Sunrise Trong Tiếng Việt, Dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "sunrise" thành Tiếng Việt

bình minh, lúc mặt trời mọc, lúc bình minh là các bản dịch hàng đầu của "sunrise" thành Tiếng Việt.

sunrise noun ngữ pháp

(figuratively) The time of day when the sun appears above the eastern horizon. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bình minh

    noun

    time of day

    The Gemini killers will arrive with the governor's gold by sunrise.

    Song Tử sát thủ sẽ đến cùng vàng của hoàng đế vào lúc bình minh.

    en.wiktionary2016
  • lúc mặt trời mọc

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • lúc bình minh

    The Gemini killers will arrive with the governor's gold by sunrise.

    Song Tử sát thủ sẽ đến cùng vàng của hoàng đế vào lúc bình minh.

    GlosbeMT_RnD
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • rạng đông
    • Mặt Trời mọc
    • mặt trời mọc
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " sunrise " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Sunrise

Sunrise (film)

+ Thêm bản dịch Thêm

"Sunrise" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Sunrise trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "sunrise"

sunrise sunrise sunrise Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "sunrise" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Sunrise ý Nghĩa Là Gì