Sườn Núi Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ sườn núi tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | sườn núi (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ sườn núi | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
sườn núi tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ sườn núi trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ sườn núi tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - さんぷく - 「山腹」 - [SƠN PHÚC]Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "sườn núi" trong tiếng Nhật
- - Khó khăn khi leo lên sườn núi:山腹を難儀して登って行く
- - Tu viện nằm trên sườn núi Popocatepetl xây dựng vào đầu thế kỷ 16:ポポカテペトル山腹の16世紀初頭の修道院
Tóm lại nội dung ý nghĩa của sườn núi trong tiếng Nhật
* n - さんぷく - 「山腹」 - [SƠN PHÚC]Ví dụ cách sử dụng từ "sườn núi" trong tiếng Nhật- Khó khăn khi leo lên sườn núi:山腹を難儀して登って行く, - Tu viện nằm trên sườn núi Popocatepetl xây dựng vào đầu thế kỷ 16:ポポカテペトル山腹の16世紀初頭の修道院,
Đây là cách dùng sườn núi tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ sườn núi trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới sườn núi
- cơ quan vận tải tiếng Nhật là gì?
- sự quán triệt tiếng Nhật là gì?
- cảng giữa đường tiếng Nhật là gì?
- trộn vào với nhau tiếng Nhật là gì?
- chế độ đẳng cấp tiếng Nhật là gì?
- phòng chờ tiếng Nhật là gì?
- sự không hoàn toàn tiếng Nhật là gì?
- đi đất tiếng Nhật là gì?
- họ đằng nhà chồng hoặc vợ (bố chồng, mẹ chồng, bố vợ, mẹ vợ) tiếng Nhật là gì?
- bệnh trạng tiếng Nhật là gì?
- duy tâm tiếng Nhật là gì?
- bớt lời tiếng Nhật là gì?
- hài hòa tiếng Nhật là gì?
- Trung tâm Quyền của động vật tiếng Nhật là gì?
- lời bịp bợm tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Sườn Núi Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Sườn Núi In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
SƯỜN NÚI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
SƯỜN NÚI - Translation In English
-
Sườn Núi Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
SƯỜN NÚI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
TRÊN SƯỜN NÚI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Từ điển Việt Anh "sườn Núi" - Là Gì?
-
Sườn Núi: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Định Nghĩa Của Từ 'sườn Núi' Trong Từ điển Từ điển Việt - Anh
-
Sườn Núi Nghĩa Là Gì?
-
“Đèo” Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh-Việt
-
Núi Trong Tiếng Trung Là Gì - .vn
sườn núi (phát âm có thể chưa chuẩn)