SỦI CẢO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
SỦI CẢO Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từsủi cảo
dumplings
bánh baobánh xếp áp chảobánh xếphá cảosủi cảodumpling
bánh baobánh xếp áp chảobánh xếphá cảosủi cảo
{-}
Phong cách/chủ đề:
I got one wonton!Lại đây ăn sủi cảo chiên đi.
Come eat these fried dumplings.Sủi cảo sẽ ngon hơn khi dùng ngay.
The salsa is best when used immediately.Chúng ta phải ăn sủi cảo.
We should eat dumplings.Cô làm bánh sủi cảo thật sao?
Do you make really shitty cakes?Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từsủi bọt sủi cảo Súp nước bồn tắm và một cục sủi cảo cắt làm đôi.
I got a tub of soup, and I got one split wonton.Rất tiếc vì côphải đương đầu với khủng hoảng sủi cảo.
I'm sorry you're having a soup crisis right now.Kritanpo được sử dụng làm sủi cảo trong súp.
The kiritanpo are used as dumplings in soups.Đây là những gyoza( sủi cảo) được làm bằng da gà thay vì vỏ gyoza thông thường.
These are gyoza(dumplings) made with chicken skin instead of the usual gyoza skin.Hỗn hợp này sau đó được nhào và nặn thành sủi cảo hoặc xiên que.
The mixture is then kneaded and molded into a dumpling or skewered.Có một nhà hàng soup sủi cảo nổi tiếng, biết chứ?
There's a famous dumpling soup restaurant, you know?Một loại sủi cảo khác được gọi là shui jiao đôi khi được phục vụ thay cho vằn thắn.
Another type of dumpling known as shui jiao is sometimes served in place of wonton.( Hoành thánh tôm thường được gọi là sủi cảo Hồng Kông( shui jiao) 蝦 餛飩, 大多 稱為).
(Shrimp wonton are mostly known as Hong Kong dumplings(shui jiao) 蝦餛飩,大多被稱為香港水餃).Dango, sủi cảo làm từ mochiko( bột gạo), thường được phủ bằng kinako.[ 1] Ví dụ như ohagi và Abekawa- mochi.
Dango, dumplings made from mochiko(rice flour), are commonly coated with kinako.[6] Examples include ohagi and Abekawa-mochi.Gyoza là người Nhật đảm nhận sủi cảo Trung Quốc với hương vị tỏi phong phú.
Gyoza are the Japanese take on the Chinese dumplings with rich garlic flavor.Mì hoành thánh Singapore bao gồm mì, rau lá( tốt nhất là cai- xin), thịt lợn nướng(xá xíu) và sủi cảo cỡ nhỏ hoặc hoành thánh.
Singapore wonton noodles includes noodles, leafy vegetables(preferably cai-xin), barbecued pork(char siu)and bite-sized dumplings or wonton.Đôi khi, người ta còn cho một đồng xu vào sủi cảo, và người ăn nó được hy vọng sẽ trở nên giàu có.
Sometimes a copper coin is put in a dumpling, and the one who eats it is supposed to become wealthy.Bên cạnh ramen, một vài món thường có sẵn trong một nhà hàng ramen- ya bao gồm cơm chiên( gọi là Chahan hoặc Yakimeshi),gyoza( sủi cảo Trung Quốc) và bia.
Besides ramen, some of the dishes generally available in a ramen-ya restaurant include fried rice(called Chahan or Yakimeshi),gyoza(Chinese dumplings), and beer.Mặc dù được coi là một phần của ẩm thực Trung Hoa, sủi cảo còn phổ biến ở nhiều khu vực khác của Châu Á và các nước phương Tây.
Though considered part of Chinese cuisine, Dumplings are popular in other parts of Asia and in Western countries.Mặc dù hōtō được nhận biết là một biến thể của udon, người địa phương không cho rằng nó là mộtmón mì udon khi bột nhồi được chuẩn bị giống kiểu sủi cảo hơn là mì.
Though hōtō is commonly recognized as a variant of udon, locals do not consider it to be an udondish because the dough is prepared in the style of dumplings rather than noodles.Webber và Wickerbottom đang nấu Sủi Cảo trong Nồi Hầm trong một minh họa được vẽ bởi Klei Entertainment trong sự kiện the Lunar New Year.
Webber and Wickerbottom cooking Pierogi in a Crock Pot in an artwork make by Klei for the Lunar New Year.Đây được xem là món ăn may mắn của người Trung Quốc, vì sủi cảo tượng trưng cho sự giàu có và hy vọng cho một tương lai tươi sang.
