Suy Diễn - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| swi˧˧ ziəʔən˧˥ | ʂwi˧˥ jiəŋ˧˩˨ | ʂwi˧˧ jiəŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂwi˧˥ ɟiə̰n˩˧ | ʂwi˧˥ ɟiən˧˩ | ʂwi˧˥˧ ɟiə̰n˨˨ | |
Động từ
suy diễn
- (Suy lí, suy luận) Đi từ những nguyên lí chung đến những kết luận riêng; trái với quy nạp. Phương pháp suy diễn. Trình bày theo lối suy diễn.
- (Kng.) . Suy ra điều này điều nọ một cách chủ quan. Hay suy diễn lung tung. Suy diễn ra đủ chuyện.
Dịch
Tiếng Anh: deduce
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “suy diễn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Suy Diễn Tiếng Việt Là Gì
-
Suy Diễn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Suy Diễn - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "suy Diễn" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Suy Diễn Bằng Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Suy Diễn Là Gì
-
Từ Điển - Từ Suy Diễn Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Suy Diễn Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh
-
SUY DIỄN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Sự Suy Diễn - Từ điển Tiếng Anh - Glosbe
-
Suy Diễn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
SUY NGHĨ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
CHÚNG TA CÓ THỂ SUY DIỄN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch