Super - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Từ nguyên
Từ tiếng Latinhsuper.
Tiền tố
super-
- Hơn hẳn; siêu; quá mức. superman — siêu nhân, siêu phàm
- Vượt quá một chuẩn mực. superheat — đun quá sôi
- Có trình độ quá mức. supersensitive — nhạy cảm quá độ
- Vượt tất cả những cái khác (về kích thước, quyền lực). superpower — siêu cường
- Ở vào vị trí cao hơn. supertonic — âm chủ trên
- Có tỷ lệ đặc biệt lớn. superphosphate — supephôphat
Trái nghĩa
- sub-
Từ liên hệ
- supra-
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “super-”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Tiền tố/Không xác định ngôn ngữ
- Tiền tố tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Super Dịch Ra Tiếng Anh Là Gì
-
Super Trong Tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe
-
SUPER - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Ý Nghĩa Của Super Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ : Super | Vietnamese Translation
-
Super Là Gì, Nghĩa Của Từ Super | Từ điển Anh - Việt
-
SUPER Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
YOU ARE SUPER Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Super- Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'super' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'super' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Super - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Super: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Nghe, Viết ...
-
Super- Tiếng Anh Là Gì? - TUVI365
-
Từ Dài Nhất Trong Tiếng Anh - Wikipedia
-
Từ A đến Z Về Tính Từ Trong Tiếng Anh - Eng Breaking
-
Fake Là Gì - Hàng Fake Loại 1,2 Là Hàng Gì?
-
Monkey Junior - Tiếng Anh Cho Trẻ Mới Bắt đầu
-
9 TÍNH TỪ KHEN NGỢI NGƯỜI MUỐN HỌC TIẾNG ANH HIỆU ...