TẠI CHỢ NÔNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

TẠI CHỢ NÔNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch tại chợ nôngat the farmers market

Ví dụ về việc sử dụng Tại chợ nông trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Chúng tôi gặp nhau tại chợ nông sản.We met at the farmers market.Tại chợ nông sản Winston trong… 2h 45 phút nữa.At the Winston farmer's market in… 2 hours and 45 minutes.Chúng ta gặp con gái của Margot Draper tại chợ nông trại.We met Margot Draper's daughter at the farmers' market.Chúng tôi không tìm thấy gì tại chợ nông sản không có gì trên phương tiện và người hắn.We found nothing at the farmer's market, nothing in his vehicle, nothing on him.Suýt nữa quên mất bước ba, có thể sẽ làm bạn bất ngờ: mua hàng tại chợ nông sản gần nhà.Almost forgot step three, which may surprise you: shop at your local farmers markets.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từnông nghiệp tốt nông hơn Sử dụng với động từgiúp nông dân nông dân sử dụng nông nghiệp sang nông nghiệp chính nông nghiệp chiếm mua nông sản nông dân bị nông lâm kết hợp nông dân tham gia công nhân nông trại HơnSử dụng với danh từnông nghiệp nông dân vùng nông thôn nông trại ngành nông nghiệp đất nông nghiệp nông cạn nông dân mỹ vùng nước nôngnền nông nghiệp HơnMỗi tuần, cô bán rau tại Chợ nông sản Downtown Ypsilanti, một trong hai trong thành phố.Every week, she sells her vegetables at Downtown Ypsilanti Farmers Market, one of two in the city.Các hương vị trái cây nhiệt đới tươi tốt và một khẩu vị tươi tắn sẽ đưa bạn tới một ngày nắng ấm tại chợ nông sản..Lush tropical fruit flavors and a bright finish will transport you to a warm, sunny day at the farmers market..Nó có sẵn tại chợ nông sản địa phương của bạn, cửa hàng thực phẩm sức khỏe hoặc thậm chí là một cửa hàng tạp hóa thông thường.It's available at your local farmers' market, health food store or even a regular grocery store.Nếu bạn đang thực hiện mọi thứ thật chậm rãi và không sẵn sàng lắm để gặp riêng bạncủa bạn tại Southampton, tại sao không đề xuất một cuộc gặp gỡ ẩm thực tại Chợ Nông Sản Southampton?If you're taking things slowly andaren't quite ready to meet your Southampton single in private, why not suggest a culinary meetup at Southampton Farmer's Market?Tôi thích gặp gỡ mọi người tại chợ nông sản tại Canberra và đang hy vọng để phát triển trang trại của chúng tôi và chia sẻ một số nguyên tắc permaculture với người khác.I love meeting people at the farmers market in Canberra and am hoping to develop our farm and share some permaculture principles with others.Nếu bạn đang điều hành doanh nghiệp mà bạn mong muốn kiếm được gì đó ngoài lương thực để bạn ăn vàvài ngàn đô la tại chợ nông sản, thì bạn không phải là nông dân làm theo sở thích.If you're running atrue business that you hope to earn you something beyond the food you eat and a few thousand dollars at the farmers market, you're not a hobby farmer..Mua sắm tại chợ nông sản cũng là một trải nghiệm hoàn toàn độc đáo, nơi người nông dân và người mua sắm quen biết, kinh doanh và giúp đỡ lẫn nhau.Shopping at a farmers market is also a wholly unique experience where farmers and shoppers get to know each other, do business, and help each other.Trong một cuộc thảo luận với nông dân tại chợ nông sản tươi Bedner ở Boynton Beach, Trump dành gần một nửa những lời nhận xét trong bài phát biểu bảy phút của mình để chỉ trích các phương tiện truyền thông tin tức.During a discussion with farmers at Bedner's Farm Fresh Market in Boynton Beach, Florida, Trump devoted almost half of his seven-minute public remarks to criticizing news media.Mua sắm tại chợ nông sản cũng là một trải nghiệm vô cùng độc đáo và thú vị bởi đây chính là nơi mà người nông dân và người mua sắm quen biết, kinh doanh, cùng giúp đỡ lẫn nhau.Shopping at a farmers market is also a wholly unique experience where farmers and shoppers get to know each other, do business, and help each other.Chợ nông sản tại Prague.Farmer's Market in Prague.Chợ nông sản tại Helsinki.The farmer's market in Helsinki.Bước một: mua hàng tại các chợ nông sản gần nhà.Step one: shop at your local farmers markets.Bike to Market được tổ chức tại các chợ nông sản trên khắp Boston.Bike to Market is held at farmer's markets across Boston.Mua sắm tại các chợ nông sản và mua thực phẩm được sản xuất gần nhà nhất có thể.Shop at farmer's markets and buy food that was produced as close to your home as possible.Các gia đình và cá nhân của CalFresh cũng có thể tăng thêm tiền chợ tại các chợ nông gia qua chương trình Market Match.CalFresh families and individuals can also double their dollars at participating farmers' markets through the Market Match program.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 760, Thời gian: 0.4468

Từng chữ dịch

tạigiới từinatchợdanh từmarketmarketplacebazaarchochợtính từfairnôngtính từagriculturalsuperficialnôngđộng từshallownôngdanh từfarmagriculture tại chỗ làtại chỗ tiêm

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh tại chợ nông English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Chợ Nông Sản Tiếng Anh