SURJECTIVE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

SURJECTIVE Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch surjectivetoàn ánhsurjective

Ví dụ về việc sử dụng Surjective trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A Group Epimorphism is Surjective".Một biểu thức nhóm là siêu thực".If it is also surjective, then the Banach space V is called reflexive.Nếu nó cũng là toàn ánh, thì không gian Banach V được gọi là có tính phản xạ.The kernel of the spinor map is the two element subgroup±I,and it happens that the map is surjective.Hạt nhân của ánh xạ spinor là nhóm con hai phần tử ± I vàđiều đó xảy ra là bản đồ là tính từ.It is surjective and its kernel consists of all integers which are divisible by 3.Nó có tính toàn ánh và hạt nhân của nó bao gồm tất cả các số nguyên chia hết cho 3.That is, X is nonempty and there is no surjective function from the natural numbers to X.Nghĩa là X là không rỗng và không có toàn ánh từ tập hợp các số tự nhiên tới X.Namely, a function that is not surjective has elements y in its codomain for which the equation f(x)= y does not have a solution.Cụ thể, một hàm mà không phải là toàn ánh có các phần tử y trong tập đích mà phương trình f( x)= y không có nghiệm nào.Every continuous map from the closed disk to itself has at least one fixed point(we don't require the map to be bijective oreven surjective); this is the case n=2 of the Brouwer fixed point theorem.[8] The statement is false for the open disk.Mỗi hàm liên tục từ hình tròn đóng đến chính nó đều có ít nhất một điểm cố định(không yêu cầu hàm phải song ánh hoặc toàn ánh); đây là trường hợp n= 2 của định lý điểm cố định Brouwer.[ 1] Tuyên bố là sai với hình tròn mở:[ 2].The epimorphisms in Set are the surjective maps, the monomorphisms are the injective maps, and the isomorphisms are the bijective maps.Các toàn cấu trong Set là các toàn ánh, các đơn cấu là các đơn ánh và các đẳng cấu là các song ánh..Equivalently, we can define them to be those sets with an open preimage under the surjective map q: X→ X/~, which sends a point in X to the equivalence class containing it.Tương đương, chúng ta có thể định nghĩa chúng là các tập có tiền ảnh mở dưới toàn ánh q: X → X/~, mà gửi một điểm trong X tới lớp tương đương chứa nó.If X is path-connected, then this homomorphism is surjective and its kernel is the commutator subgroup of π(X, x0), and H1(X) is therefore isomorphic to the abelianization of π(X, x0).Nếu X là liên thông đường, đồng cấu này là toàn cấu và nhân của nó là nhóm giao hoán tử của π( X, x0), và vì vậy H1( X) đẳng cấu với Abel hóa của π( X, x0).Faithful if FX, Y is injective[1][2] full if FX,Y is surjective[2][3] fully faithful(= full and faithful) if FX, Y is bijective.Chung thủy nếu F X, Y luôn là đơn ánh[ 1][ 2] đầy nếuF X, Y luôn là toàn ánh[ 2][ 3] đầy chung thủy nếu F X, Y luôn là song ánh.. Kết quả: 11, Thời gian: 0.0325

Surjective trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người hy lạp - έφεση
  • Người tây ban nha - suprayectiva
  • Người pháp - surjectif
  • Bồ đào nha - sobrejetivo
  • Tiếng nga - сюръективным
surisuria

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt surjective English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Surjective Toàn ánh