Swing Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ swing tiếng Anh
Từ điển Anh Việt | swing (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ swingBạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
swing tiếng Anh?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ swing trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ swing tiếng Anh nghĩa là gì.
swing /swiɳ/* danh từ- sự đua đưa, sự lúc lắc; độ đu đưa, độ lắc- cái đu- chầu đu- sự (đi) nhún nhảy=to walk with a swing+ đi nhún nhảy- quá trình hoạt động; sự tự do hành động=to give somebody full swing in some matter+ cho ai được tự do hoạt động trong việc gì- (âm nhạc) (như) swing music- nhịp điệu (thơ...)- (thể dục,thể thao) cú đấm bạt, cú xuynh (quyền Anh)- (thương nghiệp) sự lên xuống đều đều (giá cả)!in full swing- (xem) full!the swing of the pendulum- (nghĩa bóng) khuynh hướng xen kẽ, khuynh hướng muốn để các đảng lần lượt lên nắm chính quyền* nội động từ swung- đu đưa, lúc lắc=door swings to+ cửa đu đưa rồi đóng lại- đánh đu=to swing into the saddle+ đánh đu nhảy lên yên- treo lủng lẳng=lamp swings from the ceiling+ đèn treo lủng lẳng trên trần nhà- đi nhún nhảy=to swing out of the room+ đi nhún nhảy ra khỏi phòng- ngoặt (xe, tàu...)=to swing to starboard+ (hàng hải) quay ngoặt sang bên phải* ngoại động từ- đu đưa, lúc lắc=to swing one's feet+ đu đưa hai chân=to swing a child+ đưa đẩy cái đu cho một đứa trẻ- treo lủng lẳng, mắc=to swing a lamp on the ceiling+ treo lủng lẳng cái đèn lên trần nhà=to swing a hammock+ mắc cái võng- vung vẩy; lắc=to swing one's arms+ vung tay=to swing a club+ vung gậy=to swing a bell+ lắc chuông- quay ngoắt=to swing a car round+ lái ngoắt xe ô tô, quay ngoắt xe ô tô trở lại- (âm nhạc) phổ thành nhạc xuynh- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lái theo chiều lợi=to swing the election+ lái cuộc bầu cử theo chiều có lợi cho mình!no room to swing a cat- (xem) room!to swing the lead- (xem) lead!he will swing for it- hắn sẽ bị treo cổ về tội đó
Thuật ngữ liên quan tới swing
- escutcheon tiếng Anh là gì?
- apocalypses tiếng Anh là gì?
- gravel tiếng Anh là gì?
- eucharist tiếng Anh là gì?
- cryptomeria tiếng Anh là gì?
- stagnations tiếng Anh là gì?
- nor'east tiếng Anh là gì?
- gurnar tiếng Anh là gì?
- ex animo tiếng Anh là gì?
- voucher tiếng Anh là gì?
- repined tiếng Anh là gì?
- defilements tiếng Anh là gì?
- revokes tiếng Anh là gì?
- oil-seed tiếng Anh là gì?
- terminuses tiếng Anh là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của swing trong tiếng Anh
swing có nghĩa là: swing /swiɳ/* danh từ- sự đua đưa, sự lúc lắc; độ đu đưa, độ lắc- cái đu- chầu đu- sự (đi) nhún nhảy=to walk with a swing+ đi nhún nhảy- quá trình hoạt động; sự tự do hành động=to give somebody full swing in some matter+ cho ai được tự do hoạt động trong việc gì- (âm nhạc) (như) swing music- nhịp điệu (thơ...)- (thể dục,thể thao) cú đấm bạt, cú xuynh (quyền Anh)- (thương nghiệp) sự lên xuống đều đều (giá cả)!in full swing- (xem) full!the swing of the pendulum- (nghĩa bóng) khuynh hướng xen kẽ, khuynh hướng muốn để các đảng lần lượt lên nắm chính quyền* nội động từ swung- đu đưa, lúc lắc=door swings to+ cửa đu đưa rồi đóng lại- đánh đu=to swing into the saddle+ đánh đu nhảy lên yên- treo lủng lẳng=lamp swings from the ceiling+ đèn treo lủng lẳng trên trần nhà- đi nhún nhảy=to swing out of the room+ đi nhún nhảy ra khỏi phòng- ngoặt (xe, tàu...)=to swing to starboard+ (hàng hải) quay ngoặt sang bên phải* ngoại động từ- đu đưa, lúc lắc=to swing one's feet+ đu đưa hai chân=to swing a child+ đưa đẩy cái đu cho một đứa trẻ- treo lủng lẳng, mắc=to swing a lamp on the ceiling+ treo lủng lẳng cái đèn lên trần nhà=to swing a hammock+ mắc cái võng- vung vẩy; lắc=to swing one's arms+ vung tay=to swing a club+ vung gậy=to swing a bell+ lắc chuông- quay ngoắt=to swing a car round+ lái ngoắt xe ô tô, quay ngoắt xe ô tô trở lại- (âm nhạc) phổ thành nhạc xuynh- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lái theo chiều lợi=to swing the election+ lái cuộc bầu cử theo chiều có lợi cho mình!no room to swing a cat- (xem) room!to swing the lead- (xem) lead!he will swing for it- hắn sẽ bị treo cổ về tội đó
Đây là cách dùng swing tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Anh
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ swing tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.
