súc sinh Tiếng Trung là gì? Giải thích ý nghĩa súc sinh Tiếng Trung (có phát âm) là: 牲畜; 牲口。《用来帮助人做活的家畜, 如牛、马、骡、驴等。》畜牲; 畜生。
Xem chi tiết »
Có 1 kết quả: · 1. Gọi chung cầm thú. · 2. Tiếng mắng chửi: đồ súc vật. · 3. Là một trong sáu đường tái sinh (theo Phật Giáo).
Xem chi tiết »
Tra cứu từ điển Việt Trung online. Nghĩa của từ 'súc sinh' trong tiếng Trung. súc sinh là gì? Tra cứu từ điển trực tuyến.
Xem chi tiết »
Súc sinh (chữ Hán:畜生, tiếng Phạn: tiryañc), còn gọi là súc sanh, là một thuật ngữ trong Phật giáo dùng để chỉ về các loài thú vật nói chung gồm tất cả ...
Xem chi tiết »
11 thg 5, 2021 · Súc sinh (chữ Hán:畜生, tiếng Phạn: tiryañc), còn gọi là súc sanh, là một thuật ngữ trong Phật giáo dùng để chỉ về các loài thú vật nói ...
Xem chi tiết »
Tên gọi: Súc sinh, Súc vật, súc sanh, nghiệt súc, kiếp súc sinh; Tiếng Phạn: Tiryañc. Vùng văn hóa ảnh hưởng. Phật giáo; Đông Á (Việt Nam, Trung Quốc).
Xem chi tiết »
Animals, beasts. Cảnh giới súc sinh. Tirascinayoni (S). Rebirth as an animal; animal womb. Nguồn: buddhismtoday.com ... Bị thiếu: trung | Phải bao gồm: trung
Xem chi tiết »
súc vật; thường dùng làm tiếng chửi hoặc chỉ kẻ hèn hạ, không còn nhân cách. đồ súc sinh! Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/S%C3%BAc_sinh » ...
Xem chi tiết »
Tra cứu các mẫu câu liên quan đến súc trong từ điển Tiếng Việt. ... Những cái tên súc sinh này.... đưa tên súc sinh này đến chỗ tôi. 21. Súc vật hôi hám!
Xem chi tiết »
14 thg 1, 2020 · Những từ để nói tục trong tiếng Trung – Cùng học tiếng Trung nào! Ở Trường Hán ngữ LTL, chúng tôi tin tưởng mạnh mẽ vào hiệu quả của việc ...
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 10+ Súc Sinh Tiếng Trung
Thông tin và kiến thức về chủ đề súc sinh tiếng trung hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu