Sum Họp - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Động từ
    • 1.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
sum˧˧ hɔ̰ʔp˨˩ʂum˧˥ hɔ̰p˨˨ʂum˧˧ hɔp˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʂum˧˥ hɔp˨˨ʂum˧˥ hɔ̰p˨˨ʂum˧˥˧ hɔ̰p˨˨

Động từ

sum họp

  1. Tụ họp tại một chỗ một cách vui vẻ, sau một thời gian phải sống xa nhau. Sau chiến tranh, các đồng chí ấy đều sống sót và được về sum hợp với gia đình.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sum họp”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=sum_họp&oldid=2157319” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
  • Động từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục sum họp 4 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Sum Họp Hay Xum Họp Là đúng