Tả Ngạn - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ta̰ː˧˩˧ ŋa̰ːʔn˨˩ | taː˧˩˨ ŋa̰ːŋ˨˨ | taː˨˩˦ ŋaːŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| taː˧˩ ŋaːn˨˨ | taː˧˩ ŋa̰ːn˨˨ | ta̰ːʔ˧˩ ŋa̰ːn˨˨ | |
Danh từ
tả ngạn
- Bờ bên trái một con sông tính từ đầu nguồn trở xuống.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tả ngạn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Nơi Tả Ngạn Là Gì
-
Phụ Lưu – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "tả Ngạn" - Là Gì?
-
Tả Ngạn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'tả Ngạn' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Beatwiki
-
Tả Ngạn Và Hữu Ngạn Là Gì
-
Top 11 Tả Ngạn Là Gì - Vozz
-
Hữu Ngạn Là Gì
-
Huyền Tích Hùng Vương Nơi Tả Ngạn Đà Giang
-
Tả Ngạn Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh | Glosbe
-
Nắn đoạn đê Tả Ngạn Sông Hồng, Hà Nội Sẽ Có Thêm Quận
-
Rive Gauche – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thanh Hóa: Vì Sao đất Bãi Bồi Tả Ngạn Sông Mã Dần Biến Mất?
-
Ơi Con Sông Tắm Mát Cuộc đời - UBND Tỉnh Bình Thuận
-
Người Chính ủy Mưu Lược Của Khu Tả Ngạn Sông Hồng