Sủng ái Là Gì? - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- đãng bình Tiếng Việt là gì?
- phục cổ Tiếng Việt là gì?
- căn cước Tiếng Việt là gì?
- tiếng thậm tiếng thình Tiếng Việt là gì?
- trẻ em Tiếng Việt là gì?
- sồ sề Tiếng Việt là gì?
- Biên Sơn Tiếng Việt là gì?
- sát thương Tiếng Việt là gì?
- Thu-lao Tiếng Việt là gì?
- Thành Thọ Tiếng Việt là gì?
- giỗ chạp Tiếng Việt là gì?
- lao tư Tiếng Việt là gì?
- Cánh hồng Tiếng Việt là gì?
- Vọng Thê Tiếng Việt là gì?
- lìa Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của sủng ái trong Tiếng Việt
sủng ái có nghĩa là: - đgt. Hết sức yêu (nói về quan hệ giữa vua và cung phi, cung tần mĩ nữ): được vua sủng ái.
Đây là cách dùng sủng ái Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ sủng ái là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Sủng ái Là Sao
-
Sủng ái - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "sủng ái" - Là Gì?
-
Sủng ái Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Sủng ái
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Sủng ái Là Gì
-
'sủng ái' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Top 10 Sủng Ái Là Gì - Từ Điển Tiếng Việt Sủng Ái
-
Sủng ái Là Gì
-
Sủng ái Là Gì
-
Top 10 Sủng Ái Là Gì - Công Lý & Pháp Luật
-
Trân Phi – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nam Sủng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Hoàng Hậu Trung Hoa "to Gan" Và Cú Tát Vào Mặt Hoàng đế Hiếm ...
-
Vị Phi Tần được Hoàng đế Sủng ái Nhưng Chỉ Làm Hoàng Hậu Chưa ...
-
Tại Sao Phi Tần được Hoàng Thượng 'sủng ái Sau Khi Qua đêm' Lại ...
-
Mỹ Nhân được Sủng ái Nhất Hậu Cung Nhưng Cuối Cùng Lại Phải Chết ...
-
KHÔNG SỦNG ÁI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Vì Sao Dương Quý Phi Dù được Sủng ái đến Mấy Vẫn ... - Webtretho