SVC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

SVC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Tính từsvcsvc

Ví dụ về việc sử dụng Svc trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Svc bằng cách sử dụng đường ống ASP.Svc file by using the ASP.Xác định vị trí vànhấp đúp vào dịch vụ có tên dbx svc.Locate and double click the service named dbx_svc.Kubectl explain pods, svc lấy thông tin pod và service manifest.Kubectl explain pods, svc get the documentation for pod and svc manifests.Cơ sở dịch vụ, quản lý, và giao hàng- CMMI( CMMI- SVC), và 3.Service establishment, management, and delivery- CMMI for Services(CMMI-SVC), and 3.ATM cung cấp cả kết nối PVC và SVC mặc dù PVC được sử dụng nhiều hơn.ATM offers both PVCs and SVCs, although PVCs are more common with WANs.Phạm vi quyền lực là từ 45kw đến 4800kw, Và hỗ trợ 3 loại phương pháp kiểm soát:v/ f, svc và fvc.The power range is from 45kW to 4800kW, and supports 3 kinds of control method:V/F, SVC and FVC.Đơn giản là vô hiệu hóa dbx svc cũng đã giải quyết được vấn đề cho rất nhiều người.Simply disabling the dbx_svc has resolved the issue for a lot of people as well.Nó nên được đề cập là nó có liên quan ngày hôm nay để so sánh không phải phần mềm với các giải pháp phần cứng nhưngtrộn với các giải pháp SVC.It should be mentioned that is it relevant today to compare not software with hardware solutions butmixing with SVC solutions.Ví dụ,báo cáo nói rằng việc tặng 50.000 SVC sẽ dẫn đến nhận được 50 SVP.As an example, the report says that donating 50,000 SVCs will result in receiving 50 SVPs.KUBE EDITOR=" nano" kubectl edit svc/ docker- registry Sử dụng một trình soạn thảo thay thế.KUBE_EDITOR="nano" kubectl edit svc/docker-registry Use an alternative editor.EBU đòi hỏi rằng di sản của MPEG- 4 AVC giải mã nêntránh rơi vào sự hiện diện của các gói SVC và/ hoặc 1080p50( và độ phân giải cao hơn).EBU requires that legacy MPEG-4 AVCdecoders should avoid crashing in the presence of SVC or 1080p50(and higher resolution) packets.Công ty Quaker Oats đã mua SVC và Gatorade vào năm 1983 với giá 220 triệu USD, sau cuộc chiến đấu thầu với đối thủ Pillsbury.The Quaker Oats Company purchased SVC and Gatorade in 1983 for $220 million, following a bidding war with rival Pillsbury.EBU đòi hỏi rằng di sản của MPEG- 4 AVC giải mã nêntránh rơi vào sự hiện diện của các gói SVC và/ hoặc 1080p50( và độ phân giải cao hơn).EBU requires that legacy MPEG-4 AVC decoders shouldat least not crash in presence of SVC and/or 1080p50(and higher resolution) packets.Trong SVC, chỉ có lò phản ứng điều khiển pha có tổn thất 0,9~ 1%, cộng với tổn thất nhánh thyristor và bộ lọc, tổng tổn thất ít nhất là 1,2%.In SVC, only the phase-controlled reactor has a loss of 0.9~1%, plus the thyristor and filter branch losses, the total loss is at least 1.2%.Các giải pháp TrueConf đang hoạt động trên nền tảng codec âm thanh Opus vàcodec video VP8 SVC, được các chuyên gia trong ngành coi là tốt nhất.TrueConf solutions are working on the basis of Opus audio codec andVP8 SVC video codec, which are considered the best by the industry experts.Tasklist- svc" cho thấy dịch vụ liên quan đến mỗi công việc, sử dụng" tasklist- v" để có được chi tiết về mỗi tác vụ, và" tasklist- m" sẽ tìm thấy tập tin.Tasklist-svc” shows services related to each task,“tasklist-v” can be used to obtain more detail on each task, and“tasklist-m” can be used to locate.Và năm 2017, hãng AVer đã cho ra mắt một sản phẩm mới mới chất lượng mạnh mẽ nhất từ trướcđến nay, đó chính là AVer SVC500- nằm trong series SVC" orbit" của AVer.And in 2017, AVer has launched a new product of the most powerful new quality ever,which is the AVer SVC500- in the SVC"orbit" series of AVer.SVC là mạch ảo tạm được thiết đặt khi cần( on the fly), ngược với PVC( permanent virtual circuit) được lập trình cho mạng để dùng liên tục.An SVC is a temporary virtual circuit that is set up on-the-fly, as opposed to a PVC(permanent virtual circuit), which is programmed into a network for continuous use.Theo Odintsov, hệ thống hội nghị truyền hình tại chỗ của họ,TrueConf Server,“ sử dụng công nghệ SVC, đảm bảo chất lượng video tốt nhất có thể trên mọi thiết bị và kênh.According to Odintsov, their on-premises video conferencing system,TrueConf Server,“utilizes SVC technology, which guarantees the best possible video quality on every device and channel.Do đó, luồng SVC thay đổi chỉ bằng 15- 20% băng thông từ luồng không phải SVC và yêu cầu băng thông