Sum Họp - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
sum họp IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Động từ
- 1.3 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sum˧˧ hɔ̰ʔp˨˩ | ʂum˧˥ hɔ̰p˨˨ | ʂum˧˧ hɔp˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂum˧˥ hɔp˨˨ | ʂum˧˥ hɔ̰p˨˨ | ʂum˧˥˧ hɔ̰p˨˨ | |
Động từ
sum họp
- Tụ họp tại một chỗ một cách vui vẻ, sau một thời gian phải sống xa nhau. Sau chiến tranh, các đồng chí ấy đều sống sót và được về sum hợp với gia đình.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sum họp”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Sum Họp Hay Xum Hop
-
“Sum Họp” Hay “Xum Họp” Là Từ Đúng Chính Tả?
-
2022 NEW ” Sum Họp Hay Xum Họp ” Là Gì? Nghĩa Của Từ Sum ...
-
Sum Họp Hay Xum Họp
-
" Sum Họp Hay Xum Họp " Là Gì? Nghĩa Của Từ Sum Họp Trong ...
-
Sum Vầy Hay Xum Vầy đúng Chính Tả? - Thủ Thuật
-
Từ điển Tiếng Việt "sum Họp" - Là Gì?
-
Xum Vầy Hay Sum Vầy Là Viết đúng Chính Tả, Giải Nghĩa Sum Vầy Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Sum Họp - Từ điển Việt
-
Sum Họp Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Tiếng Việt Giàu Đẹp - Từ Điển Tiếng Việt Sum Họp
-
Theo Đại Nam Quốc âm Tự Vị, Quyển Sách Kinh điển Về Tiếng Việt Của ...
-
Dùng Từ "Xum Vầy" Hay "Sum Vầy"? | Vatgia Hỏi & Đáp
-
Sum Họp