Suzuki Ertiga 2021 MT - Thông Số Kỹ Thuật, Giá Lăn Bánh Tháng 7/2022
Có thể bạn quan tâm
- Hãng xe
- Phân khúc xe
- Loại xe
- Top doanh số
- Cả năm 2025
- Tháng 12/2025
- Tháng 11/2025
- Tháng 10/2025
- Quý 3/2025
- Tháng 9/2025
- Tháng 8/2025
- Tháng 7/2025
- Nửa đầu năm 2025
- Tháng 6/2025
- Tháng 5/2025
- Tháng 4/2025
- Quý 1/2025
- Tháng 3/2025
- Tháng 2/2025
- Mới ra mắt
- Trang chủ
- Suzuki
- Suzuki Ertiga 2021
Thông số kỹ thuật
- Động cơ/hộp số
- Kiểu động cơ K15B
- Dung tích (cc) 1.462
- Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 103/6.000
- Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 138/4.400
- Hộp số 5MT
- Hệ dẫn động 2WD
- Loại nhiên liệu Xăng
- Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 6,11
- Kích thước/trọng lượng
- Dung tích khoang hành lý (lít) 803
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) 45
- Trọng lượng bản thân (kg) 1.115
- Trọng lượng toàn tải (kg) 1.695
- Lốp, la-zăng 185/65 R14 + mâm đúc hợp kim
- Số chỗ 7
- Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4.395 x 1.735 x 1.690
- Chiều dài cơ sở (mm) 2.740
- Khoảng sáng gầm (mm) 180
- Bán kính vòng quay (mm) 5,2
- Hệ thống treo/phanh
- Treo trước MacPherson với lò xo cuộn
- Treo sau Thanh xoắn với lò xo cuộn
- Phanh trước Đĩa thông gió
- Phanh sau Tang trống
- Ngoại thất
- Đèn chiếu xa Halogen Projector và phản quang đa chiều
- Đèn chiếu gần Đèn Projector
- Đèn pha tự động bật/tắt
- Đèn pha tự động xa/gần
- Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
- Đèn hậu Cụm đèn hậu LED
- Đèn phanh trên cao
- Gương chiếu hậu Có chỉnh điện
- Sấy gương chiếu hậu
- Gạt mưa tự động
- Ăng ten vây cá
- Cốp đóng/mở điện
- Mở cốp rảnh tay
- Nội thất
- Chất liệu bọc vô-lăng Da
- Hàng ghế thứ hai Gập 60:40
- Hàng ghế thứ ba Gập 50:50
- Chìa khoá thông minh
- Khởi động nút bấm
- Điều hoà
- Cửa gió hàng ghế sau
- Cửa sổ trời
- Cửa sổ trời toàn cảnh
- Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
- Tựa tay hàng ghế trước
- Tựa tay hàng ghế sau
- Màn hình giải trí Cảm ứng 7 inch
- Kết nối Apple CarPlay
- Kết nối Android Auto
- Ra lệnh giọng nói
- Đàm thoại rảnh tay
- Phát WiFi
- Kết nối AUX
- Kết nối USB
- Kết nối Bluetooth
- Radio AM/FM
- Sạc không dây
- Chất liệu bọc ghế Nỉ
- Massage ghế lái
- Điều chỉnh ghế phụ
- Massage ghế phụ
- Thông gió (làm mát) ghế lái
- Thông gió (làm mát) ghế phụ
- Sưởi ấm ghế lái
- Sưởi ấm ghế phụ
- Bảng đồng hồ tài xế analog
- Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
- Hỗ trợ vận hành
- Trợ lực vô-lăng Vô lăng trợ lực điện
- Nhiều chế độ lái
- Lẫy chuyển số trên vô-lăng
- Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
- Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
- Kiểm soát gia tốc
- Phanh tay điện tử
- Giữ phanh tự động
- Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
- Công nghệ an toàn
- Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
- Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
- Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
- Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hỗ trợ đổ đèo
- Cảnh báo điểm mù
- Cảm biến lùi
- Camera lùi
- Camera 360
- Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
- Cảnh báo chệch làn đường
