SVA Là Gì? -định Nghĩa SVA | Viết Tắt Finder
Có thể bạn quan tâm
Trang chủ › 3 chữ cái › SVA What does SVA mean? Bạn đang tìm kiếm ý nghĩa của SVA? Trên hình ảnh sau đây, bạn có thể thấy các định nghĩa chính của SVA. Nếu bạn muốn, bạn cũng có thể tải xuống tệp hình ảnh để in hoặc bạn có thể chia sẻ nó với bạn bè của mình qua Facebook, Twitter, Pinterest, Google, v.v. Để xem tất cả ý nghĩa của SVA, vui lòng cuộn xuống. Danh sách đầy đủ các định nghĩa được hiển thị trong bảng dưới đây theo thứ tự bảng chữ cái. Ý nghĩa chính của SVA
Hình ảnh sau đây trình bày ý nghĩa được sử dụng phổ biến nhất của SVA. Bạn có thể gửi tệp hình ảnh ở định dạng PNG để sử dụng ngoại tuyến hoặc gửi cho bạn bè qua email.Nếu bạn là quản trị trang web của trang web phi thương mại, vui lòng xuất bản hình ảnh của định nghĩa SVA trên trang web của bạn.
-
Trích dẫn với tư cách là Khách truy cập
-
Trích dẫn với tư cách là Quản trị viên trang web
Tất cả các định nghĩa của SVA
Như đã đề cập ở trên, bạn sẽ thấy tất cả các ý nghĩa của SVA trong bảng sau. Xin biết rằng tất cả các định nghĩa được liệt kê theo thứ tự bảng chữ cái.Bạn có thể nhấp vào liên kết ở bên phải để xem thông tin chi tiết của từng định nghĩa, bao gồm các định nghĩa bằng tiếng Anh và ngôn ngữ địa phương của bạn.| từ viết tắt | Định nghĩa |
|---|---|
| SVA | An ninh dễ bị tổn thương đánh giá |
| SVA | Bị đánh cắp Valor đạo luật năm 2006 |
| SVA | Chia sẻ ảo lá |
| SVA | Chiến cựu chiến binh Mỹ |
| SVA | Chọn lọc nội tạng 3F |
| SVA | Cổ đông giá trị gia tăng |
| SVA | Dịch vụ giá trị gia tăng |
| SVA | Giá trị duy nhất đầu tiên-càng |
| SVA | Giải thưởng Video trường |
| SVA | Hiệp hội bóng chuyền người Scotland |
| SVA | Hệ thống Verilog khẳng định |
| SVA | Khu vực tự thông gió |
| SVA | Không gian điện áp trước (lực lượng) |
| SVA | Mùa xuân Vale học viện |
| SVA | Nghiêm trọng dông Watch |
| SVA | Nghiêm túc Thái độ vô ích |
| SVA | Phiên bản trong không gian Apodization |
| SVA | Phân tích giá trị chọn lọc |
| SVA | Phân tích lỗ hổng bảo mật |
| SVA | Phân tích thống kê rung |
| SVA | Sahabhagi dat Abhiyan |
| SVA | Saint Vincent học viện |
| SVA | Saskatchewan bóng chuyền Hiệp hội |
| SVA | Savoonga, Alaska |
| SVA | Shenandoah Valley học viện |
| SVA | Silicon Valley học viện |
| SVA | Singapore Airlines ảo |
| SVA | Space View khẩu độ |
| SVA | Staten Veterinärmedicinska Anstalt |
| SVA | Stator Vane chấp hành |
| SVA | Subtotal Villous teo |
| SVA | Sun Valley Airlines |
| SVA | Symantec lỗ hổng bảo mật đánh giá |
| SVA | Thiết bị truyền động năng lượng mặt trời Vane |
| SVA | Thiết bị truyền động trung học Van |
| SVA | Thiết bị truyền động van an toàn |
| SVA | Thiết bị truyền động van solenoid |
