Sừng Sững , Chung Quanh, Lủng Củng Hung Dữ , Mộc Mạc ... - Hoc24
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng - Tất cả
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay
Mori Ran 20 tháng 11 2017 lúc 18:59 Câu 1 : Tìm từ ghép trong các từ sau :Sừng sững , chung quanh, lủng củng hung dữ , mộc mạc , nhũn nhặn, cứng cáp, dẻo dai, vững chắc, thanh cao, giản dị, chí khí, châm chọc, chậm chạp , mê mẩn, mong ngóng , nhỏ nhẹ, mong mỏi , phương hướng , vương vấn , tươi tắn.Câu 2 : Xác định và tìm các động từ , tính từ trong bài thơ sau : Ông vác cây tre dàiLưng của ông vẫn thẳng Ông đẩy chiếc cối xayCối quay như chong chóng . Đường dài và sông rộng Ông vẫn luôn đi về . Tay của ông khỏe ghêLàm được bao n...Đọc tiếpCâu 1 : Tìm " từ ghép" trong các từ sau :
Sừng sững , chung quanh, lủng củng hung dữ , mộc mạc , nhũn nhặn, cứng cáp, dẻo dai, vững chắc, thanh cao, giản dị, chí khí, châm chọc, chậm chạp , mê mẩn, mong ngóng , nhỏ nhẹ, mong mỏi , phương hướng , vương vấn , tươi tắn.
Câu 2 : Xác định và tìm các động từ , tính từ trong bài thơ sau :
Ông vác cây tre dài
Lưng của ông vẫn thẳng
Ông đẩy chiếc cối xay
Cối quay như chong chóng .
Đường dài và sông rộng
Ông vẫn luôn đi về .
Tay của ông khỏe ghê
Làm được bao nhiêu việc
Thế mà khi ông vật
Thua cháu liền ba keo.
Lớp 4 Ngữ văn Những câu hỏi liên quan
- Trâm Võ
Hãy xếp các từ phức sau thành hai loại: Từ ghép và từ láy: sừng sững, chung quanh, lủng củng, hung dữ, mộc mạc, nhũn nhặn, cứng cáp, dẻo dai, vững chắc, thanh cao, giản dị, chí khí.
Xem chi tiết Lớp 4 Tiếng việt 0 0
Gửi Hủy
- Nhật Minh
Hãy xếp các từ phức sau thành hai loại: sừng sững, chung quanh, lủng củng, hung dữ, mộc mạc, nhũn nhặn, cứng cáp, dẻo dai, vững chắc, thanh cao, giản dị, chí khí.
Xem chi tiết Lớp 4 Tiếng việt 2 1
Gửi Hủy
Cao Tùng Lâm Từ ghép: Hung giữ, vững chắc, thanh cao, giản dị, chí khí, dẻo dai,
Từ láy: Sừng sững, lủng củng, chung quanh, mộc mạc, nhũn nhặn, cứng cáp.
Đúng 3 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Nga Nguyen Từ ghép: Hung giữ, vững chắc, thanh cao, giản dị, chí khí, dẻo dai.
Từ láy là những từ còn lại nhé bn
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- ngọc
Bài 3: Hãy xếp các từ phức sau vào bảng phân loại “Từ ghép” và “Từ láy”:
Sừng sững, chung quanh, lủng củng, hung dữ, mộc mạc, nhũn nhặn, cứng cáp, dẻo dai, vững chắc, thanh cao, giản dị, chí khí, nhỏ nhẹ, trắng trợn, tươi cười, lảo đảo, lành mạnh, ngang ngược, trống trải, chậm chạp, mê mẩn, mong ngóng, mong mỏi, phương hướng, vương vấn, tươi tắn.
