TÁC PHẨM KINH ĐIỂN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TÁC PHẨM KINH ĐIỂN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từtác phẩm kinh điển
classic
cổ điểnkinh điểntác phẩm kinh điểnclassics
cổ điểnkinh điểntác phẩm kinh điểncanonical works
{-}
Phong cách/chủ đề:
We know this is a classic.Tác phẩm kinh điển là những cuốn….
The classics are the books of which….Một số trong số đó là tác phẩm kinh điển của….
Several of these books are classic works of….Nó được xem là tác phẩm kinh điển của nền văn học Mỹ hiện đại.
It's considered to be a classic of modern American literature.Phim Forrest Gump năm 1994 là một tác phẩm kinh điển!
The 1994 film Forrest Gump is a classic!Combinations with other parts of speechSử dụng với động từhy lạp cổ điểntừ điển trực tuyến cảm giác cổ điểnrock cổ điểntừ điển bách khoa trung hoa cổ điểntừ điển định nghĩa thụy điển đến thụy điển sử dụng xe golf cổ điểnHơnSử dụng với danh từcổ điểnthụy điểnđiển hình từ điểnân điểnngười thụy điểnthuỵ điểnmassage thụy điểnpiano cổ điểncuốn từ điểnHơnĐể có thể đọc tác phẩm kinh điển, bạn phải biết mình đang đọc chúng“ từ đâu”;
To be able to read the classics you have to know“from where” you are reading them;Đây sẽ là một bộ phim sẽ khiến mọi người rơi nước mắt, và cũng là tác phẩm kinh điển không bao giờ lỗi thời.
A movie that will leave everyone in tears, this is a classic that never gets old.Giết con chim nhại cũng là tác phẩm kinh điển của văn học hiện đại Mỹ.
To Kill a Mockingbird is a classic of modern American literature.Colin Paterson, phóng viên mảng giải trí của BBC, phát biểu rằng bài hát“ cũng hay,nhưng không phải là tác phẩm kinh điển”.
BBC entertainment correspondent Colin Paterson said it was“good enough,but not a classic”.Nhưng ta không đọc tác phẩm kinh điển vì nghĩa vụ hay vì tôn trọng, mà chỉ vì lòng mến yêu.
But we do not read the classics out of duty or respect, but only out of love.Tuy là công ty Nhật Bản nhưngtên của nó được bắt nguồn từ một đoạn trong tác phẩm kinh điển Trung Quốc“ I Ching”.
Although the company is Japanese,its name is derived from a passage in the classic Chinese text I Ching.Tôi đã đọc ngấu nghiến những tác phẩm kinh điển như Lưu đày trên Xứ Tuyết và Bảy năm ở Tây Tạng.
I would devoured such classic works as In Exile from the Land of Snows and Seven Years in Tibet.Đọc một tác phẩm kinh điển thẳng một mạch, lưu ý những vấn đề quan trọng và khó hiểu, nhưng đừng để chúng giữ bạn lại.
Read a classic work straight through, noting key problems and ambiguities, but not letting them hold you back.Naked 7 Famous-Mục nhập mới từ ngay ngoài top 100 năm 2018, tác phẩm kinh điển đương đại này đang nhanh chóng nổi tiếng.
Naked 7 Famous-New entry from just outside the top 100 in 2018, this contemporary classic is fast rising in popularity.Đây là những tác phẩm kinh điển, một số các danh hiệu nổi tiếng nhất ở Đức và Hoa Kỳ.
These are the classics, some of the best-known titles in Germany and the United States.Gia Đình Buddenbrook, xuất bản lần đầu tại Đức năm 1901, khi Thomas Mann mới 26 tuổi,đã nhanh chóng trở thành tác phẩm kinh điển của văn học hiện đại.
Buddenbrooks, first published in Germany in 1901, when Mann was only twenty-six,has become a classic of modern liter….Nếu thế kỷ này sản sinh ra một tác phẩm kinh điển để lại cho hậu thế, Martel là một ứng cử viên nặng ký"- The Nation.
If this century produces a classic work of survival literature, Martel is surely a contender.'--The Nation.Tác phẩm kinh điển này, mặc dù ngày, đã được chuẩn bị dưới sự bảo trợ của Trung tâm Quốc tế về Giải quyết tranh chấp đầu tư.
This classic work, although dated, was prepared under the auspices of the International Centre for Settlement of Investment Disputes.Không có gì đáng ngạc nhiên khi một số tác phẩm kinh điển nhất của opera đấu tranh để tìm sự liên quan với khán giả thời hiện đại.
