SÙNG BÁI In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " SÙNG BÁI " in English? SNounVerbAdjectivesùng bái
cult
giáo pháiđình đámsùng báitôn giáotà giáothờ cúngtôn sùngsựgiáo phái thờ cúngthờ phụngworship
thờ phượngtôn thờthờ cúngthờ phụngthờ lạytôn sùngsùng báibái lạycúng báithe idolatry
ngẫu tượngsự sùng báithần tượngidolatrous
thần tượngngẫu tượngtôn thờ ngẫu tượngngẫu thầnthờ hình tượngsùng báisùng bái thần tượngidolizes
thần tượngtôn thờworshipped
thờ phượngtôn thờthờ cúngthờ phụngthờ lạytôn sùngsùng báibái lạycúng báiworshiped
thờ phượngtôn thờthờ cúngthờ phụngthờ lạytôn sùngsùng báibái lạycúng báiworshiping
thờ phượngtôn thờthờ cúngthờ phụngthờ lạytôn sùngsùng báibái lạycúng báiidolatry
thần tượngngẫu tượngthờ hình tượngsùng bái thần tượngsự tôn thờ ngẫu tượngviệc thờ ngẫu thầnsự tôn thờsùng báiviệc thờ ngẫu tượng
{-}
Style/topic:
Jane, what if he worships you?Thiên tài như vậy ai lại không sùng bái?
Such a genius who wouldn't worship?Thomas là một anh hùng sùng bái tại Man Utd.
Thomas was a cult hero at Man Utd.Stadelmann và Jonosi tin rằng đó là một kim tự tháp sùng bái.
Stadelmann and Jonosi believe it to be a cult pyramid.Sống đơn giản,từ chối sùng bái lòng tham[ 90.
Walk in simplicity,rejecting the idolatry of greed[90. People also translate sựsùngbái
sựsùngbáicánhân
Khi mùa cưới mùa hè khung dệt,chuẩn bị cho jumpsuit sùng bái.
As summer wedding season looms,prepare for jumpsuit apotheosis.Những kẻ khủng bố không sùng bái Chúa trời, chúng sùng bái cái chết.
Terrorists“do not worship God, they worship death..Ở thời kì đó, bọn ta đã được sùng bái như thần linh.
In the past we have been worshiped as Gods and Goddesses.Vào thời xa xưa, người ta sùng bái thần thánh và nặn tượng cho họ.
In ancient times, people believed in the pagan gods and worshiped them.Bước đi trong sự khiêm nhường,từ chối sùng bái quyền lực[ 86.
Walk in humility,rejecting the idolatry of power[86.Thực tế đó đáng được công nhận, nhưngkhông đáng được sùng bái.
Truth is worthy of caring about, butit isn't worthy of worship.Bước đi trong sự chánh trực,từ chối sùng bái thành công[ 87.
Walk in integrity,rejecting the idolatry of success[87.Sùng bái sự hoàn hảo luôn dẫn đến việc coi trọng ảo tưởng hơn tính xác thực.
The cult of perfection always leads to preferring myth to authenticity.Mọi nữ thần Devis khác đều được sùng bái bởi vì họ đã phục vụ cho Shakti.
All the other Devîs are worshipped because they have served Shakti.Đức Thánh Cha nói sùng bái tiền của dẫn đến ghen tị, xung đột và một tinh thần yếu kém.
The Pope said worshiping money leads to envy, conflicts and a weak spirit.Nhưng một tay súng trẻ,được biết dưới tên Nobody, sùng bái ông và muốn nhìn.
But a young gunfighter,known only as"Nobody", idolizes him and wants to see him go.Ngày ấy, Eldrie gần như sùng bái Alice và không bao giờ phản bác điều cô nói.
Eldrie then practically worshipped Alice and would never talk back no matter what she said.Họ sùng bái sức mạnh bởi vì chính sức mạnh là cái tạo ra những thứ có giá trị khác.
They worshipped strength… because it is strength that makes all other values possible.Người ta có lẽ ngồi bên bờ sông Hằng, sùng bái dưới chân vị đạo sư nào đó, và vân vân.
