SUY DINH DƯỠNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
SUY DINH DƯỠNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từTính từĐộng từsuy dinh dưỡng
malnutrition
suy dinh dưỡngthiếu dinh dưỡngtình trạng suy dinh dưỡngtình trạng thiếu dinh dưỡngsuymalnourished
suy dinh dưỡngthiếu dinh dưỡngundernutrition
suy dinh dưỡngthiếu dinh dưỡngtình trạng thiếu dinh dưỡngtình trạng suy dinh dưỡngundernourishment
suy dinh dưỡngthiếu dinh dưỡngmalnourishment
suy dinh dưỡngvì thiếu dinh dưỡngundernourishedunder-nutrition
thiếu dinh dưỡngsuy dinh dưỡng
{-}
Phong cách/chủ đề:
Undernourishment or excessive eating.Số trẻ em ở Chad là suy dinh dưỡng.
One-in-three children is Chad is underweight.Và ở châu Á, suy dinh dưỡng ảnh hưởng đến 11% dân số.
In Asia, undernourishment affects 11% of the population.Bạn có thể thấy nhiều người suy dinh dưỡng, đói khát.
You could see many were malnourished, starving.Và ở châu Á, suy dinh dưỡng ảnh hưởng đến 11% dân số.
And in Asia, undernourishment affects 11 per cent of the population.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từsuy tim suy dinh dưỡng suy thận khả năng suy nghĩ suy gan thời gian suy nghĩ suy niệm suy giáp cách bạn suy nghĩ nội suyHơnSử dụng với trạng từsuy nghĩ nghiêm túc suy yếu đáng kể suy nghĩ tiếp theo Sử dụng với động từbắt đầu suy nghĩ bị suy yếu suy nghĩ lại bị suy giảm ngừng suy nghĩ suy hô hấp muốn suy nghĩ bắt đầu suy giảm bị suy thoái đến suy nghĩ HơnKhoảng 45 phần trăm trẻ em chết do suy dinh dưỡng( WHO).
About 45% of child death are linked to malnutrutition(WHO).Hèn gì thằng bé suy dinh dưỡng, chị chẳng có tí sữa nào cả!gt;.
No wonder this baby is underweight- you don't have any milk!”.Tư vấn dinh dưỡng:Lạm dụng rượu có thể dẫn đến suy dinh dưỡng.
Nutritional Counseling: Alcohol abuse can lead to malnutrition.Một cậu bé Somalia được điều trị suy dinh dưỡng tại một cơ sở y tế.
A Somali boy receiving treatment for malnourishment at a health facility.Tư vấn dinh dưỡng:Lạm dụng rượu có thể dẫn đến suy dinh dưỡng.
Nutrition Counselling: Drinking alcohol can lead to malnutrition.Tuy nhiên, gần một nửa thế giới suy dinh dưỡng vì đói và nghèo.
Yet almost half of the world is malnourished because of starvation and poverty.Suy dinh dưỡng và nguyên nhân phổ biến của suydinh dưỡng là gì?
What is Malnutrition and common Causes of Malnutrition?.Bởi việc này sẽ khiến nhiều người bị suy dinh dưỡng vì thiếu muối.
This would lead to people suffering malnourishment from the lack of salt.Suy dinh dưỡng ở bà mẹ và trẻ em chiếm hơn 10% gánh nặng bệnh tật toàn cầu.
Maternal and child undernutrition account for more than 10% of the global burden of disease.Bạn phải tuân theo cácbiện pháp nhất định để tránh suy dinh dưỡng và hậu quả của nó.
You must follow certain measures to avoid undernutrition and its consequences.Do suy dinh dưỡng, móng tay trở nên mỏng, có màu vàng nâu và tách ra khỏi giường.
Due to malnutrition, the nails become thin, get a yellow-brown color and separate from the bed.Ông Beasley chobiết dấu hiệu của nạn đói và suy dinh dưỡng ở nước này đã giảm đi đáng kể.
Beasley said signs of hunger and malnourishment in the country had diminished.Thứ hai, tỉ lệ suy dinh dưỡng, một trong những nguyên nhân tử vong chính, lại quá cao.”?
Secondly the malnutrition rates, which is really one of the major causes of death are extremely high,?Trên toàn thế giới, khoảng 795 triệu người bị suy dinh dưỡng, phần lớn trong số đó là ở châu Phi và châu Á.