Từ ghép | Từ láy |
|
|
Gửi Hủy
ngọc 11 tháng 1 2022 lúc 10:35 GIÚP MÌNH VỚI
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- TAKASA
Hãy xếp các từ phức sau thành 2 loại từ ghép và từ láy :
sừng sững , chung quanh , lủng củng , hung dữ , mộc mạc , nhũn nhặn , cứng cáp , dẻo dai , chí khí , châm chọc , chậm chạp , xa lạ , mong ngóng , vương vấn , mơ mộng , phẳng lặng , xa xôi
Xem chi tiết Lớp 7 Ngữ văn Câu hỏi của OLM 2 0
Gửi Hủy
charlotte cute 25 tháng 9 2018 lúc 19:35 Từ ghép : chung quanh, lủng củng, hung dữ, dẻo dai, chí khí, xa lạ, mong ngóng, phẳng lặng
còn lại là từ ghép
( hình như thế, k bt đúng k nx )
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
batman4019 25 tháng 9 2018 lúc 19:39 từ ghép: chung quanh, hung dữ, cứng cáp, vương vấn, châm chọc.
từ láy: sừng sững, lủng củng, mộc mạc, nhũn nhặn, dẻo dai, chí khí, chậm chạp, mong ngóng, xa xôi, phẳng lặng.
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Nguyễn Ngọc Linh
Cho các từ sau: Nhà cửa, sừng sững, lủng củng, hung dữ, mộc mạc, cứng cáp, dẻo dai, vững chắc, thanh cao, giản dị, dũng cảm, nhũn nhặn, hồi hộp, lẻ loi, chí khí. Hãy xếp các từ trên vào 2 nhóm từ ghép và từ láy.
Xem chi tiết Lớp 6 Ngữ văn Câu hỏi của OLM 3 0
Gửi Hủy
Trần Thu Hà 7 tháng 6 2021 lúc 15:12 Trả lời:
Từ láy: sừng sững, lủng củng, mộc mạc, nhũn nhặn, cứng cáp, hồi hộp, lẻ loi.
Từ ghép: nhà cửa, hung dữ, dẻo dai, vững chắc, thanh cao, giản dị, dũng cảm, chí khí.
Đúng 0 Bình luận (1) Khách vãng lai đã xóa
Gửi Hủy
Ngô Thị Thùy Linh 7 tháng 6 2021 lúc 14:27 Từ ghép : nhà cửa, hung dữ,vững chắc,thanh cao, giản dị,dũng cảm,chí khí.Từ láy là các từ còn lại nhé
Đúng 0 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa
Gửi Hủy
Thảo ♡ 7 tháng 6 2021 lúc 14:27 Từ ghép : nhà cửa , hung dữ , dẻo dai , vững chắc , thanh cao , giản dị , dũng cảm , chí khí.
Từ láy : sừng sững , lủng củng , mộc mạc , cứng cáp , nhũn nhặn , hồi hộp , lẻ loi.
Đúng 0 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa
Gửi Hủy
- Trương Tố Phàm
Cho các từ: sừng sững, lủng củng, mộc mạc, nhặn nhụn, cứng cáp, chí khí, hỏi han, đứng đắn, dặn dò, đu đủ, xinh xẻo, chôm chôm,phẳng phiu, chunh quanh, hung dữ, dẻo dai, vững chắc, thanh cao, giản dị , thẳng tắp, săn bắn, tười tỉnh, đền đáp,phẳng lặng, nanh nhạy, tốt đẹp, mưa gió.
Các từ láy là:
Các từ ghép là:
Xem chi tiết Lớp 4 Ngữ văn Câu hỏi của OLM 0 0
Gửi Hủy
- Dương ♡
Hãy tìm từ láy và từ ghép trong các từ sau :
a, mơ mộng , tẻ nhạt ,mong ngóng , đục ngầu , chắc nịch, mơ màng, sôi nổi, phẳng lặng, binh lính, xanh thẳm,gắt gỏng, nặng nề.
b, sừng sững, xung quanh,lủng củng , hung dữ , mộc mạc, nhũn nhặn, cứng cáp, dẻo dai, vững chắc, thanh cao, giản dị, chí khí.
c, thật thà, bạn bè, hư hỏng, san sẻ, bạn học, chăm chỉ, gắn bó, bạn đường, ngoan ngoãn, giúp đỡ, bạn đọc, khó khăn.
THANK YOU VERY MUCH !!!!