- Hỗ trợ giữ làn
- Số túi khí 2
- Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
- Cảnh báo tài xế buồn ngủ
- Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
- Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
- Động cơ/hộp số
- Kiểu động cơ K15B
- Dung tích (cc) 1.462
- Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 103/6.000
- Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 138/4.400
- Hộp số 4AT
- Hệ dẫn động 2WD
- Loại nhiên liệu Xăng
- Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 5,95
- Kích thước/trọng lượng
- Số chỗ 7
- Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4.395 x 1.735 x 1.690
- Chiều dài cơ sở (mm) 2.740
- Khoảng sáng gầm (mm) 180
- Bán kính vòng quay (mm) 5,2
- Dung tích khoang hành lý (lít) 803
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) 45
- Trọng lượng bản thân (kg) 1.130
- Trọng lượng toàn tải (kg) 1.710
- Lốp, la-zăng 185/65 R14 + mâm đúc hợp kim mài bóng
- Hệ thống treo/phanh
- Treo trước MacPherson với lò xo cuộn
- Treo sau Thanh xoắn với lò xo cuộn
- Phanh trước Đĩa thông gió
- Phanh sau Tang trống
- Ngoại thất
- Đèn chiếu xa Halogen Projector và phản quang đa chiều
- Đèn pha tự động bật/tắt
- Đèn pha tự động xa/gần
- Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
- Đèn hậu LED với đèn chỉ dẫn
- Đèn phanh trên cao
- Gương chiếu hậu Chỉnh điện + gập điện + tích hợp đèn báo rẽ
- Sấy gương chiếu hậu
- Gạt mưa tự động
- Ăng ten vây cá
- Cốp đóng/mở điện
- Mở cốp rảnh tay
- Nội thất
- Chất liệu bọc ghế Nỉ
- Massage ghế lái
- Điều chỉnh ghế phụ
- Massage ghế phụ
- Thông gió (làm mát) ghế lái
- Thông gió (làm mát) ghế phụ
- Sưởi ấm ghế lái
- Sưởi ấm ghế phụ
- Bảng đồng hồ tài xế analog
- Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
- Chất liệu bọc vô-lăng Da
- Hàng ghế thứ hai Gập 60:41
- Hàng ghế thứ ba Gập 50:50
- Chìa khoá thông minh
- Khởi động nút bấm
- Điều hoà Tự động 2 vùng
- Cửa gió hàng ghế sau
- Cửa sổ trời
- Cửa sổ trời toàn cảnh
- Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
- Tựa tay hàng ghế trước
- Tựa tay hàng ghế sau
- Màn hình giải trí Cảm ứng 10inch
- Kết nối Apple CarPlay
- Kết nối Android Auto
- Ra lệnh giọng nói
- Đàm thoại rảnh tay
- Phát WiFi
- Kết nối AUX
- Kết nối USB
- Kết nối Bluetooth
- Radio AM/FM
- Sạc không dây
- Hỗ trợ vận hành
- Trợ lực vô-lăng Vô lăng trợ lực điện
- Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
- Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
- Kiểm soát gia tốc
- Phanh tay điện tử
- Giữ phanh tự động
- Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
- Công nghệ an toàn
- Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
- Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
- Số túi khí 2
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
- Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
- Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
- Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hỗ trợ đổ đèo
- Cảnh báo điểm mù
- Cảm biến lùi
- Camera lùi
- Camera 360
- Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
- Cảnh báo chệch làn đường
- Hỗ trợ giữ làn
- Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Cảnh báo tài xế buồn ngủ
- Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Biểu đồ giá xe theo thời gian
Giá xe (triệu đồng)Giá niêm yết
Phiên bản MT - 500 triệu- MT - 500 triệu
- AT - 569 triệu
- Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- Hải Phòng
- Đà Nẵng
- Cần Thơ
- Bà Rịa
- Bạc Liêu
- Bảo Lộc
- Bắc Giang
- Bắc Cạn
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Biên Hòa
- Buôn Ma Thuột
- Cà Mau
- Cam Ranh
- Cao Bằng
- Cao Lãnh
- Cẩm Phả
- Châu Đốc
- Đà Lạt
- Điện Biên Phủ
- Đông Hà
- Đồng Hới
- Hà Giang
- Hạ Long
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hòa Bình
- Hội An
- Huế
- Hưng Yên
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long Xuyên
- Móng Cái
- Mỹ Tho
- Nam Định
- Nha Trang
- Ninh Bình
- Phan Rang - Tháp Chàm
- Phan Thiết
- Phủ Lý
- Pleiku
- Quy Nhơn
- Rạch Giá
- Sa Đéc
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Sông Công
- Tam Điệp
- Tam Kỳ
- Tân An
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thủ Dầu Một
- Trà Vinh
- Tuy Hòa
- Tuyên Quang
- Uông Bí
- Vị Thanh
- Việt Trì
- Vinh
- Vĩnh Long
- Vĩnh Yên
- Vũng Tàu
- Thị xã Cửa Lò, Nghệ An
- Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ
- Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa
- Thị xã Đồng Xoài, Bình Phước
- Thị xã Ngã Bảy, Hậu Giang
- Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông
- Thị xã Chí Linh, Hải Dương
- Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa
- Thị xã Sơn Tây, Hà Nội
- Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang
- Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phúc
- Thị xã Long Khánh, Đồng Nai
- Nơi khác
Dự tính chi phí
(vnđ)- Giá niêm yết: 500.000.000
- Phí trước bạ (12%): 60.000.000
- Phí sử dụng đường bộ (01 năm): 1.560.000
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm): 794.000
- Phí đăng kí biển số: 20.000.000
- Phí đăng kiểm: 340.000
- Tổng cộng: 582.694.000
Tính giá mua trả góp
Ước tính số tiền trả hàng tháng Ước tính số tiền có thể vay VNĐ năm /năm VNĐ VNĐ năm /năm Tính giá Tính giáTin tức về xe
Những ôtô ngừng bán tại Việt Nam trong 2024
Cho đến cuối 2024, Suzuki Ertiga, Ciaz, Toyota Yaris, Mazda BT-50, Volkwagen T-Cross, Nissan Kicks là những mẫu xe ngưng phân phối hoặc chưa có kế hoạch cho bản mới.
Suzuki giảm giá hàng loạt xe xả hàng tồn
Tháng 8, các mẫu như Ertiga, XL7 sản xuất 2023 giảm 30-90 triệu đồng tùy phiên bản.
Loạt ôtô khai tử tại Việt Nam 2024
Các mẫu như Suzuki Ciaz, Suzuki Ertiga, Mazda BT-50, Toyota Yaris không còn được hãng nhập bản mới về bán trong 2024.
Doanh số MPV - Mitsubishi vững ngôi đầu, Suzuki tụt dốc
Xpander vẫn vững vàng ở ngôi đầu doanh số phân khúc MPV cỡ nhỏ, trong khi hai mẫu Ertiga và XL7 của Suzuki bán chậm do chuyển giao vòng đời.
Suzuki Việt Nam khai tử Ertiga
Hãng xe Nhật ngừng nhập Ertiga đời 2024, bán nốt các mẫu xe còn tồn sản xuất 2023 tại Việt Nam.
Suzuki Ertiga giảm giá còn 449 triệu đồng, thấp hơn Vios, City
Tháng 5, các bản Ertiga sản xuất 2023 được hãng khuyến mãi 89 triệu đồng, mức kỷ lục từ trước đến nay.
Khả năng tiết kiệm xăng của các loại xe hybrid
Môtơ điện bổ trợ máy xăng trong quá trình vận hành giúp xe hybrid giảm tiêu hao nhiêu liệu nhưng chi phí sở hữu đắt hơn xe xăng thông thường.