ít hơn nhiều trên máy chủ so với phương pháp chuyển đổi.Thus, SVC stream varies by only 15-20% in the bandwidth from non-SVC stream, and requires much less bandwidth on the server compared to the switching approach.Phật đản Tahoe thực sự là Louis XIII, vì vậy chúng tôi đã đưa ra nhữngbản sao chọn của Louis XIII rằng SVC( Sun Valley Những người chăm sóc) trở nên nổi tiếng ở đây tại Los Angeles và vượt qua….Budda Tahoe is actually Louis XIII,so we have taken the select clone of Louis XIII that the SVC(Sun Valley Caregivers) made famous here in Los Angeles and cross….Sau khi nhận được một dòng SVC với các lớp, một máy chủ video chỉ cắt bỏ các lớp quá mức mà không cần chuyển mã và ném đi các gói dữ liệu theo các quy tắc nhất định.After receiving an SVC stream with layers, a video server just cuts off excessive layers without transcoding and throws away data packages according to certain rules.SVC cho phép khả năng tương thích với 1080p50 và 1080p60 phát sóng cũ thu MPEG- 4 AVC, để họ sẽ chỉ nhận ra dòng SVC cơ bản được mã hóa với độ phân giải hoặc khung tỷ lệ thấp hơn( chẳng hạn như 720p60 hoặc 1080i60) và duyên dáng sẽ bỏ qua gói tin bổ sung, trong khi phần cứng mới hơn sẽ có khả năng giải mã tín hiệu đầy đủ độ phân giải( như 1080p60).SVC enables forward compatibility with 1080p50 and 1080p60 broadcasting for older MPEG-4 AVC receivers, so they will only recognize baseline SVC stream coded at a lower resolution or frame rate(such as 720p60 or 1080i60) and will gracefully ignore additional packets, while newer hardware will be able to decode full-resolution signal(such as 1080p60).CMED Health sẽ đầu tư tiền thưởng SVC Asia vào nghiên cứu và phát triển hơn nữa, cũng như mở rộng hoạt động của chúng tôi,” Moin Chowdhury, Trưởng phòng tăng trưởng, CMED Health cho biết.CMED Health will be investing the SVC Asia prize money into further R&D, as well as expand our operations,” said Moin Chowdhury, Head of Growth, CMED Health.High Profile và SVC, một MCU nhúng 9 chiều đa điểm, kiểm soát Apple iPad đa cảm ứng- tất cả kết hợp làm cho XT5000 trở thành một trong những hệ thống hội nghị mạnh mẽ nhất.High Profile and SVC, a 9-way multi-touch embedded MCU, multi-touch Apple iPad control- all combine to make the XT5000 one of the most powerful conferencing systems.Sinh viên đến từ Thụy Điển:" Những người ở SVC đã mở rộng chân trời của tôi cả về mặt học thuật và cá nhân" Sinh viên ở các cấp độ nâng cao:" Nếu bạn đăng ký học, đến cuối học kỳ, bạn sẽ thấy mình hiểu hơn về văn hóa và giao tiếp ở Mỹ;Student from Sweden:"The people here at SVC have broadened my horizons academically and personally" Students in the advanced levels:"If you enroll, you will find at the end of the quarter that you will understand more about American culture and communication;High Profile và SVC, một MCU nhúng 9 điểm, iPad kiểm soát Multi- Touch- tất cả kết hợp để làm XT5000 một trong những hệ thống hội nghị mạnh mẽ nhất từng được tạo ra trong các lớp học.High Profile and SVC, an embedded 9-way multi-party MCU*, iPad Multi-Touch control- all combine to make the XT5000 the most powerful conferencing system ever created in its class.Kiến trúc tương thích SVC độc đáo của Polycom là kiến trúc đầu tiên cung cấp các cuộc gọi video giữa hai hệ thống video hiện có và các hệ thống SVC mới.Uniquely-compatible SVC architecture of Polycom online meeting solution is the first technology to provide video calls between existing two video systems and new SVC systems.Kiến trúc SVC tương thích độc đáo của giải pháp họp trực tuyến Polycom là công nghệ đầu tiên cung cấp các cuộc gọi video giữa hai hệ thống video hiện có và các hệ thống SVC mới.Uniquely-compatible SVC architecture of Polycom online meeting solution is the first technology to provide video calls between existing two video systems and new SVC systems.High Profile và SVC, MCU 9 điểm được tích hợp sẵn, điều khiển cảm ứng của Apple iPad- tất cả duoc kết hợp để làm cho XT5000 trở thành một trong những hệ thống hội nghị truyền hình mạnh mẽ nhất từng được tạo ra trong các dòng sản phẩm Scopia của Avaya.High Profile and SVC, 9-point MCUs are built-in, touch controls of the Apple iPad- all combined to make the XT5000 one of the most popular conferencing systems. The strongest image ever made in Avaya's Scopia lineup. Kết quả: 30, Thời gian: 0.0155 svaysvd

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh svc English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » S V C Trong Tiếng Anh Là Gì