This is considered to be the lucky Chinese dish, as the effervescent symbolizes wealth and hope for a bright future.Nên xếp sủi cảo thành nhiều hàng thay vì xếp theo hình tròn, bởi vì các vòng tròn sủi cảo sẽ có ý nghĩa là cuộc đời của bạn sẽ quanh quẩn trong những vòng tròn mà không bao giờ đi tới bất kỳ đâu.
Dumplings should be arranged in lines instead of circles, because circles of dumplings are supposed to mean one's life will go round in circles, never going anywhere.Từ hình dáng, cách làm và những đặc điểm riêng biệt,người Trung Quốc quan niệm ăn sủi cảo vào năm mới sẽ mang lại nhiều may mắn, tài lộc.
From the shape, manner and characteristics,the Chinese think of eating Shuǐjiǎo in the new year will bring more luck, fortune.Kiritanpo( きりたんぽ) là một món ăn Nhật Bản đặc biệt ở Akita.[ 1][ 2][ 3] Cơm mới nấu được giã cho nhuyễn, sau đó được nặn thành hình trụ bọc xung quan que liễu sam, và nường trên một lònướng mở. Sau đó nó có thể được phục vụ với miso ngọt hay nấu như sủi cảo với thịt và rau củ trong súp.[ 4][ 5][ 6][ 7].
Kiritanpo(きりたんぽ) is a Japanese dish particularly in Akita Prefecture.[1][2][3] Freshly cooked rice is pounded until somewhat mashed, then formed into cylinders around Japanese cedar skewers, and toasted over an open hearth.It can then be served with sweet miso or cooked as dumplings with meat and vegetables in soups.[ 4][ 5][ 6][ 7].Một số người Trung Quốc còn đểmột sợi chỉ trắng bên trong sủi cảo, và người ăn được sủi cảo đó được cho là sẽ có được sự trường thọ.
Some Chinese put a white thread inside a dumpling and the one who eats that dumpling is supposed to possess longevity.Người ta còn giấumột đồng xu trong số những chiếc sủi cảo, và ai tìm thấy sẽ có thêm nhiều may mắn trong năm.
There are caseswhen a coin is placed in one of the dumpling, and the one who finds it, will have extra luck over the course of the year.Ẳm thực nước ngoài, đặc biệt là ẩm thực Trung Quốc dưới dạng mì trong súp gọi làmì ramen và sủi cảo chiên, gyoza, và thực phẩm phương Tây như cà ri và bít tết hamburger thường được tìm thấy ở Nhật Bản.
Foreign food, in particular Chinese food in the form of noodles in soup called ramen andfried dumplings, gyoza, and western food such as curry and hamburger steaks are commonly found in Japan.Vào bữa trưa, đầu bếp Justin Quek sẽ phục vụ món JQ' s Signature( xiao long bao nhân gan ngỗng),một món sủi cảo hấp từ vùng Giang Nam Trung Quốc, được biến tấu theo phong cách Á- Pháp độc đáo của người đầu bếp này.
At lunch, chef Justin Quek serves up JQ's Signature(foie gras xiao long bao),steamed dumplings with encased soup from China's Jiangnan region re-interpreted with his signature Asian-Franco leanings.Vào bữa trưa, đầu bếp Justin Quek sẽ phục vụ món JQ' s Signature( xiao long bao nhân gan ngỗng),một món sủi cảo hấp từ vùng Giang Nam Trung Quốc, được biến tấu theo phong cách Á- Pháp độc đáo của người đầu bếp này.
At lunch, chef Justin Quek serves up JQ's Signature(foie gras xiao long bao-steamed dumplings from China's Jiangnan region), re-interpreted with his signature Asian-Franco leanings. This delightful dish is served in a bowl of leek veloute- one of the main sauces in French cuisine- that balances out the richness of the liver well.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 66, Thời gian: 0.0214 ![]()
sủi bọtsuica

Tiếng việt-Tiếng anh
sủi cảo English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Sủi cảo trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
sủiđộng từsparklingsủitính từeffervescentsủidanh từeffervescencealdercảodanh từpullerdumplingspullersTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sủi Cảo Trong Tiếng Anh
-
→ Sủi Cảo, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Nghĩa Của Từ : Sủi Cảo Tiếng Anh Là Gì ? Há Cảo (Shrimp Dumpling)
-
Sủi Cảo Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"Há Cảo" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Sủi Cảo Tiếng Anh Là Gì - TTMN
-
Sủi Cảo Tiếng Anh Là Gì
-
HÁ CẢO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Sủi Cảo – Wikipedia Tiếng Việt
-
Há Cảo Tiếng Anh Là Gì ? Há Cảo Có Giống Dumpling Không? Há ...
-
Sủi Cảo Tiếng Anh Là Gì - Oimlya
-
Sủi Cảo | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Sủi Cảo Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
Từ điển Việt Anh "sủi Cảo" - Là Gì?