Summon - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈsə.mən/
Ngoại động từ
summon ngoại động từ /ˈsə.mən/
- Gọi đến, mời đến, triệu đến; triệu tập (cuộc họp).
- Kêu gọi (một thành phố... ) đầu hàng.
Thành ngữ
- to summon up:
- Tập trung. to summon up one's courage — tập trung hết can đảm to summon up one's strength — tập trung hết sức lực
Chia động từ
summon| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to summon | |||||
| Phân từ hiện tại | summoning | |||||
| Phân từ quá khứ | summoned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | summon | summon hoặc summonest¹ | summons hoặc summoneth¹ | summon | summon | summon |
| Quá khứ | summoned | summoned hoặc summonedst¹ | summoned | summoned | summoned | summoned |
| Tương lai | will/shall²summon | will/shallsummon hoặc wilt/shalt¹summon | will/shallsummon | will/shallsummon | will/shallsummon | will/shallsummon |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | summon | summon hoặc summonest¹ | summon | summon | summon | summon |
| Quá khứ | summoned | summoned | summoned | summoned | summoned | summoned |
| Tương lai | weretosummon hoặc shouldsummon | weretosummon hoặc shouldsummon | weretosummon hoặc shouldsummon | weretosummon hoặc shouldsummon | weretosummon hoặc shouldsummon | weretosummon hoặc shouldsummon |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | summon | — | let’s summon | summon | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “summon”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Summon Tiếng Anh Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Summon Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
SUMMON | Meaning In The Cambridge English Dictionary
-
SUMMON - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Summon - Từ điển Anh - Việt
-
Summon/ Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Summons Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Từ điển Anh Việt "summon" - Là Gì?
-
SUMMON Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
'summon' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
Summon Trong Tiếng Việt, Câu Ví Dụ, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Summon, Từ Summon Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'summon' Trong Từ điển Từ điển Anh
-
Summon Là Gì - Nghĩa Của Từ Summon - Hàng Hiệu Giá Tốt
-
Summons Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì?