SUỐT ĐỜI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

SUỐT ĐỜI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từDanh từsuốt đờilifelongsuốt đờitrọn đờilâu dàicuộc đờimuôn đờidài cả đờilâu đờicảlifetimeđờituổi thọsuốt cuộc đờicuộc sốngkiếpthời gian sốngsuốt vòng đờithờilife-longsuốt đờilâu dàitrọn đờitrong cả cuộc đờikéo dài suốt đờicuộc đời lâu dàikéo dàikauflerfor lifecho cuộc sốngcho sự sốngcho cuộc đờicho đời sốngcho đờilife longsuốt đờilâu dàitrọn đờitrong cả cuộc đờikéo dài suốt đờicuộc đời lâu dàikéo dàikaufler

Ví dụ về việc sử dụng Suốt đời trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Chủ tịch suốt đời!PRESIDENT of my lifetime!Suốt đời, có lẽ tôi không.In my lifetime, probably not.Con sẽ suốt đời lo sợ.You will be fearful all your life.Suốt đời tôi, tôi chỉ biết nói;My whole life I have been talking;Chúng ta suốt đời là chị em.We have been sisters my entire life.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từđời sau đời sống cũ cuộc đời quá ngắn Sử dụng với động từsống cuộc đờiem bé chào đờicha ông qua đờicuộc đời làm việc nhìn cuộc đờiđứa trẻ ra đờiđứa trẻ chào đờinơi ông qua đờichính cuộc đờichồng bà qua đờiHơnSử dụng với danh từcuộc đờiđời sống vòng đờiđời sống của họ đời người nửa đờimuôn đờingười bạn đờiđời sống của mình cuộc đời em HơnSuốt đời anh đã sợ hãi phụ nữ.In all my life I have been afraid of people.Anh không thể suốt đời khóc lóc.You can't spend your life crying.Nhưng suốt đời ta không hề nghĩ vậy.In my lifetime I don't think so.Anh làm trâu ngựa suốt đời cưỡi em".I grew up riding horses my entire life.Chúng ta suốt đời đi mở những cánh cửa.I have opened doors my entire life.Em nghĩ người ta có thể sống suốt đời ở một nơi như thế này.I could live my whole life in a place like that.Suốt đời vẫn mê có một chiếc moto.Throughout my life I have had a motorcycle.Cô sẽ cần suốt đời để điều chỉnh.Your entire life will need to adjust.Suốt đời, dưới nhiều hình thức khác nhau.Throughout my life in many different ways.Dấu vân tay suốt đời không thay đổi.Fingerprints do not change during life.Suốt đời tôi, tôi chỉ quanh quẩn với đàn ông.I have spent my entire life around men.Chẳng muốn suốt đời tôi mộng mơ.I don't want to spend my entire life dreaming.Suốt đời ta kiêu hãnh vì ngươi!Every day of your life I have been proud of you!Ông đã cỡi tôi suốt đời ông mãi đến hôm nay?Which you have ridden all your life long to this day?Suốt đời, tôi mong muốn giúp đỡ người khác.Throughout my life I have wanted to help others.Làm việc cực nhọc suốt đời là một kế hoạch nghèo.Projecting to work hard all your life is a poor plan.Suốt đời hắn, luôn luôn bị đè nén.Throughout his entire life, he was constantly scrutinized.Tôi sẽ phải hối hận suốt đời vì đã không làm điều đó.I would spend the rest of my life regretting not doing it.Suốt đời này, có Cha luôn luôn ở bên cạnh.Throughout my life, my father was always at my side.Cậu ấy đã tranh đấu suốt đời, kể từ khi mới chào đời..He has fought all his life- since he was born.Suốt đời tôi không ngừng đi tìm câu trả lời cho những câu hỏi này.My whole life I am searching for answers to these questions.Tôi sẽ phải hối hận suốt đời vì đã không làm điều đó.I will spend the rest of my life regretting that I didn't.Ta đã sống suốt đời với chồng ta, trong im lặng.I have lived my whole life with my husband, in silence.Chúng phải được nuôi dưỡng suốt đời theo hệ thống này.It must maintain this throughout the life of the system.Cậu ấy đã tranh đấu suốt đời, kể từ khi mới chào đời..He has been battling for his life since he was born.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 3940, Thời gian: 0.057

Xem thêm

suốt cuộc đờilifetimeall my lifemy whole lifelifelonglife-longhọc tập suốt đờilifelong learninglifelong learnerssuốt cả cuộc đờiwhole lifefor a lifetimelifelongsuốt phần đời còn lạifor the rest of your lifesuốt cả đờiwhole lifesuốt quãng đời còn lạifor the rest of his lifecam kết suốt đờia lifelong commitmenta lifetime commitmentsuốt đời tôiall my lifesuốt đời mìnhmy whole lifefor the rest of my lifengười bạn suốt đờilifelong friendlifelong friendsbảo hành suốt đờilifetime warrantybảo trì suốt đờilifelong maintenancelife-long maintenancelifetime maintenance

Từng chữ dịch

suốtngười xác địnhallsuốtgiới từthroughoutduringsuốttính từwholeentiređờidanh từlifelifetimedeathspousemate S

Từ đồng nghĩa của Suốt đời

trọn đời lâu dài cho cuộc sống tuổi thọ cho sự sống lifetime kiếp cho cuộc đời cho đời sống thời gian sống thời lifelong suốt đêm quasuốt đời của mình

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh suốt đời English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Suốt đời Tiếng Anh