Suy Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • đầm Tiếng Việt là gì?
  • quân sư Tiếng Việt là gì?
  • tất ta tất tưởi Tiếng Việt là gì?
  • Thượng Vực Tiếng Việt là gì?
  • dột Tiếng Việt là gì?
  • tình cảnh Tiếng Việt là gì?
  • tàn lụi Tiếng Việt là gì?
  • khuyết Tiếng Việt là gì?
  • chó cắn ma Tiếng Việt là gì?
  • lần hồi Tiếng Việt là gì?
  • kín Tiếng Việt là gì?
  • chửa hoang Tiếng Việt là gì?
  • Thuận Lợi Tiếng Việt là gì?
  • lang trắng Tiếng Việt là gì?
  • thấp kế Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của suy trong Tiếng Việt

suy có nghĩa là: - 1 đg. . (kết hợp hạn chế). Nghĩ. Con người vụng suy. . Vận dụng trí tuệ để từ cái đã biết đi đến cái chưa biết hoặc đoán cái chưa xảy ra. Từ đó suy ra. Suy đến cùng. Suy bụng ta ra bụng người (tng.).. - 2 đg. . Ở trạng thái đang ngày một sút kém đi; trái với thịnh. Vận suy. Cơ nghiệp đã đến lúc suy. . (Cơ thể hay bộ phận cơ thể) ở trạng thái đang ngày một yếu đi, thực hiện chức năng ngày một kém. Thận suy. Suy tim. Suy dinh dưỡng*.

Đây là cách dùng suy Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ suy là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Suy Là Gì