Từ điển Việt Anh
swing /swiɳ/* danh từ- sự đua đưa tiếng Anh là gì? sự lúc lắc tiếng Anh là gì? độ đu đưa tiếng Anh là gì? độ lắc- cái đu- chầu đu- sự (đi) nhún nhảy=to walk with a swing+ đi nhún nhảy- quá trình hoạt động tiếng Anh là gì? sự tự do hành động=to give somebody full swing in some matter+ cho ai được tự do hoạt động trong việc gì- (âm nhạc) (như) swing music- nhịp điệu (thơ...)- (thể dục tiếng Anh là gì?thể thao) cú đấm bạt tiếng Anh là gì? cú xuynh (quyền Anh)- (thương nghiệp) sự lên xuống đều đều (giá cả)!in full swing- (xem) full!the swing of the pendulum- (nghĩa bóng) khuynh hướng xen kẽ tiếng Anh là gì? khuynh hướng muốn để các đảng lần lượt lên nắm chính quyền* nội động từ swung- đu đưa tiếng Anh là gì? lúc lắc=door swings to+ cửa đu đưa rồi đóng lại- đánh đu=to swing into the saddle+ đánh đu nhảy lên yên- treo lủng lẳng=lamp swings from the ceiling+ đèn treo lủng lẳng trên trần nhà- đi nhún nhảy=to swing out of the room+ đi nhún nhảy ra khỏi phòng- ngoặt (xe tiếng Anh là gì? tàu...)=to swing to starboard+ (hàng hải) quay ngoặt sang bên phải* ngoại động từ- đu đưa tiếng Anh là gì? lúc lắc=to swing one's feet+ đu đưa hai chân=to swing a child+ đưa đẩy cái đu cho một đứa trẻ- treo lủng lẳng tiếng Anh là gì? mắc=to swing a lamp on the ceiling+ treo lủng lẳng cái đèn lên trần nhà=to swing a hammock+ mắc cái võng- vung vẩy tiếng Anh là gì? lắc=to swing one's arms+ vung tay=to swing a club+ vung gậy=to swing a bell+ lắc chuông- quay ngoắt=to swing a car round+ lái ngoắt xe ô tô tiếng Anh là gì? quay ngoắt xe ô tô trở lại- (âm nhạc) phổ thành nhạc xuynh- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) lái theo chiều lợi=to swing the election+ lái cuộc bầu cử theo chiều có lợi cho mình!no room to swing a cat- (xem) room!to swing the lead- (xem) lead!he will swing for it- hắn sẽ bị treo cổ về tội đó
Từ khóa » Cách Phát âm Từ Swing
-
Swing - Wiktionary Tiếng Việt
-
SWING | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Cách Phát âm Swing - Forvo
-
Swing
-
Dạy Học Tiếng Anh Online Cho Trẻ Từ 3 - 15 Tuổi - Cách Phát âm Từ ...
-
SWING - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Cách Chia động Từ Swing Trong Tiếng Anh - Monkey
-
Swing Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
Swing Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Swing Ý Nghĩa, Định Nghĩa, Bản Dịch, Cách Phát âm Tiếng Việt
-
"swing" Là Gì? Nghĩa Của Từ Swing Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Top 10 Swing My Arms Nghĩa Là Gì Mới Nhất 2022 - Trangwiki
-
Swing Có Nghĩa Là Gì
swing (phát âm có thể chưa chuẩn)