Tạ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • mắt chữ o mồm chữ a Tiếng Việt là gì?
  • Tin nhạn Tiếng Việt là gì?
  • lưu truyền Tiếng Việt là gì?
  • bi Tiếng Việt là gì?
  • bay Tiếng Việt là gì?
  • ghét Tiếng Việt là gì?
  • tự khiêm Tiếng Việt là gì?
  • quen hơi Tiếng Việt là gì?
  • cóp Tiếng Việt là gì?
  • mụp Tiếng Việt là gì?
  • Thạch Kính Đường Tiếng Việt là gì?
  • ngôi thứ hai Tiếng Việt là gì?
  • đùi Tiếng Việt là gì?
  • thành bộ Tiếng Việt là gì?
  • hoang tàn Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của tạ trong Tiếng Việt

tạ có nghĩa là: - 1 dt. . . Vật nặng, thường có hình thanh ngắn có lắp hai khối kim loại hai đầu, dùng để tập nâng nhấc luyện cơ bắp: cử tạ. . . Vật nặng hình tròn bằng kim loại, dùng để đẩy hoặc ném đi xa: đẩy tạ ném tạ.. - 2 dt., id. Nhà làm ở trong vườn hay bên bờ nước, dùng làm nơi giải trí: xây đình xây tạ nhà thuỷ tạ.. - 3 dt. Đơn vị đo khối lượng, bằng 100 kilôgam: một tạ thóc tạ lợn hơi.. - 4 đgt. Tỏ lòng biết ơn hay xin lỗi một cách trân trọng: tạ ơn đưa lễ vật đến tạ.

Đây là cách dùng tạ Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ tạ là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Tạ Có ý Nghĩa Là Gì