| SVA | Trường học của Visual Arts |
| SVA | Tuyên bố tính hợp lệ đánh giá |
| SVA | TênSchweizerische Vereinigung lông Atomenergie |
| SVA | Tư vấn nghiêm trọng |
| SVA | Vagotomy chọn lọc với Antrectomy |
| SVA | Âm thanh stereo biến lá |
| SVA | Ăng-ten ngắn thẳng đứng |
| SVA | Ăng-ten thẳng đứng sectionalized |
| SVA | Điện áp đi lạc Attenuator |
| SVA | Đặc biệt nội tạng hướng tâm |
| SVA | Ả Rập Saudi Arabian Airlines |
| SVA | Ổn định giá trị Hiệp hội |
Trang này minh họa cách SVA được sử dụng trong các diễn đàn nhắn tin và trò chuyện, ngoài phần mềm mạng xã hội như VK, Instagram, WhatsApp và Snapchat. Từ bảng ở trên, bạn có thể xem tất cả ý nghĩa của SVA: một số là các thuật ngữ giáo dục, các thuật ngữ khác là y tế, và thậm chí cả các điều khoản máy tính. Nếu bạn biết một định nghĩa khác của SVA, vui lòng liên hệ với chúng tôi. Chúng tôi sẽ bao gồm nó trong bản Cập Nhật tiếp theo của cơ sở dữ liệu của chúng tôi.
‹ SUU
SUV ›
SVA là từ viết tắt
Tóm lại, SVA là từ viết tắt có thể đại diện cho nhiều thuật ngữ khác nhau tùy thuộc vào ngữ cảnh và cách giải thích của nó có thể khác nhau trên các lĩnh vực khác nhau như công nghệ, kinh doanh, giáo dục, địa lý, chính phủ, luật pháp và các lĩnh vực chuyên môn khác. Nếu bạn có nhiều cách hiểu hoặc ý nghĩa hơn cho từ viết tắt này, chúng tôi khuyến khích bạn liên hệ với chúng tôi và chia sẻ chúng, vì việc hiểu cách sử dụng đa dạng của các từ viết tắt như SVA sẽ giúp bạn giao tiếp và hiểu tốt hơn trên nhiều lĩnh vực khác nhau.-
Ưu điểm của việc sử dụng từ viết tắt SVA
-
Nhược điểm của việc sử dụng từ viết tắt SVA
ngôn ngữ
Việt NamTừ viết tắt phổ biến
- USA
- UK
- NASA
- FBI
- CIA
- UN
- EU
- ATM
- SMS
- HTML
- URL
- CEO
- CFO
- AI
- HR
- IT
- DIY
- GPS
- KPI
- FAQ
- VIP
- JPEG
- ASAP
- TBD
- B2B
- B2C
Bài viết mới nhất
Từ khóa » S V A Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Cấu Trúc Câu Trong Tiếng Anh Và Các động Từ Thường Gặp 1
-
S V A Trong Tiếng Anh Là Gì - Kết Quả Là Gì ?
-
23.02.21 MẪU CÂU TIẾNG ANH CƠ BẢN - Cao đẳng CTIM
-
[Writing] Subject-Verb Agreement - Handenglish
-
Các Thành Tố Của Câu Trong Tiếng Anh - Sáng Kiến Kinh Nghiệm
-
"SVA" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ) | HiNative
-
Các Mẫu Câu Tiếng Anh Cơ Bản - Learn English, Excel, Powerpoint
-
Cấu Trúc Và Các Thành Phần Cơ Bản Trong Câu (Structures & Basic ...
-
Bài 3: Các Thành Phần Cơ Bản Và Ký Hiệu Ngữ Pháp Của Một Câu ...
-
S Và O Là Gì Trong Tiếng Anh - Hàng Hiệu
-
Cấu Trúc Câu Trong Tiếng Anh: Các Quy Tắc Và Cấu Trúc Bạn Phải Biết
-
Giúp Tớ Phân Biệt Complement Với Object [Lưu Trữ]
-
[Tiếng Anh THCS, THPT] Ngữ Pháp – S V A : Noun1 Of Noun2 Chia ...





