SYNESTIA Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

SYNESTIA Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch Động từsynestiasynestia

Ví dụ về việc sử dụng Synestia trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Would you like to see a synestia?Bạn có muốn chiêm ngưỡng một synestia?The synestia turns into planet Earth only after cooling for hundreds of years longer.Synestia trở thành Trái Đất sau hàng trăm năm nguội dần.We gave our discovery its name: synestia.Chúng tôi đặt tên cho phát hiện này: synestia.A synestia gives us a new way to solve the problem of the origin of the Moon.Synestia mang đến cho chúng ta cách tiếp cận mới về nguồn gốc của Mặt Trăng.The Moon could have orbited inside the synestia for years, hidden from view.Mặt Trăng có lẽđã xoay quanh quỹ đạo trong synestia trong nhiều năm, và không thể thấy được.A synestia is a hypothesized rapidly spinning donut-shaped mass of vaporized rock.Một synestia là một khối đá bốc hơi có hình dạng giống bánh donut được đặt giả thuyết nhanh chóng.Eventually, the Moon would have emerged from the clouds of the synestia trailing its own atmosphere of rock vapor.Cuối cùng,Mặt trăng sẽ xuất hiện từ những đám mây của synestia và có bầu khí quyển từ hơi đá của mình.A synestia is what a planet becomes when heat and spin push it over the limit of a spheroidal shape.Synestia là trạng thái mà hành tinh đạt đến khi sức nóng và độ quay khiến nó thoát khỏi dạng hình cầu.The Moon's special connection to Earth is because the Moonformed inside the Earth when Earth was a synestia.Mối liên kết đặc biệt của Mặt Trăng và Trái Đất là bởi vì Mặt Trăngđược hình thành từ bên trong Trái Đất khi Trái Đất là một synestia.Once the Earth synestia formed, chunks of molten rock injected into orbit during the impact formed the seed for the Moon.Khi synestia Trái đất được hình thành, các khối đá nóng chảy phun vào quỹ đạo trong suốt quá trình tác động để tạo ra“ hạt giống” Mặt trăng.A new explanation for the Moon's origin has it forming inside the Earth whenour planet was a seething, spinning cloud of vaporized rock, called a synestia.Theo một giải thích mới về nguồn gốc Mặt trăng thì Mặt trăng được hình thành bên trong Tráiđất khi hành tinh của chúng ta là synestia- một đám mây quay tròn, hóa hơi từ đá.In our new theory, the giant impact makes a synestia, and the synestia divides into two new bodies, creating our isotopically identical Earth and Moon.Trong lí thuyết mới này,vụ va chạm lớn tạo nên một synestia, và synestia đó phân đôi thành hai phần mới, tạo thành Trái Đất và Mặt Trăng đồng vị.The new theory relies instead on a synestia, a new type of planetary object proposed by Stewart and Simon Lock, graduate student at Harvard and visiting student at UC Davis, in 2017.Lý thuyết mới đã dựa vào synestia, một dạng vật thể ban đầu của hành tinh do Stewart và Simon Lock, sinh viên tốt nghiệp Harvard và sinh viên ngắn hạn tại UC Davis vào năm 2017 đề xuất. Kết quả: 13, Thời gian: 0.0663

Synestia trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người hy lạp - συνεστία
synergysyngas

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt synestia English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Thuyết Synestia