Tài Liệu Bài Tổng Hợp Các Công Thức Hóa Dược Doc - 123doc
Có thể bạn quan tâm
Thuốc điều trị tiêu chảy 2 DIPHENOXYLAT HYDROCLORID DIPHENyl + XYano + AT este LOPERAMID HYDROCLORID CHƯƠNG 2: HORMON VÀ CÁC CHẤT TƯƠNG TỰ HORMON 1.. Các hormon khác - Trình bày tính
Trang 1Bài tổng hợp các công thức hóa dược
CHƯƠNG 1: THUỐC ẢNH HƯỞNG CHỨC NĂNG DẠ DÀY - RUỘT
1 Thuốc điều trị loét dạ dày –tá tràng (4)
1.1 Các antacid
Nhôm hydroxyd gel
Al(OH)3
1.2 Thuốc kháng
thụ thể H 2 (…tidin)
CIMETIDIN
(CYano + MEthyl +
TIDIN)
1.3 Thuốc ức chế
bơm proton
OMEPRAZOL
(Ortho + MEthyl +
PRAZOL)
1.4 Thuốc bảo vệ
niêm mạc, bao chỗ loét
BISMUTH
SUBSALICYLAT
2 Thuốc nhuận tràng và tẩy (2)
2.1 Thuốc nhuận
tràng do kích thích
BISACODYL
(BIS + ACetat +
pyriDYL)
Trang 22.2 Thuốc nhuận
tràng do làm mềm
phân
MUỐI DOCUSAT
3 Thuốc điều trị tiêu chảy (2)
DIPHENOXYLAT
HYDROCLORID
(DIPHENyl + XYano
+ AT (este))
LOPERAMID
HYDROCLORID
CHƯƠNG 2: HORMON VÀ CÁC CHẤT TƯƠNG TỰ HORMON
1 Hormon steroid
1.1 Hormon sinh dục nam (2)
TESTOSTERON PROPIONAT
(Khung androstan 19C)
Trang 3METHYLTESTOSTERON
(17α-METHYL TESTOSTERON)
1.2 Hormon sinh dục nữ
1.2.1 Các estrogen (2)
ESTRADIOL MONOBENZOAT
(17β-hydroxy ESTRA-1,3,5(10)-
trien-3-yl BENZOAT)
ETHINYLESTRADIOL
(Là 17α-ETHINYL ESTRADIOL)
(17α-ETHINYL
ESTRA-1,3,5(10)-trien-3,17β-DIOL)
1.2.2 Các progestin (3)
PROGESTERON
(Pregn(a)-4-en-3,20-dion)
O
C
H
H H
CH3 O
Trang 4NORETHINDRON ACETAT
(19-nor-3-oxo-17α-pregn-4-en-20-in-17β-yl acetat)
(17α-ethinyl-19-nor-3-oxo
androst-4-en-17β-yl acetat)
(17α-ethinyl-3-oxo estra-4-en-17β-yl
acetat)
LEVONORGESTREL
[(-)-18,19-dinor-13-ethyl-17β-hydroxy-17α-preg-4-en-20-in-3-on]
[(-)-18,19-dinor-17α-ethinyl-13-ethyl-17β-hydroxy
androst-4-en-3-on]
1.3 Hormon vỏ thượng thận (3)
HYDROCORTISON
ACETAT
PREDNISOLON
(Hydrocortison + Δ1)
Trang 5DEXAMETHASON
(Hydrocortison + Δ1 +
9-F-16α-CH3)
2 Các hormon khác - Trình bày tính chất lý hoá, ứng dụng / pha chế, kiểm nghiệm,
bảo quản của các chất dưới đây (trừ Insulin)
- Bản chất cấu tạo, phương pháp điều chế, tác dụng và chỉ định của INSULIN
NATRI LEVOTHYROXIN
(T4)
(Hormon tuyến giáp)
PROPYLTHIOURACIL
(kháng giáp trạng)
GLIBENCLAMID
(dẫn chất sulfonyl ure)
(ĐT đái tháo đường)
METFORMIN
(dẫn chất biguanid)
(ĐT đái tháo đường)
CHƯƠNG 3: THUỐC SÁT TRÙNG, TẨY UẾ, SULFAMID KHÁNG KHUẨN,
Trang 6CÁC QUINOLON
• Mục tiêu:
- Phân loại thuốc sát trùng Cấu tạo, thành phần, tính chất, kiểm nghiệm, tác dụng của
nước oxy già, iod và dung dịch povidon-iod 1%
- Công thức chung, tính chất chung, cơ chế tác dụng của sulfamid kháng khuẩn Công
