Súp Lơ Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ súp lơ tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | súp lơ (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ súp lơ | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
súp lơ tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ súp lơ trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ súp lơ tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - カリフラワー - はなきゃべつ - 「花キャベツ」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "súp lơ" trong tiếng Nhật
- - tách súp lơ thành từng múi nhỏ:カリフラワーを房ごとに分ける
- - Virus ở cây súp lơ:カリフラワー・ウイルス
- - Anna nhờ mẹ cho thêm pho mát vào súp lơ:アンはカリフラワーにチーズをもっとかけるよう母親に頼んだ
Tóm lại nội dung ý nghĩa của súp lơ trong tiếng Nhật
* n - カリフラワー - はなきゃべつ - 「花キャベツ」Ví dụ cách sử dụng từ "súp lơ" trong tiếng Nhật- tách súp lơ thành từng múi nhỏ:カリフラワーを房ごとに分ける, - Virus ở cây súp lơ:カリフラワー・ウイルス, - Anna nhờ mẹ cho thêm pho mát vào súp lơ:アンはカリフラワーにチーズをもっとかけるよう母親に頼んだ,
Đây là cách dùng súp lơ tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ súp lơ trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới súp lơ
- tươi đẹp tiếng Nhật là gì?
- táo (tàu) tiếng Nhật là gì?
- sự lo âu tiếng Nhật là gì?
- sự thèm muốn tiếng Nhật là gì?
- bạo tàn tiếng Nhật là gì?
- nghịch ngợm tiếng Nhật là gì?
- kẻ tọc mạch tiếng Nhật là gì?
- eo biển tiếng Nhật là gì?
- ăn khách tiếng Nhật là gì?
- u hoài tiếng Nhật là gì?
- màu cà phê sữa tiếng Nhật là gì?
- e lệ tiếng Nhật là gì?
- chuốc tiếng Nhật là gì?
- tĩnh vật tiếng Nhật là gì?
- cậu ấy tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Súp Lơ Tiếng Nhật
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Rau Củ Quả
-
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT VỀ CÁC LOẠI RAU CỦ QUẢ PHỔ BIẾN TẠI ...
-
Tiếng Nhật - Rau • Học Từ Vựng Trực Tuyến Miễn Phí Thông Qua Ngôn ...
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ đề Rau Củ Quả, Món ăn
-
Từ Vựng Tiếng Nhật: Chủ đề 野菜 Yasai Rau Củ | Kênh Sinh Viên
-
Rau Củ Quả Nhật
-
[ TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ ] Chủ... - Trung Tâm Tiếng Nhật Kosei
-
Từ Vựng Về Rau Củ Quả Tiếng Nhật Thông Dụng Nhất
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Rau Củ Quả
-
Học Từ Vựng Tiếng Nhật Về Các Loại Rau Củ Quả
-
100+ TỪ VỰNG RAU CỦ TRONG TIẾNG NHẬT
-
Học Tiếng Nhật :: Bài Học 64 Rau Xanh Tốt Cho Sức Khoẻ - LingoHut
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Chủ đề Rau Củ - Kosei
súp lơ (phát âm có thể chưa chuẩn)