SUỐT CUỘC ĐỜI TÔI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

SUỐT CUỘC ĐỜI TÔI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Ssuốt cuộc đời tôiall my lifecả đờicả cuộc đờisuốt cuộc đờitất cả cuộc sống của tôihết cuộc đờisuốt sống của tôicả cuộc đời emtrọn cuộc đờiđến cả cuộc đời mìnhmy whole life icả đời tôisuốt cuộc đời tôicả cuộc đời em emmy lifetimecuộc đời tôicuộc đời mìnhđời sốngcả đời sống của conthời của tôi

Ví dụ về việc sử dụng Suốt cuộc đời tôi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Phải, phải, suốt cuộc đời tôi.Yeah, yeah, all my life.Mà suốt cuộc đời tôi có thể đuổi theo.Throughout my life, I have pursued.Phi thường trong suốt cuộc đời tôi.So amazed in all my life..Suốt cuộc đời tôi chỉ thích lãng du.All of my life I have enjoyed traveling.Điều này hầu như diễn ra trong suốt cuộc đời tôi.That has mostly happened in my lifetime.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từđời sau đời sống cũ cuộc đời quá ngắn Sử dụng với động từsống cuộc đờiem bé chào đờicha ông qua đờicuộc đời làm việc nhìn cuộc đờiđứa trẻ ra đờiđứa trẻ chào đờinơi ông qua đờichính cuộc đờichồng bà qua đờiHơnSử dụng với danh từcuộc đờiđời sống vòng đờiđời sống của họ đời người nửa đờimuôn đờingười bạn đờiđời sống của mình cuộc đời em HơnSuốt cuộc đời tôi tìm kiếm tình yêu.My whole life I had been looking for love.Cô ấy là người bạn tốt nhất suốt cuộc đời tôi.It was my best friend throughout my life.Suốt cuộc đời tôi đi công tác xa nhà.My whole life I have worked close to home.Bà ta đã trở thành bóng ma tâm lí suốt cuộc đời tôi.She has been my spiritual leader throughout my life.Suốt cuộc đời tôi đã chờ ai đó nói vậy.All my life I have waited for somebody to say that.Tôi đã có nhiều bạn bè đến và đi suốt cuộc đời tôi.Many friends have come and gone throughout my lifetime.Suốt cuộc đời tôi, tôi đã tranh đấu với thức ăn..All my life I have struggled with food.Tôi đã có nhiều bạn bè đến và đi suốt cuộc đời tôi.I have had many friends come and go throughout my life.Ngay cả nếu qua suốt cuộc đời tôi nó không đạt được, cũng tốt thôi.Even if during my lifetime it is not achieved, it is all right.Tôi đã có nhiều bạn bè đến và đi suốt cuộc đời tôi.I have had many friends who have come and gone throughout my life.Suốt cuộc đời tôi chứng kiến cảnh cha mẹ tôi sống xa nhau.All my life, I have seen my parents doing things together.Tôi đã được giúp đỡ bởi rất nhiều cuốn sách trong suốt cuộc đời tôi.I have been helped by a lot of books in my lifetime.Suốt cuộc đời tôi chứng kiến cảnh cha mẹ tôi sống xa nhau.Throughout my life, I have watched my parents live out their faith.Tôi chưa từng trải nghiệm chuyện gì như vậy trong suốt cuộc đời tôi sống ở Ottawa..I have experienced nothing like this in all my life living in Ottawa..Suốt cuộc đời tôi, tôi là kẻ tốt nhất trong gần như mọi thứ tôi làm.All through my life, I was the best at almost everything I did.Tôi chưa từng trải nghiệm chuyện gì như vậy trong suốt cuộc đời tôi sống ở Ottawa..Nothing like this I have experienced in all my life living in Ottawa..Suốt cuộc đời tôi, tôi đã và đang phải vượt qua những thử thách và nghịch cảnh.Throughout my life I have had to struggle and overcome challenges.Đây là chiến lược suốt cuộc đời tôi và tôi đã làm theo cách đó để thành công.That's been my strategy all my life, and I have been very successful following it.Suốt cuộc đời tôi, trứng cá và sâm- banh… bây giờ, trong quân đội, tôi bị bệnh gout.All my life, caviar and champagne- now, in the Army, I get the gout.Và trong suốt cuộc đời tôi, Ngài đã giúp đỡ tôi và tôi không biết người này là ai.In all my life, He was helping me but I didn't know who was this Person.Suốt cuộc đời tôi, tôi chưa bao giờ bán được gạo với giá tốt như vậy khi bà ấy là thủ tướng.All my life I have never sold rice at such a good price as when she was prime minister..Vì suốt cuộc đời tôi, tôi cố tranh đấu với điều quá khứ đã trao tôi..Cause all my life I have tried to fight what history has given me.Suốt cuộc đời tôi thì tôi đã sở đắc được một số minh triết nhưng luôn là thông qua lý trí, suy tưởng, và kinh nghiệm.Throughout my life I have acquired some wisdom but always through rationality, thought, and experience.Suốt cuộc đời tôi thấm nhuần hương của những đóa hoa này và bởi hương hoa, tôi trụ trong một cảnh giới khác.My whole life is filled with the fragrance of these flowers and because of this fragrance now I am in a different world.Suốt cuộc đời tôi, suốt cuộc đời trưởng thành của tôi,tôi luôn tin tưởng vào sự kết hợp và thống nhất của hai vùng lãnh thổ.All my life, my whole adult life, I have believed in merger and unity of the two territories.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 58, Thời gian: 0.1378

Xem thêm

trong suốt cuộc đời tôiin all my lifein my entire life

Từng chữ dịch

suốtngười xác địnhallsuốtgiới từthroughoutduringsuốttính từwholeentirecuộcdanh từlifecallwarmeetingstrikeđờidanh từlifelifetimedeathspousematetôiđại từimemy S

Từ đồng nghĩa của Suốt cuộc đời tôi

cả đời cả cuộc đời tất cả cuộc sống của tôi all my life suốt chỉsuốt đêm

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh suốt cuộc đời tôi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Suốt Cuộc đời