SƯỜN XE Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
SƯỜN XE Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch sườn
flankribsideridgeslopexe
carvehicletruckbusauto
{-}
Phong cách/chủ đề:
Bus schesule about here.】.Tiếp theo hãy tháo sườn xe….
Next remove the chassis….Sườn Xe Màu Trắng( không bắt buộc).
Vehicle Body Color White(optional).Bánh xe và sườn xe cũng là điểm mấu chốt.
The wheels and deck are also important.Sườn xe bên phải đã bị xé rách trong vụ tai nạn này.
His left shoulder was broken during this incident.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từchiếc xe concept xe sau chiếc xe diesel bánh xe sâu Sử dụng với động từđua xeđi xe đạp đạp xexe nâng xe đẩy rửa xetài xế xe tải đi xe buýt siêu xemua xeHơnSử dụng với danh từchiếc xelái xexe hơi xe buýt bánh xexe đạp xe tải xe điện xe tăng xe máy HơnTôi có một vài tấm đề can giặt đồ mà chúng ta có thể dán lên bên sườn xe nữa.
I have some laundry stickers we can put on the side of the car, too.Sườn xe được hàn tỉ mỉ từ thép chịu lực cho độ chắc và bền theo thời gian.
The frame is meticulous welded by hi-ten steel for durable and stiffness.Một người từ siêu thị bước ra và nhìn thấy sườn xe của ông đã bị méo thê thảm.
A man came out from a supermarket and saw that the side of his car had been badly dented.Loại mạch này được gọi làEarth- return system, bất kỳ phần nào của hệ thống điện được kết nối với sườn xe được gọi là nối đất.
This type of circuit isknown as earth-return system any part of it connected to the car body is said to be earthed.Xe cộ có hai trục xe, buồng lái- sườn xe, và tổng khối lượng nặng hơn 4,5 tấn; và.
Vehicles with two axles, cab-chassis construction, and a gross vehicle mass greater than 4.5 tonnes; and.Chúng tôi ngồi trong một chiếc A8 trên một khóa học kín khi mộtvật thể lớn tiến về phía sườn xe dưới 20 dặm/ giờ.
We sat in an A8 on a closedcourse as a large object came toward the side of the car at under 20 mph.Số đeo trên lưng, 2 số trên cánh tay,và 1 số trên sườn xe phía dưới yên xe, quay về phía sau.
Number on the back, 1 number on the right side,and 1 on the bike frame under the seat saddle, back(both sides).Ví dụ, trong cảnh ngầm nơi các đoàn tàu chạy qua,Thompson đã sử dụng những vệt màu dọc theo sườn xe ngựa.
For example, in the underground scene where trains whizz past,Thompson used strokes of colour along the side of the carriages.Số đeo trên lưng, 2 số trên cánh tay,và 1 số trên sườn xe phía dưới yên xe, quay về phía sau.
Numbers on the back, 2 numbers on the arm sleeves,facing forwards and 1 on the bike frame under the seat saddle, back(left side).Xu hướng gần đây của thương hiệu là hướng tới hình dạng tổng thểsạch hơn, vì vậy chúng ta có thể mong đợi ít đường nét và nếp gấp hơn trên sườn xe.
The brand's recent trend is towards cleaner overall shapes,so we can expect fewer character lines and creases across the car's flanks.Các cảm biếnđược bố trí cả hai bên sườn xe và cảnh báo cho bạn bằng đèn màu cam, hiển thị rõ ràng trên gương chiếu hậu bên ngoài.
They're situated on either side of your car and alert you with an orange light, clearly displayed in the side door mirror.Trong một cố gắng tiết kiệm tiền và duy trì lợi nhuận, GM đã thực hiện một quyết định quan trọng làchỉ chế tạo nhiều loại xe cỡ trung bình dùng cùng một loại sườn xe..
In an effort to save money and maintain profits,GM made the fateful decision to build many of its midrange cars using the same body style.Nếu gương chiếu hậu chỉ phản chiếu sườn xe của bạn, điều đó có nghĩa là bạn không sử dụng gương đúng cách.
If the side mirrors mostly reflect the flanks of your car, it means that you are not making proper use of the whole reflecting surfaces.Màu sơn Alubeam Silver cũng được lấy cảm hứng từ những cỗ xe đua Silver Arrows cổ điển,nổi bật với dải LED dọc theo sườn xe.
The Alubeam Silver paint pays tribute to the color of the classic Silver Arrows race cars andis highlighted by led lighting strips that run across the car's body.Cục an toàn giao thông đường bộ Mỹ( NHTSA)ước tính trong những va chạm bên sườn xe có ít nhất một người tử vong và 60% những nạn nhân đó mất mạng do bị chấn sọ não.
The Department of Road Traffic Safety(NHTSA) estimates that side of the car collided with at least one person died and 60% of those victims lost their lives due to cranial trauma.Armata xem ra có hệ thống giáp module, khiến cho việc thayđổi các bộ phận bị hư hại dễ hơn trong chiến đấu, với các tấm giám sườn xe và các miếng giáp bảo vệ khoang động cơ.
Armata appears to have a modular armor system,making damage easier to replace during wartime, with armored side skirts and slatted armor protecting the engine compartment.Nằm trong các bánh xe được bọc trong vật liệu bảo vệ màu đen tương phản là các bánh xe 22 inch có hoa văn tương tự và thiết kế khí động học đểchuyển hướng không khí dọc theo sườn xe.
Housed within wheelarches clad in contrasting black protective material are 22-inch wheels that feature a similar louvered pattern andan aerodynamic design to divert air along the flanks of the car.Ngồi thõng chân xuống một bên sườn xe, Laura và Mattie ôm lấy nhau và bám vào những sợi dây buộc đồ khi lũ ngựa kéo chiếc xe giật nẩy trên đồng cỏ.
Sitting with their feet hanging down at the side of the wagon, Laura and Mattie clung to each other and to the ropes that bound the load to the wagon, as the team drew it bumping over the prairie.Ngoài việc hiển thị đơn giản khoảng cách lái xe tới điểm đằng sau, hệ thốngQuan sát Phía trước cung cấp cho người lái tầm quan sát qua cửa và khu vực làn đường tới sườn xe để tiện điều khiển hơn.
In addition to the simple depiction of the driving space to the rear,Top View offers the driver a look over the door and the lane area to the car sides for more convenient manoeuvring.Loại túi khí phổ biến thứ hailà túi khí gắn bên sườn xe chỉ hoạt động khi có va chạm ở bên sườn thân xe, khi đó túi khí sườn sẽ bảo vệ đầu và vai tránh được chấn thương.
Common types of air bags second chassis mounted side air bags workonly when there is a collision on the side of the vehicle body, while the airbag rib will protect the head and shoulders to avoid injury.Dù là dân thường, du khách hay là các vị tăng lữ đức cao vọng trọng cũng vẫn phải lên đỉnh núi bằng cách ngồi thùng, ngồi nóc,thậm chí bám hai bên sườn xe tải cũ kỹ để vượt qua độ cao hơn 700m của ngọn núi Kyaiktiyo cao vút.
Whether they are civilians, tourists or respectable priests, they still have to climb to the top of the mountain by sitting in a bucket,sitting on top of truck, even sticking out of the old truck to overcome the 700m to the top of towering Mount Kyaiktiyo.Những đường viền" GT" màu xám chạy dọc sườn xe tương phản với một trong 3 màu sắc thân xe của phiên bản đặc biệt- màu đen metallic, màu trắng ngọc trai và màu Black Rose, tạo hình gần đây riêng biệt cho mẫu GT Edition.
Grey'GT' stripes running along the flanks of the car contrast with the each of the special edition's three body colours- metallic black, pearl white and Black Rose, the latter shade exclusive to GT Edition.Ðức Phật không hài lòng với khái niệm mơ hồ về kinh nghiệm, đúng hơn là Ngài phân tích kinh nghiệm, điều tra cốt lõi của nó, vàchia thành từng phần, giống như ta có thể tháo cái xe thành bánh xe, trục xe, sườn xe và vân vân….
The Buddha was not satisfied with a vague conception of experience in general; rather, he analyzed experience, probed its essence, and broke it down into its components,just as we might break down the phenomenon of a chariot into the wheels, the axle, the body, and so forth.Các bánh xe sườn của bánh xe quanh co lên.
The wheel rib of the winding up wheel.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 294, Thời gian: 0.0215 ![]()
sườn đồi dốcsườn núi

Tiếng việt-Tiếng anh
sườn xe English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Sườn xe trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
sườndanh từflankribsideridgeslopexedanh từcarvehicletruckbusTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sườn Xe Trong Tiếng Anh Là Gì
-
• Sườn Xe, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Carriage | Glosbe
-
SƯỜN XE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ điển Việt Anh "sườn Xe" - Là Gì?
-
Sườn Xe Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Khung Sườn Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
Chassis Frame - Từ điển Số
-
Các Bộ Phận Xe Máy Tiếng Anh - Chuyện Xe
-
Tiếng Anh Chuyên Ngành ô Tô Phần Ngoại Thất | OTO-HUI
-
Sườn Xe đạp Tiếng Anh Là Gì - Hàng Hiệu
-
Khung Sườn Tiếng Anh Là Gì
-
SUÔN SẺ - Translation In English
-
"sườn Xe" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore