TÃ BỈM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TÃ BỈM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từtã bỉm
diapers
tãbỉm
{-}
Phong cách/chủ đề:
Vebbler Technologies Pvt. Ltd.Bạn không cần phải mang theo quá nhiều tã bỉm.
You don't have to carry as many pitchers.Mẹ đã cẩn thận lựa chọn cho con từng bộ quần áo, tã, bỉm, sữa với ty tỷ thứ cần thiết khác.
Mother carefully selected her clothes, diapers, diapers, milk with the other necessary ratio.Năm 1961, khi Schultz lên 7, cha ông gặp tai nạn bị vỡ mắt cá chân khi đang lái xe tải bốc xếp tã bỉm.
In 1961, when Schultz was 7 years old, his father broke his ankle while working as a truck driver picking up and delivering diapers.Đừng nghĩ rằng cả ngày bạn phải bù đầu với tã, bỉm, sữa, cháo thì mới thể hiện là mình thương con.
Do not think that all day you have to make up for diapers, diapers, milk and porridge to show that you love your child.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từthay tãtã người lớn quấn tãVí dụ, chúng tôi đã giảm khối lượng tã( bỉm) và phần bao bì đi 50% ở thị trường Châu Âu và Bắc Mỹ trong vòng hai thập kỉ trở lại đây và chúng tôi vẫn đang cố gắng giảm thêm nhiều hơn nữa.
For example, we have decreased the weight and packaging of our nappies by almost 50% in Europe and in North America over the past two decades and we're working to further improve this.Ngồi lại với bố bé để thảo luận về cách mà bố mẹ sẽ kiểm soát chi tiêu cho em bé- tiền quần áo,thức ăn, tã bỉm, đồ chơi, vật dụng có thể tăng lên rất nhanh.
Sit down with your partner to discuss how you will handle new-baby expenses- clothes,food, diapers, toys, and gear can add up fast.Bộ trưởng Y tế Pháp Agnes Buzyn cùng Bộ trưởng Môi trường Francois de Rugy và Bộ trưởng Tài chính Bruno Le Maire cũng đã đưa ra tuyên bố chung kêu gọi các nhà sản xuất lẫn bán lẻ tiến hành các biện pháp cần thiết trong vòng 15 ngày tới để loại bỏ những chất nói trên ra khỏi sản phẩm tã, bỉm.
Buzyn, Environment Minister Francois de Rugy and Finance Minister Bruno Le Maire issued a joint statement calling on manufacturers and retailers to take measures within the next 15 days to eliminate those substances from babies' diapers.Chỉ riêng thứ 3 tuần này, sau khi thông báo sẽ mở rộng hỗ trợ những nhà bị ảnh hưởng bởi chính phủ đóng cửa,tổ chức đã cung cấp tã bỉm cho khoảng 25 gia đình và ngày càng nhiều người gọi tới.
On Tuesday alone, after announcing that it was extending help to familiesaffected by the shutdown, the organization gave out diapers to about 25 families, and more calls are coming in.Nếu con bạn muốn một chai sữa,núm vú giả hay tã bỉm khi đối diện với một trẻ sơ sinh mới trong nhà, đừng lo lắng- bé chỉ hành động thể hiện ra ngoài nỗi lo lắng có thể hiểu được của bản thân cũng như phản ứng ra một thông điệp rõ ràng rằng đứa nhỏ kia nhận được nhiều sự quan tâm hơn mình.
If your child decidesshe wants a bottle, pacifier, or diaper when confronted with a new baby in the house, don't worry- she's just acting out her understandable anxiety as well as responding to a clear message that babies get more attention.Cụ thể là trong trận động đất ảnh hưởng đến thành phố Nhã An, Trung Quốc vào năm 2013, Pampers đã kết hợp với Hội Từthiện Tứ Xuyên đóng góp và phân phát 500,000 tã( bỉm) hỗ trợ các gia đình bị nạn.
Following the earthquake affecting the city of Ya'an,China in 2013, Pampers worked with the Sichuan Charity Federation to donate& distribute 500,000 diapers to support families in distress.Dấu hiệu thể hiện bé đã sẵn sàng học ngồi bô( thường xuất hiện vào lúc bé khoảng 2 đến 3 tuổi) bao gồm các câu hỏi về phòng tắm và nhà vệ sinh, kiểm soát thời gian đi vệ sinh trong một thời gian dài( kiểm soát bàng quang giỏi hơn),muốn mặc đồ lót, hoặc nói với bạn khi nào bé làm bẩn tã/ bỉm.
Common signs of potty-training readiness(which generally appear between age 2 and 3) include asking questions about the bathroom and toilet, staying dry for longer periods of time(indicating stronger bladder control),wanting to wear“big kid” underwear, or telling you when he's soiled a diaper.Bỉm tã là món đồ mà bất kì bé sơ sinh nào cũng cần.
Diapers are something that every newborn baby is going to need.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 35, Thời gian: 0.369 ![]()
ta và ngươità vẹt

Tiếng việt-Tiếng anh
tã bỉm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tã bỉm trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
tãdanh từdiapermannequintãtính từnappytãđộng từdiaperingbỉmdanh từdiaperdiapersnappiesbỉmtính từnappybỉmtheir babiesTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tả Giấy Em Bé Tiếng Anh
-
Bỉm Là Gì? Bỉm Tiếng Anh Có Tên Gọi Là Gì? - Tin Tức VNShop
-
→ Tã Lót, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
TÃ LÓT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Các đồ Dùng Dành Cho Em Bé - Leerit
-
Tã Giấy Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
The Baby's Room - Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ đề - Tienganh123
-
NEW Bỉm Tiếng Anh Là Gì ? Bỉm Tiếng Anh Có Tên Gọi Là Gì? Từ ...
-
Bỉm Tiếng Anh Là Gì
-
Bỉm Em Bé Tiếng Anh Là Gì
-
Từ Vựng Tiếng Anh Chủ đề Phòng Em Bé – Baybe's Room - Alokiddy
-
Tã Giấy Dịch Sang Tiếng Anh - Bỉm Bobby
-
Tã Giấy Tiếng Anh Là Gì - Bỉm Bobby