Tái Bản Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • dập dềnh Tiếng Việt là gì?
  • trếu tráo Tiếng Việt là gì?
  • đâm thuê chém mướn Tiếng Việt là gì?
  • ấu trĩ Tiếng Việt là gì?
  • trơn Tiếng Việt là gì?
  • quốc công Tiếng Việt là gì?
  • toe toét Tiếng Việt là gì?
  • Gói trong da ngựa Tiếng Việt là gì?
  • thủ phủ Tiếng Việt là gì?
  • trẻ mỏ Tiếng Việt là gì?
  • nữ sắc Tiếng Việt là gì?
  • tư trang Tiếng Việt là gì?
  • tam quan Tiếng Việt là gì?
  • thiết tha Tiếng Việt là gì?
  • phạm luật Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của tái bản trong Tiếng Việt

tái bản có nghĩa là: - đg. (Sách) in lại lần nữa theo bản cũ. Sách tái bản lần thứ hai. Tái bản có bổ sung.

Đây là cách dùng tái bản Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ tái bản là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Tái Bản Nghĩa Là Gì