Tài xế chạy ba đời Suzuki Ertiga vì chi phí sử dụng thấp
Anh Nguyễn Thế Hiệp (34 tuổi, TP HCM) dùng ba đời Suzuki Ertiga vì giá phù hợp, chi phí sử dụng thấp, nội thất cải tiến tạo thoải mái cho tài xế lẫn hành khách.
Loạt ôtô giảm giá từ 100 triệu đồng
Bán chậm, giá cao hoặc tranh thủ đẩy hàng tồn, nhiều mẫu xe của Honda, Nissan, Subaru, Ford, Suzuki giảm giá hàng trăm triệu đồng tháng 12.
Hàng loạt xe MPV giảm giá vài chục tới trăm triệu đồng
Trong tháng 12, Toyota Avanza, Veloz, Honda BR-V, Mitsubishi Xpander, Suzuki Ertiga... giảm giá hàng chục tới hơn 100 triệu đồng.
Hàng loạt xe MPV giảm giá chục triệu đồng
Các mẫu xe như BR-V, Veloz, Xpander, Ertiga... giảm giá bằng hình thức hỗ trợ lệ phí trước bạ hoặc tiền mặt.
Mitsubishi Xpander chiếm gần nửa thị phần MPV
Lượng bán hơn 14.000 xe của Xpander sau 3 quý 2023 tương đương gần 50% thị phần phân khúc MPV cỡ nhỏ, phần còn lại chia cho Veloz, Stargazer, XL7...
Loạt MPV giảm giá hàng chục triệu đồng
Tháng 8, các mẫu MPV như Suzuki Ertiga, Mitsubishi Xpander, Honda BR-Vgiảm tiền mặt hoặc khuyến mại bằng lệ phí trước bạ.
Dưới 400 triệu chọn xe 4 hay 7 chỗ?
Tôi nên chọn xe 4 hay 7 chỗ phục vụ gia đình, tiêu chí tiết kiệm xăng, máy lạnh tốt và không gian thoáng. (Thanh Tâm)
Ưu điểm pin hybrid trên Suzuki Ertiga
Bộ pin lithium-ion trên Ertiga hybrid được bảo hành 5 năm, tuổi thọ có thể đến 10 năm, chi phí thay thế khoảng 30 triệu đồng.
Mitsubishi Xpander Cross 2023 sắp ra mắt Việt Nam
Các đại lý Mitsubishi đang cho khách đặt cọc Xpander Cross, mẫu MPV phong cách SUV đời 2023 dự kiến ra mắt vào cuối tháng 2.
Mitsubishi Xpander tiếp tục thống trị doanh số MPV
Lần đầu từ 2019, doanh số Xpander vượt mốc 20.000 xe, bỏ xa các đối thủ như Toyota Veloz (12.876 xe), Suzuki XL7 (6.108 xe).
Suzuki Ertiga Sport 2020 - chấp nhận được vì giá rẻ
Giá lăn bánh rẻ nhất phân khúc, chi phí nuôi xe hợp lý nên các khuyết điểm khác với tôi là chấp nhận được.
Phân khúc MPV - Xpander vẫn 'trùm'
Khoảng cách hơn 6.500 xe với đối thủ Toyota Veloz khi 2022 còn 2 tháng, Mitsubishi trước cơ hội thống trị phân khúc năm thứ tư liên tiếp.
Suzuki Ertiga hybrid ra mắt, giá cao nhất 678 triệu đồng
Ngoài động cơ hybrid nhẹ, Ertiga lần đầu có tính năng ga tự động, đèn pha tự động, gương chiếu hậu trong xe dạng kỹ thuật số.
