TẤC ĐẤT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

TẤC ĐẤT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch tấc đấtinch of landtấc đấtfoot of groundtấc đấtinch of groundtấc đấtinch of property

Ví dụ về việc sử dụng Tấc đất trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Không một tấc đất bỏ hoang!.Not one inch of land!.Không bên nào nhường lui một tấc đất.Gave her not one inch of ground.Mỗi tấc đất là một kỷ niệm.Every meter of ground is mined.Chúng tôi sẽ không cho đi bất cứ tấc đất nào.We will not cede an inch of land to any other state.Mỗi tấc đất là thiêng liêng.Every centimeter of ground is sacred fatherland.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từđất nước giàu vùng đất thiêng mặt đất càng tốt Sử dụng với động từxuống đấtđến trái đấtkhỏi mặt đấtmiền đất hứa mua đấtchạm đấtmặt đất lên xuống mặt đấttrái đất quay thuê đấtHơnSử dụng với danh từđất nước trái đấtmặt đấtvùng đấtđất đai đất sét đất hiếm đất nông nghiệp đất thánh mẫu đấtHơnĐừng để một tấc đất vào tay kẻ địch.Do not give up one inch of ground in your heart to the enemy.Mỗi tấc đất nơi đây trộn bằng máu thịt.Every millimeter of land here is soaked with blood.Chúng ta không bao giờ từ bỏ dù chỉ là một tấc đất.The Palestinians will never give up one centimeter of land.Chúng tôi đã tìm kiếm từng tấc đất từ đây tới chân núi.We covered every foot of ground between here and the high range.Mỗi tấc đất trên đảo đều thấm đượm mồ hôi của những dân đảo kè đá, làm ruộng tỏi.Every inch of land on the island were tinged with sweat by the islanders stones, garlic farming.Chúng tôi sẽ không để mất một tấc đất lãnh thổ nào[ 1] của quốc gia.We will not cede an inch of land to any other state.Chiến đấu cho từng tấc đất”, một người khác viết lại cụm từ được chia sẻ rộng rãi trên mạng sau phán quyết.Struggle for every inch of land,” wrote another, echoing a phrase widely repeated online in the aftermath of the ruling.Không có ai trong họ chịu nhường một tấc đất mà không có đổ máu.Neither one will give up a foot of ground without a fight.Sau nhiều năm“ vật lộn” với từng tấc đất, bây giờ cũng đã cho hoa thơm quả ngọt”, ông Lâm chia sẻ.After many years of"struggling" with every inch of land, now I feel the harvest time has come,” Mr. Lam shared.Về sau sẽ không có chiến tranh xâm chiếm 1 tấc đất nào nữa.There will be no more war that encroaches on every inch of this land.Ông nói người Palestine sẽ không từ bỏ“ một tấc đất nào” hay quyền trở về của người tị nạn Palestine.He said Hamas would not give up"one inch of the land of Palestine" or any other Palestinian"right..Chúng ta sẽ không dung thứ cho bất cứ ai, bằng cách nào, vào thời điểm nào,muốn tách một tấc đất ra khỏi Trung Quốc", ông nhấn mạnh.We will not tolerate anyone, using any means,at any time to separate one inch of land from China,” he said.Chừng đó tiền đủ để mua trọn đến từng tấc đất ở trung tâm London theo giá bán hiện nay, tờ Times tính toán.It is enough money to buy up every last inch of property in central London at today's prices, according to The Times.Và tôi sẽ kể cho bạn về những cửa ô đã mất, về những trận chiến đấu của quân dân Thủ đô để bảo vệ từng tấc đất nhiều thương mến này.And I will tell you about the city gates was lost, the battles of the Army's capital to defend every inch of land is much loved.Chính con người mới cần giành lại từng tấc đất với nước biển dâng.It is people who need to reclaim every inch of land with rising sea levels.Số tiền này đủ để mua từng tấc đất cuối cùng ở trung tâm London theo giá trị hiện hành, theo tạp chí The Times.It is enough money to buy up every last inch of property in central London at today's prices, according to The Times.Chúng tôi hoạt động đã 8 năm, có gần 80 tàu bay, nhưngtới nay vẫn không có" một tấc đất cắm dùi" ở bất kể sân bay nào", ông Phương nói.We have beenoperating for eight years, and we have 80 aircraft, but we don't have‘any inch of ground' at any airport," he said.Theo Henry xứ Huntingdon, thìHarold trả lời" 6 tấc đất hoặc là nhiều hơn nữa nếu như hắn muốn, vì dường như là hắn cao hơn so với hầu hết mọi người.According to Henry of Huntingdon,Harold said"Six feet of ground or as much more as he needs, as he is taller than most men..Tấc đất là tấc vàng và Lạng Sơn sẽ cố gắng để biến tài nguyên này thành vàng, thành nguồn thu và tạo sự thay đổi cho bộ mặt đô thị.Every inch of land is a piece of gold and Lang Son will try to turn this resource into gold, into a source of revenue and make a change for the face of the city.Ngay cả khi các thành viên đều đã vãn hết rồi, mỗi tấc đất vẫn còn giữ lại dấu vết của tất cả những gì đã từng xảy ra thuở trước.Even after the participants have vanished, every inch of earth still retains the impress of all that has gone on before.Tờ The Global New Light of Myanmar, cơ quan ngôn luận của chính phủ Myanmar, hôm thứ ba tường thuật rằng Tổng thống Thein Sein thề“ không bỏ mất một tấc đất” và kiên quyết bảo vệ chủ quyền đất nước.Myanmar government mouthpiece The Global New Light of Myanmar reported Tuesday that President Thein Sein vowed not to“lose an inch of land,” and to protect sovereignty.Theo Henry xứ Huntingdon, thì Harold trả lời” 6 tấc đất hoặc là nhiều hơn nữa nếu như hắn muốn, vì dường như là hắn cao hơn so với hầu hết mọi người.According to Henry of Huntingdon,"Six feet of ground or as much more as he needs, as he is taller than most men", was Harold's response.Người TQ muốn chỉ ra rằng hạm đội Trịnh Hoà đã không chinh phục một tấc đất, không giống người phương Tây hung hăng, tàn bạo chiếm thuộc địa gần khắp thế giới.The Chinese like to point out that Zheng He's fleets did not conquer an inch of land, unlike the brutal, aggressive Westerners who colonized much of the world.Nhưng cuối cùng tình hình sẽ xoay chuyển ra sao thì chưa có gì rõ ràng, và mỗi tấc đất mà các đảng cách mạng ở các nước đã mất đi chỉ khiến cho họ càng ngày càng siết chặt hàng ngũ lại để chuẩn bị trận chiến đấu quyết định.But as yet nothing was decided as to the eventual turn which things would take, and every inch of ground lost by the Revolutionary parties in the different countries only tended to close their ranks more and more for the decisive action.Rằng mỗi thế hệ phải đứng lên và nhận vai của họ trong công cuộc bảo vệ này-( vỗ tay)- và rằng mỗi tấc đất này, mỗi phân( ND: nguyên ngữ: inch= 2,54 cm) cuối cùng của nền văn minh, đều đáng được bảo vệ bằng cả mạng sống của các bạn.That each generation must rise up and play their part in its defense and that every foot of ground, and every last inch of civilization, is worth defending with your life.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 44, Thời gian: 0.1575

Từng chữ dịch

tấcdanh từinchfootinchesfeetcentimeterđấtdanh từlandsoilearthgrounddirt tắt wifitâm

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh tấc đất English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Tấc đất Tấc Vàng Tiếng Anh Là Gì