots, auto shops, car repair shops.( C) Người thợ máy đang sửa xe.The mechanic was repairing the car.Những lần như thế ông lại phải hì hục sửa xe cho tôi.Those times you have helped me fix cars.Lấy cảm hứng từ khi thấy tài xế của mình sửa xe, H. D.Inspired by seeing a chauffeur fixing the car, H.D.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 128, Thời gian: 0.0311

Xem thêm

sửa chữa xe đạpbicycle repairxe sửa chữacar repairvehicle repairsửa chữa xe máymotorcycle repaircửa hàng sửa chữa xe đạpbicycle repair shopthợ sửa xe máymotorcycle mechanicauto mechanics

Từng chữ dịch

sửadanh từfixrepaircorrectionsửatính từcorrectsửađộng từeditxedanh từcarvehicletruckbus S

Từ đồng nghĩa của Sửa xe

sửa chữa ô tô sữa và trứngsức

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh sửa xe English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Tiệm Sửa Xe ô Tô Tiếng Anh Là Gì