Around the world, about 795 Million people are undernourished, the majority of which are in Africa and Asia.Hơn 5 triệu trẻ em chết vì những nguyên nhân có thể phòng tránh được,và gần nửa con số này liên quan đến sự suy dinh dưỡng;
Over 5 million children die from preventable causes,and nearly half of these deaths are attributable to under-nutrition;Bởi vì chi phí điều trị cho một trẻ suy dinh dưỡng chỉ vào khoảng 45 đô la nên giờ đây 1.466 trẻ đã có cơ hội sống sót.
Because it costs just $45 dollars to treat a child with malnutrition, 1,466 children will now have a chance to live.Abutilon ăn phân khoáng đầy đủ và bùn từ tháng Ba đến tháng8 2 lần trong một tháng( đối với suy dinh dưỡng giảm xuống dưới lá).
Abutilon fed complete mineral fertilizer andslurry from March to August 2 times a month(for undernutrition fall lower leaves).Các nhà nghiêncứu đã phát hiện ra rằng suy dinh dưỡng dẫn đến một loạt các vấn đề sức khỏe có thể trở thành mãn tính.
Researchers have found that undernutrition leads to an array of health problems that have the potential to become chronic.Suy dinh dưỡng có thể dẫn đến lãng phí trong các trường hợp cấp tính, và còi cọc của marasmus trong các trường hợp suy dinh dưỡng mãn tính.
Under-nutrition can lead to wasting in acute cases, and the stunting of marasmus in chronic cases of malnutrition.Bất kỳ loại thiếu máu nào dẫn đến việc cung cấp oxy không đầy đủ cho các mô khác nhau,có nghĩa là bệnh nhân sẽ bị suy dinh dưỡng nói chung.
Any kind of anemia leads to inadequate oxygen supply to various tissues,meaning the patient will be undernourished in general.Suy dinh dưỡng có thể dẫn đến lãng phí trong các trường hợp cấp tính, và còi cọc của marasmus trong các trường hợp suy dinh dưỡng mãn tính.
Undernutrition can lead to the wasting of kwashiorkor in acute cases, and the stunting of marasmus in chronic cases of malnutrition.Quản lý tuần tự theo thời gian thường hữu ích cho việc quảnlý một số loại bệnh tuyến yên, suy dinh dưỡng vầ các vấn đề tăng trưởng.
Sequential management over time is oftenuseful for the management of several types of pituitary disease, undernutrition, and growth problems.Gần 490 triệu người suy dinh dưỡng và gần 80% trong số 155 triệu trẻ em còi cọc trên thế giới sống ở những nước bị ảnh hưởng bởi xung đột.
Almost 490 million undernourished people and almost 80 percent of the world's 155 million stunted children live in countries affected by conflict.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.0252 ![]()
![]()
suy diễnsuy dinh dưỡng cấp tính

Tiếng việt-Tiếng anh
suy dinh dưỡng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Suy dinh dưỡng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
trẻ em suy dinh dưỡngmalnourished childrennạn đói và suy dinh dưỡnghunger and malnutritiontỷ lệ suy dinh dưỡngmalnutrition ratessuy dinh dưỡng làmalnutrition issuy dinh dưỡng mãn tínhchronic malnutritionsuy dinh dưỡng cấp tínhacute malnutritionsuy dinh dưỡng ở trẻ emchild malnutritionTừng chữ dịch
suydanh từfailureinsufficiencyimpairmentdepressionsuytính từvaricosedinhdanh từdinhpalaceresidencemansionnutritiondưỡngđộng từdưỡngdưỡngdanh từbalmmaintenancenutritiondưỡngtính từvegetative STừ đồng nghĩa của Suy dinh dưỡng
thiếu dinh dưỡngTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Suy Dinh Dưỡng Tiếng Anh Là Gì
-
SUY DINH DƯỠNG - Translation In English
-
Suy Dinh Dưỡng Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Suy Dinh Dưỡng In English - Glosbe Dictionary
-
Suy Dinh Dưỡng Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
"suy Dinh Dưỡng" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Suy Dinh Dưỡng Tiếng Anh Là Gì? - Cổ Trang Quán
-
Suy Dinh Dưỡng Tiếng Anh Là Gì
-
Malnutrition | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Suy Dinh Dưỡng Bằng Tiếng Anh
-
Suy Dinh Dưỡng Tiếng Anh Là Gì - Hello Sức Khỏe
-
Suy Dinh Dưỡng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Suy Dinh Dưỡng: Nguyên Nhân, Triệu Chứng, Cách Phòng Ngừa
-
Save The Children In Vietnam, Profile Picture - Facebook