SUỐT CẢ MÙA HÈ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
SUỐT CẢ MÙA HÈ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch suốt cả mùa hè
throughout the summer
trong suốt mùa hè
{-}
Phong cách/chủ đề:
You here all summer?”.Tôi ước gì được ngâm mình dưới đó với chúng suốt cả mùa hè.
I would love to hang out with them all summer.Tôi đã quan sát ông suốt cả mùa hè.
I watched him all summer.Đây là một tập hợp bạn sẽ muốn giữ lại tiện dụng suốt cả mùa hè dài!
This is one set you will want to keep handy all summer long!Phải học tập suốt cả mùa hè.
It's about studying throughout summer.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từgiá cả cạnh tranh cả ngôi nhà cả tòa nhà cả phòng giá cả phù hợp hiệu quả ngay cảgiá cả hấp dẫn cả đại dương cả căn nhà giá cả thay đổi HơnSử dụng với trạng từcả nóng cả gần nâng cao cảSử dụng với động từxảy ra ngay cảsử dụng ngay cảthu hút cảtiết kiệm cảchấp nhận cảquản lý cảgiải quyết cảchờ đợi cảáp dụng cảnhìn thấy ngay cảHơnMình đã chăm sóc, làm bạn với nó và ở bên nó suốt cả mùa hè.
We became companions and I cared for her the whole summer.Tôi đã làm việc suốt cả mùa hè trên sáu gói.
I have been working all summer on this six pack.Thầy đã làm như vậy với con suốt cả mùa hè…“.
He's done that for me all summer….Họ hẹn hò suốt cả mùa hè, ở Canada là tuần cuối cùng của tháng 7.
He dated Robin all summer, which in Canada is just the last week of July.Tôi đã quan sát ông suốt cả mùa hè.
I have been following you all summer.Họ hẹn hò suốt cả mùa hè, ở Canada là tuần cuối cùng của tháng 7.
They dated for an entire summer, which in Canada is the last week of July.Chúng tôi trò chuyện qua điện thoại suốt cả mùa hè.
I have been on my phone all summer.Chúng đã kiếm ăn ngoài biển suốt cả mùa hè và giờ có thể nặng tới 40kg.
They have been feeding at sea all summer and can weigh 40 kilos.Tôi không thể tin là tôi bị cô ta ám suốt cả mùa hè.
Vega couldn't believe she was stuck here for the entire summer.Tôi đã cố gắng suốt cả mùa hè để khêu lên tiếng cười ấy, chỉ vì niềm vui thích được nghe nó.
I have angled all summer to evoke that laugh, just for the delight of hearing it.Cái chết do sự nở hoa kéo dài suốt cả mùa hè đó.
Deaths due to the bloom persisted throughout that entire summer.Nếu bạn hay bị muỗi đốt suốt cả mùa hè, nhóm máu của bạn có thể là 1 nguyên nhân.
If you find yourself scratching bug bites all summer long, your blood type might be to blame.Giống như con ve sầu cứ bám chặt lấy thân cây và kêu suốt cả mùa hè.
Like a cicada that sticks to a tree like glue and cries all summer long!Tôi cũng biết cậu ấyđã chơi cho ĐT quốc gia suốt cả mùa hè, và chỉ có 1 tuần để nghỉ ngơi.
I also know that he's played for his country throughout the summer and only had one week's break.Tôi sắp xếp cho thành câu những từngữ đã vang lên trong đầu tôi suốt cả mùa hè.
I formulate the sentences,words that have been ringing in my head all summer.Suốt cả mùa Hè, Mourinho rất nhiều lần ca thán rằng, cầu thủ Man United không đủ tốt, không đủ chất lượng.
Throughout the summer, Mourinho has repeatedly complained that the United player was not good enough, not enough quality.Và vì vậy, chúng tôi đã thấy một mức giá ổn định suốt cả mùa hè, với mức giá 6,000 USD.
And so we have kind of seen a stable price all through summer, it was at $6,000 give or take.Tùy thuộc vào lượng mưa địa phương của bạn,đó có thể là đủ để tưới cây của bạn suốt cả mùa hè.
Depending on your local rainfall,that could be enough to water your plants all summer.Và do đó, chúng ta đã chứng kiến một mức giá ổn định suốt cả mùa hè, giao động quanh mức$ 6,000.
And so we have kind of seen a stable price all through summer, it was at $6,000 give or take.Chúng ta cần cắt giảm khithải nhanh chóng để phòng tránh việc biển băng biến mất suốt cả mùa hè”.
We must cut emissionsquickly to prevent the sea ice from disappearing all summer.”.Phản ứng của khán giả thật tuyệt vời và chúng tôi tin rằngbộ phim sẽ có được màn trình diễn suốt cả mùa hè, đặc biệt đối với khán giả nhóm và những người có thể xem đi xem lại.".
The audience reactions from this weekend have been quite amazing andwe believe this film will now play throughout the summer, especially among groups and repeat viewers.”.Tôi luôn chờ cho đến khi trời ấm áp để trồng hoa, bằng cách đó,chúng sẽ kéo dài suốt cả mùa hè.
I would always wait until it gets warm to plant flowers,that way they will last all summer.".Hoa trên ban công-một đánh giá của các loại tốt nhất của hoa suốt cả mùa hè dài! 75 ảnh tùy chọn!
Flowers on the balcony- a review of the best types of flowering all summer long! 75 Photo options!Suốt cả mùa hè 2018, lễ hội bia B' estival với hàng triệu lít bia tươi Đức cùng các món nướng chính hiệu Oktoberfest đang tiếp thêm lửa cuồng say trên đỉnh núi Chúa.
Throughout the summer of 2018, the B'estival beer festival with millions of liters of freshly brewed beer and authentic Oktoberfest bakes is adding fire to the top of the mountain.Tôi mang theo một mảnh gỗ dài bằng cây đũa phép-một cành cây suốt cả mùa hè" Jude tiết lộ.
I carried a wand-length piece of wood- a twig, basically-around with me for a whole summer in preparation," Jude revealed.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 272, Thời gian: 0.02 ![]()
suốt cả đêmsuốt cả ngày

Tiếng việt-Tiếng anh
suốt cả mùa hè English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Suốt cả mùa hè trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
suốtngười xác địnhallsuốtgiới từthroughoutduringsuốttính từwholeentirecảngười xác địnhbothcảtính từwholeentirecảtrạng từevencảat allmùadanh từseasonwintersummercropseasonshèdanh từsummerTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Suốt Cả Mùa Hè
-
Tuần 27 Trang 34 Vở BT Tiếng Việt 2 Tập 2: Tìm Bộ Phận Câu Trả Lời ...
-
Tiết 5 – Tuần 27 Trang 38 Vở Bài Tập Tiếng Việt 2 Tập 2
-
Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2 Tập 2 Tuần 27: Ôn Tập Giữa Học Kì II
-
Con Gì Nhỏ Bé, Mà Hát Khỏe Ghê, Suốt Cả Mùa Hè, Râm Ran Hợp Xướng?
-
Tiết 1 - Tuần 27 Trang 34 | Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2
-
Tiết 1 - Tuần 27 Trang 34 - VBT Tiếng Việt - Tìm đáp án, Giải Bài Tập,
-
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II - Để Học Tốt Tiếng Việt Lớp 2 Tập 2
-
Con Gì Nhỏ Bé Mà Hát Khỏe Ghê Suốt Cả Mùa Hè Râm Ran Hợp ... - Olm
-
Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2 Tập 2 Tuần 27: Ôn Tập Giữa Học Kì 2