SUỐT ĐÊM QUA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

SUỐT ĐÊM QUA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch suốt đêm quaall nightcả đêmsuốt đêmcả tốicả buổi tốicả ngày

Ví dụ về việc sử dụng Suốt đêm qua trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Anh đã mơ suốt đêm qua.I dreamed all last night.Suốt đêm qua, tôi nghĩ về cô ấy.All night I thought of her.Tôi thức suốt đêm qua.I was up all night.Suốt đêm qua, tôi nghĩ về cô ấy.All day yesterday, I thought about her.Ông ấy ra ngoài suốt đêm qua.He was out all night.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từqua đêm đêm quabăng quaqua thời gian thời gian trôi quaqua biên giới thế giới quathời gian quaqua cửa sổ qua sông HơnSử dụng với trạng từqua từng tràn quatrèo quaném quangay qualọt quangó quakhoan quaHơnSử dụng với động từdi chuyển quathực hiện thông quasống sót quathanh toán quakết nối thông quakết nối quaphát triển thông quagiải quyết thông quahoạt động thông quacố gắng vượt quaHơnLái xe suốt đêm qua sa mạc Arizona.And drove all night through the Arizona desert.Fufufu, tôi đã làm nó suốt đêm qua.Fufufu, I made it last night.Họ đã nói chuyện suốt đêm qua về những người thân của họ.They used to talk all night about their baby.Hoàng tử đã lo lắng cho cô suốt đêm qua.He was on guard for you all night.Tôi nói chuyện với cô ấy suốt đêm qua điện thoại… Vì thế cô ấy mệt.I was talking to her the entire night on the phone… so she's tired.Tôi đã chẳng làm được gì suốt đêm qua!I didn't get anything done the whole night!Cô không hề chợp mắt suốt đêm qua và đêm trước cũng ngủ rất ít.He had not slept during the night and very little throughout the morning.Mình từ lúc Yuri mệt mỏi suốt đêm qua.Because I was sooooo tired from last night.Mẹ ơi, cháu bé khóc suốt đêm qua, con không chợp mắt được tí nào, con sẽ ngã quỵ mất.".Mom, the baby cries all night and if I don't get some sleep I will die!”.Không, có lẽ nó đã làm việc suốt đêm qua“.Oh, maybe he's been working all night.”.Suốt đêm qua, tôi kiểm tra lại những kỹ năng tôi nhận được trong chiếc khiên.During yesterday night I checked the skills included in the shields that I obtained.Và anh ở tại vị trí trực của mình suốt đêm qua?And you were at your post all night?Previous Previous post: Mưa suốt đêm qua.Previous Previous post: Rain has fallen all the day.Có vô vàncâu hỏi được đặt ra suốt đêm qua.It was a common question asked throughout the night.Suốt đêm qua và sáng nay, Levin sống trong một trạng thái hoàn toàn vô thức và thấy mình tách rời hẳn mọi điều kiện sống vật chất.All that night and morning Levin lived perfectly unconsciously, and felt perfectly lifted out of the conditions of material life.Không, có lẽ nó đã làm việc suốt đêm qua“.No, perhaps it worked all night last night.”.Suốt đêm qua và sáng nay, Levin sống trong một trạng thái hoàn toàn vô thức và thấy mình tách rời hẳn mọi điều kiện sống vật chất.All that night and morning Levin had lived completely unconsciously and had felt himself completely removed from the conditions of material life.Anh cúp máy và không nghe điện thoại suốt đêm qua.You hung up on me, you didn't answer your phone all night.Tuy nhiên, đến sáng ngày thứ Bảy, IDF tuyên bố họ đã ghi nhận có tới 30quả rocket phóng đi từ Gaza suốt đêm qua.Earlier on Saturday, the IDF said it hadregistered 30 rocket launches from Gaza in the course of the night.Chính quyền đã bắt giữ hơn 1.700 người trên cả nước,và các tòa án phải làm việc suốt đêm qua để giải quyết lý khối hồ sơ chồng chất từ các vụ bạo loạn.Authorities have arrested more than 1,700 people across the country,and courts were in session throughout the night Thursday to deal with a massive backlog of cases.Hye- Sun thì khỏi phải nói,đôi mắt sưng húp vì đã khóc suốt đêm qua.Adriana won't take hersunglasses off because her eyes are puffy from crying all night.Bà miên man suy nghĩ, rồi nó đã làm gì suốt đêm qua.This thought is appalling, what did she do all last night?Một vài ly nước vào buổi sáng có thể thanhlọc tất cả các chất độc lưu trữ trong cơ thể bạn suốt đêm qua.A few glasses of water in the morningcan cleanse all the toxins stored in your body throughout the night.Tuyết chất thànhđống trên sân nhà Lee Hyun suốt đêm qua.Snow heaped up on Lee Hyun's yard during last night.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0233

Từng chữ dịch

suốtngười xác địnhallsuốtgiới từthroughoutduringsuốttính từwholeentiređêmdanh từnighteveningevenightsđêmtính từovernightquagiới từthroughacrossquatính từpastlastquađộng từpass suốt đêm dàisuốt đời

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh suốt đêm qua English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Suốt đêm