Sweet Revenge (phim Truyền Hình Hàn Quốc) – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Khoản mục Wikidata
| Sweet Revenge | |
|---|---|
| Tên gốc | 복수노트 |
| Tên khác |
|
| Thể loại |
|
| Kịch bản |
|
| Đạo diễn |
|
| Diễn viên |
|
| Quốc gia | Hàn Quốc |
| Ngôn ngữ | tiếng Hàn Quốc |
| Số mùa | 1 |
| Số tập | 11 |
| Sản xuất | |
| Giám chế |
|
| Bố trí camera | Single-camera |
| Thời lượng | 10-24 minutes |
| Đơn vị sản xuất |
|
| Nhà phân phối | Oksusu |
| Trình chiếu | |
| Kênh trình chiếu |
|
| Định dạng hình ảnh | 1080i (HDTV) |
| Định dạng âm thanh | Dolby Digital |
| Phát sóng | 27 tháng 10 năm 2017 – 5 tháng 1 năm 2018 |
| Thông tin khác | |
| Chương trình sau | Sweet Revenge 2 |
| Liên kết ngoài | |
| Trang mạng chính thức | |
| Trang mạng chính thức khác | |
Sweet Revenge (tạm dịch: Nhật ký trả thù) là một là một bộ phim truyền hình trực tuyến của Hàn Quốc với sự tham gia của Kim Hyang-gi, Lomon và Cha Eun-woo. Được sản xuất bởi Blue Panda Mediatainment và Hidden Sequence, bộ phim được phát sóng vào các ngày thứ Sáu lúc 10:00 (KST) từ ngày 27 tháng 10 năm 2017 đến ngày 5 tháng 1 năm 2018 và đã thu hút 11 triệu lượt xem tổng hợp.
Tóm tắt
[sửa | sửa mã nguồn]Ho Goo-hee, một học sinh trung học, phát hiện ra một ứng dụng mới trên điện thoại của cô ấy đề nghị trả thù bất cứ ai có tên mà cô ấy viết trong đó.
Diễn viên
[sửa | sửa mã nguồn]Chính
[sửa | sửa mã nguồn]- Kim Hyang-gi vai Ho Goo-hee[1]
- Lomon vai Shin Ji-hoon[2]
- Kim Hwan-hee vai Jung Deok-hee[3]
- Cha Eun-woo vai Cha Eun-woo[2]
Phụ
[sửa | sửa mã nguồn]Những người xung quanh Goo-hee
[sửa | sửa mã nguồn]- Park Mi-sun vai mẹ của Goo-hee
- Lee Doo-il vai cha Goo-hee
- Ji Gun-woo vai Ho Goo-joon, Anh trai của Goo-hee[2]
- Lee Si-woo vai bạn trai cũ của Goo-hee
Những người xung quanh Deok-hee
[sửa | sửa mã nguồn]- Park Kyung-lim vai mẹ Deok-hee[4]
Học sinh
[sửa | sửa mã nguồn]- Ham Sung-min vai Lee Kang-min
- Jo Ah-young bạn của Goo-hee
- Lee Jin-yi vai Han Yu-ra[5]
- Kim Hyun-seo vai Yang Ah-joon[6]
- Jo Chae-yoon vai Yeo Ga-eun
- Lee Eun-saem vai Lee So-eun
- Yoo In-soo vai Choi Il-jin
- Cho Yi-hyun vai Ye-ri
- Eun Hae-sung
- Oh Yoo-jin
- Mo Nan Hee
Giáo viên
[sửa | sửa mã nguồn]- Tae In-ho
- Hwang Tae-kwang vai M. Choi (Giáo viên dạy môn Vật Lí)
- Kim San-ho vai Eum Chi Hoon (Giáo viên dạy môn Âm Nhạc)
Khách mời
[sửa | sửa mã nguồn]- Jung Eun-sung
- Astro
Nhạc phim (OST)
[sửa | sửa mã nguồn]| Sweet RevengeOST | |
|---|---|
| Album soundtrack của Various artists | |
| Phát hành | 2018 |
| Thể loại | Soundtrack |
| Ngôn ngữ |
|
| Hãng đĩa | Yehyang Entertainment |
| Phát hành 24 tháng 7 năm 2018 | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| STT | Nhan đề | Phổ lời | Phổ nhạc | Nghệ sĩ | Thời lượng |
| 1. | "Sweet Revenge" (복수노트) | Ham Ye-chan, Yun A-seong | Yun A-seong, Kim Jin-soo | Chan Chan | 2:38 |
| 2. | "I Always" (난 항상) | Yun A-seong, Kim Jin-soo | Yun A-seong, Kim Jin-soo | Lee Yoon Jin | 3:39 |
| Tổng thời lượng: | 6:17 | ||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "'복수노트' 측 "청소년뿐만 아닌 성인도 재밌게 볼 수 있는 작품"" (bằng tiếng Hàn). Star News. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2018.
- ^ a b c "'복수노트' 많이 사랑해 주세요~" (bằng tiếng Hàn). Hankyung News. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 10 năm 2018. Truy cập ngày 21 tháng 2 năm 2022.
- ^ "'복수노트' 김환희, "차은우 팬 역할..덕질 경험 많아 연기에 도움"" (bằng tiếng Hàn). Break News. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2018.
- ^ "박경림, 웹드라마 '복수노트' 출연...오랜만에 감초조연" (bằng tiếng Hàn). Star News. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2018.
- ^ "'복수노트' 이진이, 최순실 딸 정유라 연기한다" (bằng tiếng Hàn). Korea Times. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2018.
- ^ "서프라이즈U 김현서X지건우, 웹드 '복수노트' 출연" (bằng tiếng Hàn). Sports Donga. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2018.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Sweet Revenge trên HanCinema
- Sweet Revenge trên Internet Movie Database
- Chương trình truyền hình tiếng Triều Tiên
- Phim truyền hình Hàn Quốc ra mắt năm 2017
- Sơ khai truyền hình Hàn Quốc
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
- Nguồn CS1 tiếng Hàn (ko)
- Bài có mô tả ngắn
- Mô tả ngắn khác với Wikidata
- Album có hộp thông tin thiếu hình bìa
- Bài viết sử dụng định dạng hAudio
Từ khóa » Trả Thù Wikipedia
-
Trả Thù – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thể Loại:Phim Về Trả Thù – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thể Loại:Trả Thù Trong Anime Và Manga – Wikipedia Tiếng Việt
-
Hannibal Trả Thù – Wikipedia Tiếng Việt
-
Vũ Khí Trả Thù – Wikipedia Tiếng Việt
-
Wikipedia:Công Bố Thông Tin đóng Góp được Trả Thù Lao
-
Masamune-kun No Revenge – Wikipedia Tiếng Việt
-
Mối Thù – Wikipedia Tiếng Việt
-
Sự Trả Thù Hoàn Hảo – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bản Mẫu:Trả Thù Lao/Hộp Thành Viên – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thể Loại:Cộng Tác Viên được Trả Thù Lao/Không Chỉ Ra Người Chủ
-
Ác Nữ Báo Thù – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thể Loại:Đóng Góp được Trả Thù Lao Không Liệt Kê Người Chủ
-
Phúc Tân Kêu Gọi Trả Thù – Wikipedia Tiếng Việt