It's not surprising that some of opera's most canonical works struggle to find relevance with a modern-day audience.Nhưng có tác phẩm kinh điển này- được đặt tên album vĩ đại nhất mọi thời đại bởi Rolling Stone- đứng trước thử thách của thời gian?
But has this classic work- named the greatest album of all time by Rolling Stone- stood the test of time?Doraemon là tácphẩm thành công nhất của ông, tác phẩm kinh điển trở thành một trong những biểu tượng văn hóa hàng đầu Nhật Bản.
Doraemon is the most successful of his works, classics become one of the leading cultural symbols of Japan.Đây là một tác phẩm kinh điển của văn học Mỹ đã không ngừng thay đổi tâm trí và cuộc sống của người dân Mỹ kể từ khi nó bùng nổ trên sân khấu văn học.
Is a classic work of American literature that has been changing minds and lives since it burst onto the literary scene.Khoa học viễn tưởng tràn ngập những câu chuyện về cuộc xâm lược,trong đó nổi tiếng nhất có lẽ là tác phẩm kinh điển Cuộc chiến thế giới của HG Wells.
Science fiction is brimming with invasion narratives,the most famous of which is probably H.G. Wells' classic The War of the Worlds.Bộ phim đã trở thành tác phẩm kinh điển, và là một bài học quý giá về tình yêu động vật cho tất cả trẻ em trên toàn cầu.
The film has become a classic, and a valuable lesson on animal love for all children around the globe.Trò chơi tiến bộ cũngkhá phổ biến do giải đặc biệt khổng lồ của họ và các tác phẩm kinh điển đưa bạn đến tận hành lang casino ở Las Vegas.
Progressive games are alsopretty popular due to their gargantuan jackpots and the classics take you all the way to a Las Vegas casino lobby.Nếu bạn là hoài cổ của tác phẩm kinh điển, ở đây bạn có một phiên bản hiện đại hóa và ba chiều của Tetris bất tử.
If you are a nostalgic of the classics, here you have a modernized and three-dimensional version of the immortal Tetris.Ngày nay,tác phẩm The Fortunate Pilgrim được coi là một tác phẩm kinh điển còn tác giả Puzo coi cuốn tiểu thuyết là cuốn sách hay nhất ông từng viết.
Today The Fortunate Pilgrim is widely considered a classic work of Italian American fiction; Puzo himself considered it the best book he ever wrote.Về Quan hệ Huyết thống, trong tác phẩm kinh điển về nhân chủng học kinh nguyệt, Chris Knight lập luận rằng phụ nữ đã phát minh ra văn hóa.
In Blood Relations, his classic work on the anthropology of menstruation, Chris Knight argues that women invented culture.Câu nói này còn được tìm thấy trong tác phẩm kinh điển của Nietzsche Also sprach Zarathustra, và đây cũng là tác phẩm đã khiến cho câu nói trở nên phổ biến.
It is also found in Nietzsche's classic work Also sprach Zarathustra, which is most responsible for popularizing the phrase.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0202 ![]()
tác phẩm hư cấutác phẩm là

Tiếng việt-Tiếng anh
tác phẩm kinh điển English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tác phẩm kinh điển trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
tácdanh từworkimpactpartnershipcooperationtácđộng từaffectphẩmdanh từphẩmfooddignityworkartkinhdanh từkinhbusinessexperiencesutrakinhtính từeconomicđiểndanh từdictionarycanonđiểntính từclassictypicalswedish STừ đồng nghĩa của Tác phẩm kinh điển
cổ điển classicTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tác Phẩm Kinh điển Tiếng Anh Là Gì
-
Tác Phẩm Kinh điển - Vietnamese-English Dictionary - Glosbe
-
Tác Phẩm Kinh Điển Tiếng Anh Là Gì ? Nghĩa Của Từ : Classic
-
Phân Biệt 'classic' Và 'classical' - VnExpress
-
Nghĩa Của Từ Kinh điển Bằng Tiếng Anh
-
Thế Nào Là Tác Phẩm Kinh điển?
-
9 Cuốn Tiểu Thuyết Kinh điển Giúp Bạn Học Từ Vựng Tiếng Anh
-
9 Tiểu Thuyết Kinh Điển Không Thể Thiếu Cho Người Yêu Tiếng Anh
-
Tác Phẩm Văn Học Bằng Tiếng Anh Nào Hay? - Intertu Education
-
9 Cuốn Tiểu Thuyết Tuyệt Vời Cho Người Học Tiếng Anh (kèm Link ...
-
Học Tiếng Anh Qua Các Tác Phẩm Văn Học - KTDC IELTS
-
“Câu Chuyện Nghệ Thuật”: Tác Phẩm Kinh điển Mở Ra Thế Giới Nghệ ...