SUMERIAN Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
SUMERIAN Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch SDanh từsumerian
sumer
sumeriancủa sumerian
{-}
Phong cách/chủ đề:
Thày giáo người Sumer nói,“ Tại sao anh đã nói tiếng Akkad?He also claimed that all the world's angels were Sumerian.
Ông cũng nói rằngtất cả thiên sứ trên Trái đất là người Sumer.Statuette of a"praying Sumerian", Gudea, Early Dynastic period c.
Tượng của một" người Sumer cầu nguyện", Gudea, Sơ kỳ Triều đại k.Sumerian influence in Goa can also be seen in the entertainment and games of the region.
Ảnh hưởng của Sumer còn thấy trong các giải trí và trò chơi ở Goa ngày nay.History's first known money Sumerian barley money- is a good example.
Đầu tiên được biết đến trong lịchsử là tiền lúa mạch ở Sumer- là một thí dụ tốt. Mọi người cũng dịch thesumerianking
ancientsumerian
sumerianlanguage
A Sumerian story with some similar elements is told in Enmerkar and the Lord of Aratta.[5].
Cũng có một câu chuyện cổ của người Sumer với một số yếu tố tương tự là Enmerkar và Lãnh chúa Aratta.[ 1].Dated to between 1822 and 1762 BC,the tablet likely originated in the ancient Sumerian city of Larsa.
Có niên đại từ năm 1822- 1762 TCN, phiến đất sétnày có khả năng bắt nguồn từ thành phố Larsa cổ đại của người Sumer.The Sumerian writing system did so by combining two types of signs, which were pressed in clay tablets.
Hệ thống viết chữ của người Sumer đã làm như vậy bằng cách kết hợp hai loại dấu hiệu, được ép trong những tấm đất sét.In a poem sometimes referred to as the"Sumerian Georgica", Ninurta provides agricultural advice to farmers.
Trong một bài thơ đôi khi được gọi là" Georgica của Sumer", Ninurta cung cấp các lời khuyên về nông nghiệp cho nông dân.The Sumerian society established city-states as a more formal and permanent living structure than found in earlier societies.
Xã hội người Sumer thành lập các thành bang sống định cư và lâu dài hơn so với các xã hội trước đó.The Dillinger Escape Plan is an American mathcore band from Morris Plains,New Jersey and currently signed to Sumerian Records.
The Dillinger Escape Plan là một ban nhạc mathcore người Mỹ từ Morris Plains,New Jersey hiện đang ký hợp đồng với Sumerian Records.Ur is an ancient Sumerian city of Ur, where people over 6000 years ago used giant sundials to measure time.
Chữ" Ur" trong Urwerk chỉ thành phố cổ đại Ur, nơi 6000 năm trước người ta đã sử dụng đồng hồ mặt trời khổng lồ để tính thời gian.Many cultures, like the Acadians and the Syrians, adapted this Sumerian invention to create their own writing systems.
Rất nhiều nên văn hóa như Acadian vàSyrian đã phỏng theo phát minh này của người Sumerian để tạo ra hệ thống chữ viết của riêng họ.Modern knowledge of Sumerian astronomy is indirect, via the earliest Babylonian star catalogues dating from about 1200 BC.
Sự hiểu biết hiệnđại về nền thiên văn học của người Sumer là gián tiếp thông qua danh mục sao Babylon có niên đại từ 1200 TCN.Some of the earliest narratives ofdivine retribution go back to 2000 B.C. The Sumerian Epic of Gilgamesh tells the story of a catastrophic flood.
Một số câu chuyện sớm nhất vềsự trả thù thiêng liêng quay trở lại 2000 BC The Sumerian Sử thi Gilgamesh kể về một trận lụt thảm khốc.Early languages such as Sumerian are so complex that only a handful of the most brilliant scholars can decipher them.
Những ngôn ngữ đầu tiên, như tiếng Sumerian, hết sức phức tạp đến độ chỉ có một số rất ít học giả lỗi lạc mới có thể đọc( giải mã) chúng.Enlil and his various relatives were venerated asgods in various temples from Nineveh to Assur to the Sumerian city of Ur to name just a few.
Enlil và những họ hàng khác đã được tônkính như chúa trời trong những đền thờ khác nhau từ Nineveh đến Assur đến thành phó Ur của người Sumer.A depiction taken from an ancient Sumerian cylinder seal showing Dumuzid being brutally tortured in the Underworld by the galla demons.
Bản khắc ấn hình trụ của người Sumer cổ đại, cho thấy Dumuzid bị tra tấn trong Địa ngục bởi những con quỷ galla.In later versions of the flood story,contained in the Epic of Gilgamesh and the Sumerian Flood Story, the hero is not named Atrahasis.
Trong các phiên bản sau của câu chuyện vềtrận lụt, có trong Sử thi Gilgamesh và Câu chuyện lũ lụt Sumer, người anh hùng không được đặt tên là Atrahasis.The Sumerian story of creation includes descriptions of life on a planet in our solar system that we have yet to discover.
Câu chuyện về sự sáng tạo của người Sumer bao gồm các mô tả về sự sống trên một hành tinh trong hệ mặt trời mà chúng ta chưa khám phá.The Mariotes worshiped both Semitic and Sumerian deities and established their city as a center of old trade.
Người Mariotes đãthờ cúng cả các thần của người Semitic và người Sumerian và thành lập thành phố của họ như là một trung tâm thương mại cổ.Sumerian continued to be the language of religion and law in Mesopotamia long after Semitic speakers had become the ruling race.
