SUỐT CẢ TUẦN LỄ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
SUỐT CẢ TUẦN LỄ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch suốt cả tuần
throughout the weekwhole weekendlễ
ceremonyholidayfeastcelebrationmass
{-}
Phong cách/chủ đề:
After that Princess Mary did not see her father for a whole week.Ông hữu ích chính là nhờ đó cả, vì bài giảng của ông chỉ lâu một, hai giờ,nhưng đời sống của ông giảng suốt cả tuần lễ.
Your whole usefulness depends on this, for your sermons last but an hour or two;your life preaches all week.Suốt cả tuần lễ, tôi đã suy gẫm về cụm từ“ Cha Toàn Năng”, và tìm cách quyết định cụm từ ấy thực sự có ý nói đến điều gì?
All week long I have been thinking about the phrase“Father Almighty” and trying to decide what it really means?Và bằng cách đó, các bài đọc phụng vụ, nhất là các bài đọc ngày chủ nhật,đồng hành với tôi suốt cả tuần lễ.
And in this way the texts of the liturgy, above all the Sunday readings,accompany me throughout the week.”.Suốt cả tuần lễ, các giới chức cấp cao nhất trong chính quyền đã ra điều trần ở trụ sở Quốc hội về kế hoạch của tổng thống, trong đó có Ngoại trưởng John Kerry, người đã giải thích lý lẽ của ông Obama về việc loại trừ bộ binh tác chiến của Hoa Kỳ ở Iraq và Syria.
All week long, top administration officials testified on Capitol Hill about the president's plan, including Secretary of State John Kerry, who explained Obama's rationale for ruling out U.S. ground troops in combat in Iraq and Syria.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từgiá cả cạnh tranh cả ngôi nhà cả tòa nhà cả phòng giá cả phù hợp hiệu quả ngay cảgiá cả hấp dẫn cả đại dương cả căn nhà giá cả thay đổi HơnSử dụng với trạng từcả nóng cả gần nâng cao cảSử dụng với động từxảy ra ngay cảsử dụng ngay cảthu hút cảtiết kiệm cảchấp nhận cảquản lý cảgiải quyết cảchờ đợi cảáp dụng cảnhìn thấy ngay cảHơnVà bằng cách đó, các bài đọc phụng vụ, nhất là các bài đọc ngày chủ nhật,đồng hành với tôi suốt cả tuần lễ.
And in this way the texts of the liturgy, especially of the Sunday liturgy,accompany me throughout the entire week.”.Nhưng ngay cả khi bạn không thể vào được công viên, bạn vẫn có cơ hội tìm cho mình một khung cảnh núi non đẹp tuyệt vời ở thành phố Bryson gần đó cùng với nhiều hoạtđộng thân thiện diễn ra trong suốt cả tuần lễ nhật thực.
But even if you can't get into the park, you will find the same gorgeous mountain backdrop in Bryson City nearby,plus plenty of family-friendly activities throughout the weekend of the eclipse.Ở một số nơi, ngày lễ này được kéo dài suốt cả tuần.
In some places the celebration even lasts for a whole week.Tại lễ hội Kanda, nhiều sự kiện sẽ được tổ chức suốt cả tuần, nhưng hoạt động chính thường xảy ra trong những ngày cuối tuần gần nhất ngày 15 tháng 5.
The Kanda Festival consists of numerous events held over an entire week, but the main action usually happens over the weekend closest to May 15.Đây là nơi diễn ra các cuộc triển lãm liênquan đến thiết kế diễn ra trong suốt cả năm, bao gồm cả Tuần lễ thời trang Seoul.
It is a place where design-related showsand exhibitions take place all throughout the year, including Seoul Fashion Week.Vào mùa này thường có những thời kỳ mưa suốt ngày, có khi kéo dài cả tuần lễ.
This season usually rains throughout the day, which can last a week.Đây là lời chứng-không phải chỉ bằng lời nói nhưng còn bằng cả đời sống hàng ngày- rằng mỗi Chúa nhật không chỉ là đi nhà thờ nhưng trong suốt tuần lễ còn là về nhà, vào văn phòng, trường học, nơi hội họp và giải trí, vào bệnh viện, nhà tù, nhà dưỡng lão, những nơi chật cứng người tị nạn, những khu ngoại vi thành phố.
This is the witness-not only with words but also with everyday life- the testimony that every Sunday should go out of our churches in order to enter throughout the whole week into our homes, our offices, our schools, our gathering places and entertainment venues, our hospitals, prisons, and homes for the elderly, into places crowded with immigrants, on the outskirts of the city.Ngay cả một người lạc quan như thi hào người Đức Goethe cũng phải than,“ Dòng đời cuốn tôi đi, ở tận đáy chẳng là gì hết ngoài đau khổ và gánh nặng, và tôi có thể khẳng định rằng trong suốt 75 năm của đời mình, tôi chỉ có nổi bốn tuần lễ an vui đích thực”.
Even an unparalleled optimist like Goethe lamented in 1824,“The course of my existence… at bottom… has been nothing but pain and burden, and I can affirm that during the whole of my 75 years, I have not had four weeks of genuine well-being.”.Hàng năm, trong Tuần lễ thời trang nổi tiếng và hội chợ đồ nội thất Salone del Mobile, Milan trở thành một phòng trưng bày khổng lồ, nơi các cuộc triển lãm, hội nghị, biểu diễn và các bữa tiệc diễn ra suốt cả ngày.
Every year, during Milan's famous Fashion Weeks and the Salone del Mobile furniture fair, the city becomes one giant showroom where exhibitions, conferences, performances, and parties take place all day long- and all night.Rồi cô sẽ về nhà khóc suốt cả mấy tuần lễ.
Then you will go home and cry for a few weeks.Fiona đánh máy một danh sách tất cả các thành viên mới và trong suốt tám tuần lễ kế tiếp từng người trong số đó được mời đến ngôi nhà của họ ở quảng trường Eaton để uống rượu.
Fiona typed out a list of all the new members and during the next eight weeks every one of them was invited to their Eaton Square flat for drinks.Ngày nào nó cũng đến suốt tuần lễ ấy, khoảng độ một hai tiếng vào buổi sáng, một hai tiếng vào buổi chiều, đi theo tôi khắp nhà và ra cả ngoài sân nữa.
He visited every day that week, for an hour or two in the morning, an hour or two in the afternoon, following me all around the house and out into the yard, too.Trong suốt cuộc đời làm việc, Modiselle đã chấp nhận công việc người mẫu- bao gồm cả người mẫu cho David Tlale tại Tuần lễ thời trang Nam Phi năm 2005.
Throughout her work life Modiselle has accepted modelling work- including modelling for David Tlale at South Africa Fashion Week in 2005.Trong suốt tuần lễ ngày 28 tháng 6 tất cả các nội dung đã được chuyển từ máy chủ ở Canada sang máy chủ ở Hoa Kỳ, dẫn đến tất cả các dữ liệu đã được chuyển sang luật liên bang của Hoa Kỳ[ 10].
During the week of June 28, 2005, all content was migrated from servers in Canada to servers in the United States, resulting in all data being subject to United States federal law.[6].Trong suốt tuần lễ ngày 28 tháng 6 tất cả các nội dung đã được chuyển từ máy chủ ở Canada sang máy chủ ở Hoa Kỳ, dẫn đến tất cả các dữ liệu đã được chuyển sang luật liên bang của Hoa Kỳ[ 10].
In the June 28, 2005 the week, all data are from the original servers located in Canada, moved to the United States, so all data are subject to the jurisdiction of U.S. federal law.Trong suốt tuần lễ ngày 28 tháng 6 tất cả các nội dung đã được chuyển từ máy chủ ở Canada sang máy chủ ở Hoa Kỳ, dẫn đến tất cả các dữ liệu đã được chuyển sang luật liên bang của Hoa Kỳ[ 11].
During the week of June 28, all content on Flickr has been transferred from Canadian servers to U.S. servers, which had the implication that its content is now subject to U.S. laws.Trong suốt tuần lễ từ ngày 25 tháng 9 năm 2005, Carey đã thiết lập thêm một kỉ lục khác, cô trở thành người phụ nữ đầu tiên chiếm giữ cả hai vị trí đầu trong bảng xếp hạng Hot 100 với“ We Belong Together” vẫn trụ ở vị trí quán quân cùng đĩa đơn tiếp theo của cô,“ Shake It Off”, đã chuyển đến vị trí á quân.
During the week of September 25, 2005, Carey set another record, becoming the first female to occupy the first two spots atop the Hot 100, as"We Belong Together" remained at number one, and her next single,"Shake It Off" held the number two spot.Người quanh vùng thì đi lễ ở nhà thờ Stanford St Thomas, con rể tôi nay đi nhà thờ Kingsbourne, bởi vị quý tộc ở Stanford, ông ta có tay Gregory hát thánh ca khiến nó không thích, con rể tôi bảo là nghe con lừa già hí suốt cả tuần rồi, đến chủ nhật nó muốn nghe cái gì vui hơn.".
All the people about, they go to Stanford St. Thomas Church; but my son-in-law, he go to Kingsbourne Church now, because the gentleman at Stanford, he have this Gregory singin', and my son-in-law, he don't like that; he say he can hear the old donkey brayin' any day of the week, and he like something a little cheerful on the Sunday.”.Họ cũng cung cấp hỗ trợ tất cả trong suốt cả ngày lẫn đêm, bảy ngày một tuần, kể cả ngày lễ và cuối tuần..
They also offer support all throughout the day and night, seven days a week, including holidays and weekends.Trong các năm sau đó, cậu có thói quen lái nó trong những chuyến đidài một mình trong những kỳ nghỉ, và trong suốt tuần lễ tốt nghiệp cậu luôn ám chỉ với cha mẹ mình rằng cậu dự định sẽ dành cả mùa hè tới để đi đây đó.
In the years since, he would been in the habit of taking it onextended solo road trips when classes weren't in session, and during that graduation weekend he casually mentioned to his parents that he intended to spend the upcoming summer on the road as well.Nhưng có thấm thía gì so với Cha, thưa đức Cha vĩ đại, đã mạnh dạn lên,thầy tu nói thêm,- bởi vì suốt cả năm, ngay cả ngày lễ Phục sinh, Cha chỉ dùng bánh mì với nước lã, mà bánh mì chúng tôi ăn trong hai ngày thì Cha dùng đủ cả tuần.
But what is that compared with you, holy Father," added the monk,growing more confident,"for all the year round, even at Easter, you take nothing but bread and water, and what we should eat in two days lasts you full seven.Yunitskiy đã viết cả ngày lẫn đêm, trong suốt 2 tuần nghỉ lễ năm mới, thời gian đối với nhiều người là lúc nghỉ ngơi.
Yunitskiy was writing, even in the deep nights, for two weeks of Christmas holidays, which is the time of rest for most people is.Còn ở những nơi khác như bang Uttar Pradesh, hoạt động lễ hội diễn ra trong suốt cả tuần.
In some parts of northern Uttar Pradesh state, the festivities take place over a week.Cả 5 chiếc đã hoạt động liên tục trong suốt 2 tuần lễ..
All animals performed consistently" throughout a two-week period.Ngoài ra, công viên cũng là địađiểm tổ chức lễ hội trong suốt cả năm, trong đó lớn nhất là Lễ hội âm nhạc Kichijoji trong Tuần lễ vàng và Kichijoji Anime Wonderland vào tháng 10.
In addition, the park hostsseveral festivals throughout the year, the biggest of which are the Kichijoji Music Festival during Golden Week and the Kichijoji Anime Wonderland in October.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 78, Thời gian: 0.0227 ![]()
suốt cả thời giansuốt chỉ

Tiếng việt-Tiếng anh
suốt cả tuần lễ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Suốt cả tuần lễ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
suốtngười xác địnhallsuốtgiới từthroughoutduringsuốttính từwholeentirecảngười xác địnhbothcảtính từwholeentirecảtrạng từevencảat alltuầndanh từweekweekendweeksweekendstuầntính từweeklylễdanh từceremonyholidayfeastcelebrationmassTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Suốt Cả Tuần
-
Đọc Hiểu Họ Làm Việc Suốt Cả Tuần đằng đẵng - TopLoigiai
-
SUỐT CẢ TUẦN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Đọc đoạn Trích Sau Và Trả Lời Các Câu Hỏi ở Bên Dưới: …Họ Làm Việ
-
NONSTOP BAY 2022 NGÁO NGƠ SUỐT CẢ TUẦN NHẠC SÀN ...
-
Họ Làm Việc Cật Lực Suốt Cả Tuần đằng đẵng, Họ Khổ Sở Vì Làm Việc ...
-
Phương Thức Biểu đạt Chính Của đoạn Họ Làm Việc Suốt Cả Tuần ...
-
Bị đũa Cắm Vào Xoang Mũi Suốt Cả Tuần Mà Không Biết
-
3 Cách Bảo Quản Dưa Leo Tươi Ngon Suốt Cả Tuần - BepXua