One may sit on the bank of Ganga, worship at the feet of some guru, and so on.Đây là những tri thức mang tính kỹ thuật màngày này ở Hoa Kỳ, chúng ta sùng bái loại tri thức này.
This is technical knowledge; we,today in America, worship this kind of knowledge.Người đàn ông lang thang này, người sùng bái vũ trụ vô tận, phải chịu đựng 8 năm giam cầm.
This wanderer, who worshiped an infinite universe, languished in confinement for eight years.Độ cứng và sùng bái tâm lý sẽ thiết lập trong, làm cho hệ tư tưởng giáo điều mà làm cho nó khó khăn để chúng hoạt động thông qua nó.
Rigidity and cult mentality will set in, making the ideology a dogma that makes it difficult for us to operate through it.Gustav Mahler từng nói:“ Truyền thống không là sùng bái đống tro tàn, mà phải duy trì ngọn lửa.
Gustav Mahler said,“Tradition is not the worship of ashes, but the preservation of fire..Ông ta sùng bái thần mặt trăng, Sin, nhưng đã lơ đãng những công việc khác và các nghi thức tôn giáo quan trọng gắn liền với những vị thần khác.
He worshipped the moon god, Sin, but neglected local affairs and important religious rituals associated with other gods.Ngài không dạy là phải cầu nguyện và sùng bái Ngài để được Ngài tha thứ cho các tội lỗi của chúng ta.
He did not say we must pay to and worship him and that he would forgive all our sins.Chúng ta hãy cùng chấm dứt sùng bái cái hộp của họ, cũng như những mẩu giấy vô nghĩa mà họ muốn chúng ta bỏ vào đó.
Let us stop worshiping their box, and those meaningless pieces of paper that they want us to stick in there.Bạch dương được coi làquốc thụ của Nga, nó được sùng bái như là một nữ thần trong tuần lễ xanh vào đầu tháng sáu.
The birch is considered anational tree of Russia, where it used to be worshipped as a goddess during the Green Week in early June.Jack Ma đã đạt đến“ vị thế được sùng bái” tại Trung Quốc, nơi ông được coi là tương đương với Steve Jobs, Jeff Bezos hay Bill Gates.
Ma has attained cult status in China, where he's seen as the equivalent of Steve Jobs, Jeff Bezos or Bill Gates.Nhưng một tay súng trẻ, được biết dưới tên Nobody, sùng bái ông và muốn nhìn thấy ông rút lui bằng một trận chiến vẻ.
But a young gunfighter, known only as"Nobody", idolizes him and wants to see him go.Hàng triệu dân làng khắp miền Nam Ấn Độ sùng bái Mariamman, đặc biệt ở bang Tamil Nadu và Tarnataka.
Adherents Millions of villagers across South India worship Mariamman, especially in Tamil Nadu and Karnataka.Display more examples
Results: 189, Time: 0.1408 ![]()
![]()
súng đạnsúng để bảo vệ

Vietnamese-English
sùng bái Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Sùng bái in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
sự sùng báithe cultadorationsự sùng bái cá nhâna cult of personalityWord-for-word translation
sùngsùngsùngadjectivedevoutdevotionalsùngnounworshippersbáiadjectivebáibáinounbaiworship SSynonyms for Sùng bái
thờ cúng tôn sùng thờ phượng giáo phái cult thờ lạy đình đám tôn giáo worship thần tượng tà giáo bái lạyTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sùng Bái In English
-
Sùng Bái In English - Glosbe Dictionary
-
SÙNG BÁI - Translation In English
-
VDict - Definition Of Sùng Bái - Vietnamese Dictionary
-
Tra Từ Sùng Bái - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Meaning Of 'sùng Bái' In Vietnamese - English
-
SÙNG BÁI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Sùng Bái: English Translation, Definition, Meaning, Synonyms ...
-
Translation For "sùng Bái" In The Free Contextual Vietnamese-English ...
-
Sùng Bái - Translation To English
-
Definition Of Sùng Bái? - Vietnamese - English Dictionary
-
Sùng Bái Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Người Sùng Bái In English
-
Sùng Bái - Wiktionary
-
Sùng Bái Cá Nhân In English With Contextual Examples