Tiếng Sumer tiếp tục là ngôn ngữ của tôn giáo và pháp luật ở Lưỡng Hà một thời gian dài sau khi những người nói tiếng Semitic đã ở vị thế thống trị.Some Babylonian texts were translations into Akkadian from the Sumerian language of earlier texts, although the names of some deities were changed.
Một số văn bản tiếng Babylon được dịch sang tiếngAkkad từ các văn bản cổ hơn bằng tiếng Sumer, với tên của một số vị thần được thay đổi.In the Sumerian poem, Inanna does not seem to ask Gilgamesh to become her consort as she does in the later Akkadian epic.
Trong bài thơ của người Sumer, Inanna dường như không yêu cầu Gilgamesh trở thành người phối ngẫu của cô như cô ấy trong sử thi Akkadian sau này.A number of linguists believe they could detect a substrate language beneath Sumerian because names of some of Sumer's major cities are not Sumerian, revealing influences of earlier inhabitants.
Một số nhà ngôn ngữ tin rằng họ có thể tìm thấy mộtngôn ngữ nền bên dưới tiếng Sumer, những cái tên của một số thành phố lớn của Sumer không phải từ tiếng Sumer, cho thấy những ảnh hưởng của những dân cư từ trước đó.The term"Sumerian" is the common name given to the ancient Semitic inhabitants of Mesopotamia, Sumer, by the Semitic Akkadians.
Thuật ngữ" người Sumer" là cái tên thường được đặt cho nhóm người định cư phi Semit ở phía nam Lưỡng Hà, Sumer, bởi người Akkad Semit.It is interesting to note that in the sumerian texts, enki was assigned the regions of egypt and africa by his father anu, on or before 3760 bce.
Thú vị ở cho là trong văn bản của người Sumer, Enki cũng được cha là Anu giao cho các khu vực Ai Cập và Châu Phi vào khoảng năm 3760 trước công nguyên và trước đó nữa.In the Sumerian text Dumuzid's dream, Dumuzid king of Uruk is said to have been toppled from his opulence by a hungry mob composed of men from the major cities of Sumer, including Akshak.
Trong văn bản Sumer giấc mơ của Dumuzid, Dumuzid vua của Uruk được cho là đã bị một đám đông dân đói lật đổ bao gồm những người từ các thành phố lớn của Sumer, trong đó có Akshak.In the Sumerian version of the flood myth, the causes of the flood and the reasons for the hero's survival are unknown due to the fact that the beginning of the tablet describing the story has been destroyed.
Trong phiên bản Sumer của huyền thoại lũ lụt, nguyên nhân của trận lụt và lý do sống sót của người anh hùng vẫn chưa được biết do phần đầu của phiến đất sét mô tả câu chuyện đã bị phá hủy.Telloh was the first Sumerian site to be extensively excavated, at first under the French vice-consul at Basra, Ernest de Sarzec, from 1877 to 1900, followed by his successor Gaston Cros from 1903- 1909.
Telloh là di chỉ Sumer đầu tiên được khai quật rộng rãi, lần đầu dưới thời phó lãnh sự Pháp tại Basra là Ernest de Sarzec từ năm 1877- 1900, tiếp theo là người kế nhiệm ông Gaston Cros từ năm 1903- 1909.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 436, Thời gian: 0.0659 ![]()
![]()
sumersumerian language

Tiếng anh-Tiếng việt
sumerian English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Sumerian trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
the sumerian kingvua sumerancient sumeriansumer cổ đạisumerian languagengôn ngữ sumerSumerian trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - sumerio
- Người pháp - sumérien
- Người đan mạch - sumerisk
- Thụy điển - sumerisk
- Na uy - sumerisk
- Hà lan - soemerisch
- Tiếng ả rập - السومرية
- Hàn quốc - 수메르
- Tiếng nhật - シュメール
- Tiếng slovenian - sumerski
- Ukraina - шумерські
- Tiếng do thái - שומרוני
- Người hy lạp - σουμεριακή
- Người hungary - sumér
- Người serbian - сумерски
- Tiếng slovak - sumerských
- Người ăn chay trường - шумерски
- Tiếng rumani - sumeriene
- Người trung quốc - 苏美尔
- Tiếng bengali - সুমেরীয়
- Tiếng mã lai - sumeria
- Thổ nhĩ kỳ - sümer
- Tiếng hindi - सुमेरियन
- Đánh bóng - sumeryjski
- Bồ đào nha - suméria
- Tiếng phần lan - sumerilainen
- Tiếng croatia - sumerski
- Tiếng indonesia - sumeria
- Séc - sumerské
- Tiếng nga - шумерский
- Tiếng đức - sumerisch
- Tiếng tagalog - sumerian
- Người ý - sumero
Từ đồng nghĩa của Sumerian
sumerTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sumerian Có Nghĩa Là Gì
-
Sumer – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tiếng Sumer – Wikipedia Tiếng Việt
-
Sumerian - Từ điển Số
-
Sumerian Là Gì, Nghĩa Của Từ Sumerian | Từ điển Anh - Việt
-
Sumerian Nghĩa Là Gì?
-
'sumerian' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh - Dictionary ()
-
'sumerian' Là Gì?, Từ điển Y Khoa Anh - Việt
-
Quân Sumerian đánh Gì, Cách Chơi Quân Sumerian Trong ... - Thủ Thuật
-
Sumer - Wikimedia Tiếng Việt
-
Nền Văn Minh Sumer Tiếp Nhận Kiến Thức Thiên Văn Từ Người Ngoài ...
-
Quân Sumerian Đánh Gì, Cách Chơi Sumerian Aoe, Hướng Dẫn ...
-
Công Cụ Sumerian Giúp Các Developers Xây Dựng Các ứng Dụng AR ...