Súng Trường - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "súng trường" thành Tiếng Anh

rifle, gun, musket là các bản dịch hàng đầu của "súng trường" thành Tiếng Anh.

súng trường noun + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • rifle

    noun

    firearm with a rifled barrel

    Nếu cậu cần giết, chỉ cần đưa chúng tôi súng trường của cậu.

    If you need a kill, just lend us your rifle.

    en.wiktionary2016
  • gun

    noun

    a less portable, long weapon

    Chiến tranh với giáo mác và cung tên với súng trườngsúng máy, tất cả đều như nhau.

    Warfare with spears and bows and arrows and rifles and machine guns, that's one thing.

    en.wiktionary.org
  • musket

    noun

    Thuyền trưởng Howard và anh em thủy thủ sẽ ra boong tàu chúng với súng nhỏ và súng trường từ đỉnh cột buồm.

    Captain Howard and the marines will sweep their weather deck with swivel gun and musket fire from the tops.

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • rifle

    enwiki-01-2017-defs
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " súng trường " sang Tiếng Anh

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Súng trường + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • rifle

    verb noun

    firearm designed to be fired from the shoulder

    Nếu cậu cần giết, chỉ cần đưa chúng tôi súng trường của cậu.

    If you need a kill, just lend us your rifle.

    wikidata
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "súng trường" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Súng Trường Remington