SUNRISE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
SUNRISE Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch S['sʌnraiz]Danh từsunrise
['sʌnraiz] sunrisemặt trời mọc
sunrisesun risesun comes upsunsetbình minh
dawnsunrisedaybreakbinh minhánh mặt trời
sunsunlightsunshinemặt trời lặn
sunsetthe sun setsundownthe sun go downsunrise
{-}
Phong cách/chủ đề:
Nắng vào thung lũng.The ever beautiful sunrise.
Bao giờ nắng đẹp.This is Sunrise Highway.
Đây là Đại lộ Sunset.Called the impression sunrise.
Ấn tượng lúc bình minh.The sunrise made me happy.
Nắng làm tôi hạnh phúc. Mọi người cũng dịch sunriseandsunset
towatchthesunrise
toseethesunrise
sunrisecan
firstsunrise
justbeforesunrise
If you are the sunrise, no.
Và anh là nắng, sẽ ko.Sunrise and sunset calculator.
Máy tính minh và hoàng hôn.Calculate sunrise and sunset.
Tính minh và hoàng hôn.In the South, there is Sunrise.
Ở phía nam thì có nắng.The sunrise at the summit of Rinjani.
Nắng trên đỉnh Rinjani.I ate and drank after sunrise.
Họ chỉ ăn và uống khi mặt trời lặn.Sunrise River Boat cruise.
Du thuyền ngắm bình minh trên sông.It's a varied version of Sunrise.
Đây là một phiên bản đa dạng của SUNRISE.Sunrise- The attack begins!
Arlong Tấn Công- Trận Chiến Bắt Đầu!We can't tell until sunrise.
Không thể nói trước khi mặt trời mọc.("Sunrise Group") was established in 2007.
Suncity Group được thành lập vào năm 2007.Some days, you can catch the sunrise.
Ban ngày, bạn có thể đón ánh bình minh.Sunrise and sunset calculator in the world.
Máy tính minh và hoàng hôn trên thế giới.I want this through this gate before sunrise!
Em muốn thấy cánh cổng trước khi mặt trời lặn!What sunrise looks like on different planets.
Mặt Trời trông thế nào trên những hành tinh khác.And you will be back right after sunrise.”.
Nhưng chúng sẽ quay trở lại sau khi mặt trời lặn.”.Sunrise is focus on quality and company's image.
SUNRISE tập trung vào chất lượng và hình ảnh của công ty.I was there twice but did not see any sunrise.
Đặc biệt mình đi 2 lần nhưng chưa bao giờ thấy nắng.By sunrise of the 4th, they had given their support to Yeltsin.
Đến sáng ngày 4, quân đội đã chọn hỗ trợ cho Yeltsin.I find it very hard to predict how sunrise will look.
Sẽ rất khó để dự đoán khi nào mặt trời sẽ xuất hiện.A little before sunrise, the young man shook his father awake.
Trước lúc mặt trời mọc, chàng trai trẻ nhanh chóng đánh thức cha anh dậy.Julie Delpy and Ethan Hawke in Before Sunrise.
Julie Delpy( trái)và Ethan Hawke đóng chính trong Before Sunset.Before sunrise, the young man hurriedly shook his father awake.
Trước lúc mặt trời mọc, chàng trai trẻ nhanh chóng đánh thức cha anh dậy.Mount Fuji seen from Mount Mitsutoge just after sunrise.
Núi Phú Sĩ nhìn từ núi Mitsutoge khi mặt trời vừa ló dạng.We're talking about whether you might see the sunrise tomorrow.
Ông nghĩmình sẽ có thể nhìn thấy ánh mặt trời ngày mai sao».Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1552, Thời gian: 0.1015 ![]()
![]()
sunraysunrise and sunset

Tiếng anh-Tiếng việt
sunrise English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Sunrise trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
sunrise and sunsetbình minh và hoàng hônmặt trời mọc và hoàng hônto watch the sunriseđể ngắm mặt trời mọcđể ngắm bình minhđể xem mặt trời mọcto see the sunriseđể xem mặt trời mọcnhìn thấy mặt trời mọcđể ngắm bình minhsunrise canmặt trời mọc có thểfirst sunrisebình minh đầu tiênjust before sunrisengay trước khi mặt trời mọcngay trước bình minhSunrise trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - salida
- Người pháp - aube
- Người đan mạch - solopgang
- Tiếng đức - sonnenaufgang
- Thụy điển - soluppgång
- Na uy - soloppgang
- Hà lan - zonsopgang
- Tiếng ả rập - صن رايز
- Hàn quốc - 일출
- Tiếng nhật - 日の出
- Kazakhstan - күн
- Tiếng slovenian - sonce
- Ukraina - схід
- Người hy lạp - ανατολή
- Người hungary - napkelte
- Người serbian - svitanje
- Tiếng slovak - svitanie
- Người ăn chay trường - изгрев
- Urdu - سورج
- Tiếng rumani - răsărit
- Người trung quốc - 日落
- Malayalam - സൂര്യോദയം
- Telugu - సూర్యోదయం
- Tiếng tagalog - pagsikat ng araw
- Tiếng bengali - সূর্যোদয়
- Tiếng mã lai - pagi
- Thái - ซันไรส์
- Thổ nhĩ kỳ - gündoğumu
- Tiếng hindi - सूर्योदय
- Đánh bóng - świt
- Bồ đào nha - sol
- Tiếng phần lan - auringonnousua
- Tiếng croatia - zalazak
- Tiếng indonesia - matahari terbit
- Séc - svítání
- Tiếng nga - восход
- Tiếng do thái - הזריחה
- Tamil - சூரிய உதயம்
- Người ý - sunrise
Từ đồng nghĩa của Sunrise
dawn dawning morning aurora first light daybreak break of day break of the day dayspring sunup cockcrowTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sunrise Có Nghĩa Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Sunrise Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
SUNRISE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Sunrise - Từ điển Anh - Việt
-
Sunrise Là Gì, Nghĩa Của Từ Sunrise | Từ điển Anh - Việt
-
Nghĩa Của Từ Sunrise, Từ Sunrise Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Sunrise Trong Tiếng Việt, Dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt - Glosbe
-
Sunrise Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
'sunrise' Là Gì?, Từ điển Y Khoa Anh - Việt
-
Sunrise Nghĩa Là Gì?
-
Sunrise Là Gì, Định Nghĩa & Ý Nghĩa Của Từ Sunrise, Sunrise Có ...
-
"sunrise" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ) | HiNative
-
"sunrise" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ) | HiNative
-
Nghĩa Của Từ Sunrise Là Gì ? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích
-
Sunrise Là Gì, Định Nghĩa & Ý Nghĩa Của Từ Sunrise, Sunrise Có ...