Xem thêm Ước tính số tiền trả hàng thángSo sánh xe (Bạn chỉ được phép chọn 4 xe cùng một lúc)
Xóa tất cả Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe Xóa tất cả So sánh Thêm xe so sánh Hãng xe Chọn hãng xe- Aston Martin
- Audi
- Bentley
- BMW
- Ford
- Honda
- Hyundai
- Isuzu
- Jaguar
- Jeep
- Kia
- Land Rover
- Lexus
- Maserati
- Mazda
- Mercedes
- MG
- Mini
- Mitsubishi
- Nissan
- Peugeot
- Porsche
- Ram
- Subaru
- Suzuki
- Toyota
- VinFast
- Volkswagen
- Volvo
- Hongqi
- Wuling
- Haval
- Skoda
- Haima
- Lynk & Co
- BYD
- GAC
- Aion
- Omoda
- Jaecoo
- Geely
- Dongfeng
Lọc nâng cao
Hãng xe
Aston Martin
Audi
Bentley
BMW
Ford
Honda
Hyundai
Isuzu
Jaguar
Jeep
Kia
Land Rover
Lexus
Maserati
Mazda
Mercedes
MG
Mini
Mitsubishi
Nissan
Peugeot
Porsche
Ram
Subaru
Suzuki
Toyota
VinFast
Volkswagen
Volvo
Hongqi
Wuling
Haval
Skoda
Haima
Lynk & Co
BYD
GAC
Aion
Omoda
Jaecoo
Geely
Dongfeng
Loại xe
Sedan
SUV
Crossover
MPV
Bán tải
Hatchback
Coupe
Station wagon
Convertible
Ôtô điện
Hybrid
Van
Phân khúc
Xe nhỏ cỡ A
Xe nhỏ hạng B
Xe nhỏ hạng B+/C-
Xe cỡ vừa hạng C
Xe cỡ trung hạng D
Xe cỡ trung hạng E
Bán tải cỡ trung
Bán tải cỡ lớn
MPV cỡ nhỏ
MPV cỡ trung
MPV cỡ lớn
Xe sang cỡ nhỏ
Xe sang cỡ trung
Xe sang cỡ lớn
MPV hạng sang
Siêu xe/Xe thể thao
Siêu sang cỡ lớn
SUV phổ thông cỡ lớn
Xe nhỏ cỡ A+/B-
Xe siêu nhỏ
Khoảng giá
Xuất xứ
Lắp ráp
Nhập khẩu
Sản xuất trong nước
Số chỗ
2
3
4
5
6
7
8
9
Nhiên liệu
Xăng
Diesel
Áp dụngTừ khóa » Thông Số Xe Ertiga 2021
-
Thông Số Kỹ Thuật Suzuki Ertiga 2021
-
Thông Số Kỹ Thuật Suzuki Ertiga - Giaxenhap
-
Thông Số Kỹ Thuật – Suzuki Ertiga
-
Suzuki Ertiga 2022: Giá Xe Lăn Bánh & đánh Giá Thông Số Kỹ Thuật
-
Suzuki Ertiga 2021 Giá Lăn Bánh, đánh Giá Xe, Khuyến Mãi (08/2022)
-
Xem Đánh Giá Suzuki Ertiga 2021 - Khuyến Mãi Lớn Nhất
-
Suzuki Ertiga 2022: Giá Lăn Bánh, ưu đãi (08/2022) - Giaxeoto
-
Giá Xe Suzuki Ertiga Kèm ưu đãi Mới Nhất Tháng 8/2022
-
Thông Số Kỹ Thuật Suzuki Ertiga
-
Thông Số Suzuki Ertiga 2022: Kích Thước, Động Cơ, An Toàn, Tiện Nghi
-
Chi Tiết Và Giá Xe ô Tô Suzuki Ertiga Sport 2021 Mới Cập Nhật
-
Suzuki Ertiga 2022: Thông Số, Giá Lăn Bánh & Mua Trả Góp
-
Thông Số Kỹ Thuật Xe Suzuki Ertiga - Xeotogiadinh