Xem chi tiết Lớp 4 Ngữ văn Câu hỏi của OLM 1 0
Gửi Hủy
tam mai 18 tháng 7 2019 lúc 23:48 láy: mơ mộng, mong ngóng, mơ màng, sôi nổi, phẳng lặng, gắt gỏng, nặng nề, sừng sững, lủng củng, mộc mạc, nhũn nhặn, cứng cáp, dẻo dai, thật thà, hư hỏng, san sẻ, chăm chỉ, ngoan ngoãn,
ghép : còn lại
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Hyeon
Dáng tre vươn mộc mạc, màu tre tươi nhũn nhặn. Rồi tre lớn lên cứng cáp, dẻo dai, vững chắc. Tre trông thanh cao, giản dị, chí khí như người.
Tìm những từ ghép, từ láy trong đoạn văn trên.
Xem chi tiết Lớp 5 Tiếng việt 3 0
Gửi Hủy
Linh Nguyễn Tham khảo- Các từ láy: Mộc mạc, nhũn nhặn, lớn lên, cứng cáp, dẻo dai
- Các từ ghép là : vững chắc , thanh cao, giản dị , chí khí
Đúng 4 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Khoa Multi Từ ghép: lớn lên, vững chắc, thanh cao, giản dị
Từ láy: mộc mạc, nhũn nhặn, cứng cáp, dẻo dai, chí khí
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Nguyễn T Trà My 17 tháng 4 2022 lúc 15:13 mik cụn định hỏi mình đag ôn nên câu đó tui và cô, các bạn cịn ko bt![]()
Gửi Hủy
- Trần Ngọc Minh Thái
Bài 1 : Tìm từ đơn. từ phức trong câu sau : Em là học sinh lớp năm nên phải cố gằng chăm chỉ học tập.
Bài 2 : Hãy xếp những từ phức sau thành hai loại từ ghép và từ láy : sừng sững, chung quanh, lủng lủng, hung dữ, mộc mạc, nhũn nhặn, cứng cáp, dẻo dai, vững chăc, thanh cao, giản dị.
Bài 3 : Cho một số từ sau : thật thà, bạn bè, hư hỏng, san sẻ, bạn học, chăm chỉ, gắn bó, bạn đường, ngoan ngoãn, giúp dỡ, bạn đọc, khó khăn. Hãy xếp các từ đã cho vào 3 nhóm : Từ ghép tổng hợp, từ ghép phân loại, từ láy.
Xem chi tiết Lớp 4 Ngữ văn Câu hỏi của OLM 1 0
Gửi Hủy
Bé Kim Ngưu 3 tháng 9 2018 lúc 14:29 bài 1 : từ đơn :
- Em
từ phức :
- học sinh
- cố gắng
- chăm chỉ
- học tập
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 4 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Toán lớp 4 (Cánh Diều)
- Toán lớp 4 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Việt lớp 4 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Tiếng Việt lớp 4 (Cánh Diều)
- Tiếng Việt lớp 4 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Anh lớp 4 (i-Learn Smart Start)
- Tiếng Anh lớp 4 (Global Success)
- Khoa học lớp 4 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Từ khóa » Các Từ Ghép Với Sung
-
-
Tìm Các Từ Ghép Có Tiếng Sung, Xung Câu Hỏi 1822284
-
Sung - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tra Từ: Sung - Từ điển Hán Nôm
-
Sung Hay Xung? Khi Nào Dùng Từ Nào? Bổ Sung Hay Bổ Xung?
-
Từ Ghép Và Từ Láy: Sừng Sững, Chung Quanh, Lủng Củng, Hung Dữ ...
-
Câu 1 : Tìm " Từ Ghép" Trong Các Từ Sau :Sừng Sững , Chung ... - Hoc24
-
Sũng Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Hãy Xếp Các Từ Phức Sau Thành 2 Loại Từ Ghép Và Từ Láy : Sừng Sững ...
-
Tất Tần Tật Tính Từ Ghép Trong Tiếng Anh Bạn Cần Biết - AMA
-
Các Từ Láy Sững Sờ, Thút Thít Có Tác Dụng Gì - Phan Quân - Hoc247
-
[PDF] HƯỚNG DẪN NHẬN DIỆN ĐƠN VỊ TỪ TRONG VĂN BẢN TIẾNG VIỆT
-
Chữ Nôm – Wikipedia Tiếng Việt