Sút Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- thợ cưa Tiếng Việt là gì?
- gọn ghẽ Tiếng Việt là gì?
- kính chúc Tiếng Việt là gì?
- thương vụ Tiếng Việt là gì?
- xơi xơi Tiếng Việt là gì?
- giấc xuân Tiếng Việt là gì?
- Vĩnh Thực Tiếng Việt là gì?
- suy tổn Tiếng Việt là gì?
- giản lậu Tiếng Việt là gì?
- té re Tiếng Việt là gì?
- lúc nhúc Tiếng Việt là gì?
- gió lùa Tiếng Việt là gì?
- lắng tai Tiếng Việt là gì?
- Vị Đông Tiếng Việt là gì?
- cầm lòng Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của sút trong Tiếng Việt
sút có nghĩa là: - 1 đgt (Pháp: shooter, do tiếng Anh shoot) Đá mạnh quả bóng vào khung thành trong trận bóng đá: Anh sút quả bóng vào gôn, người thủ thành không đỡ được.. - 2 đgt Tuột ra: Con dao sút cán; áo sút đường may.. - 3 đgt 1. Gầy yếu đi: Sau trận ốm, người sút hẳn. . . Kém đi; Giảm đi: Mức thu của cửa hàng sút hẳn; Lực lượng địch đã sút.
Đây là cách dùng sút Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ sút là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Sút Nghĩa Tiếng Anh Là Gì
-
Sút - Wiktionary Tiếng Việt
-
SA SÚT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Sút Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
• Sút, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Từ điển Tiếng Việt "sút" - Là Gì?
-
Downhearted | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
MỘT SỐ THUẬT NGỮ TRONG TIẾNG ANH... - Anh Ngữ Âu Châu - CIE
-
GIẢM SÚT - Translation In English
-
Nghĩa Của Từ Cú Sút Bằng Tiếng Anh
-
Sút Là Gì, Nghĩa Của Từ Sút | Từ điển Việt
-
[PDF] Bệnh Sa Sút Trí Tuệ Là Gì? - Dementia Australia
-
Bệnh Sa Sút Trí Tuệ (Dementia): Nguyên Nhân, Triệu Chứng, Chẩn ...
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Bóng Đá Từ A đến Z - Efis English