thức, tính chất và công dụng của SULFACETAMID NATRI, CO-TRIMOXAZOL
- Với quinolon: Công thức chung, liên quan cấu trúc – tác dụng
CTCT, tính chất, kiểm nghiệm, công dụng của acid nalixidic, ciprofloxacin hydroclorid, ofloxacin và levofloxacin
1 Thuốc sát trùng, tẩy uế
DUNG DỊCH HYDROPEROXYD H2O2
IOD
DUNG DỊCH POVIDON - IOD 1%
(Phức chất của Iod và Povidon)
I2
2 Sulfamid kháng khuẩn
Công thức chung:
SULFACETAMID NATRI
(SULFAmid + ACETAMID)
SULFAMETHOXAZOL (SMZ)
(SULFAmid +
5-METHyl-3-isoXAZOL)
CO-TRIMOXAZOL
(Phối hợp SMZ với TRImethoprim
(TMP))
Tỷ lệ: SMZ : TMP (5 : 1)
Trang 73 Kháng sinh Quinolon
• Đt: Phổ UV, SKLM, HPLC
• Đl: CH3Na/dung môi DMF
ACID NALIDIXIC
H3C
COOH O
C2H5
1
6
7
CIPROFLOXACIN
HYDROCLORID
(CYcloPROpyl + FLOXACIN)
OFLAXACIN và
LEVOFLOXACIN (đồng phân tả
tuyền của OFLOXACIN)
CHƯƠNG 4: KHÁNG SINH
1 Kháng sinh β-lactam
1.1 Penicillins
Trang 8PENICILLIN G
KALI (Na)
(Benzylpenicillin
S
CH3
CH3 COOK (Na) O
H N C
O
C6H5- CH2
PENICILLIN G
BENZATHIN
PHENOXYMETHY
L PENICILLIN
(PENICILLIN V)
AMOXICILLIN
1.2
Cephalosporins
CEPHALEXIN
Trang 9CEFUROXIM Na
CEFOTAXIM Na
CEFTRIAXON Na
2 Kháng sinh
aminosid
Cấu tạo gồm: aglycol + O + ose
CHƯƠNG 5: THUỐC ĐIỀU TRỊ LAO VÀ PHONG
1 Thuốc điều trị lao
ISONIAZID (INH)
(ISONIcotinic + hydAZID)
PYRAZINAMID
(PYRAZIN + AMID)
ETHAMBUTOL
HYDROCLORID
2 Thuốc điều trị phong
Trang 10DAPSON
Di (AminoPhenyl) SulfON
CLOFAZIMIN (tự đọc)
CHƯƠNG 6: CÁC THUỐC ĐIỀU TRỊ NẤM
1 Các azol
CLOTRIMAZOL
Hoá tính:
- Nhân imidazol (tính base):
+ Tan trong HCl + Định lượng = đo acid / mt khan
- Gốc phenyl:
+ Hấp thụ UV → định tính, định lượng = đo UV
- Vô cơ hoá, xác định ion Cl-
2 Allylamin và
các hợp chất liên
quan
NAFTIFIN
HYDROCLORID
3 Kháng sinh chống nấm
AMPHOTERICIN
B
CH2-N-CH2-CH=CH
CH 3
HCl
Trang 11NYSTATIN
(khác 3 điểm so với
AMPHOTERICIN
B)
GRISEOFULVIN
(tự đọc)
CHƯƠNG 7: THUỐC ĐIỀU TRỊ BỆNH DO KÝ SINH TRÙNG
1 Thuốc điều trị bệnh giun sán (4)
DIETHYLCARBAMAZIN
CITRAT
ALBENDAZOL
(nhân BENz imiDAZOL)
MEBENDAZOL
(nhân BENz imiDAZOL)
NICLOSAMID (NItro + CLO +
SAlicylic + AMID)
2 Thuốc điều trị bệnh sốt rét (3)
Trang 12CLOROQUIN
(CLORO + 4-amino QUINolin)
N Cl
NH
CH-CH2-CH2-CH2-N(C2H5)2
CH3
PRIMAQUIN PHOSPHAT
(8-amino QUINolin)
ARTEMISININ
3 Thuốc điều trị lỵ amip và Trichomonas
METRONIDAZOL (MEthyl +
NITRO + imiDAZOL)
CHƯƠNG 8: THUỐC CHỐNG VIRUS
1 Điều trị HIV (3)
Trang 13ZIDOVUDIN (AZT)
O
O
CH2 HO
CH3
N3
Dinh tinh
- SKLM
- HPLC Dinh luong
- HPLC
- Pho UV
ZALCITABIN
(Dẫn chất của CYtidin)
LAMIVUDIN
(Thay C3’ của ZALCITABIN bằng S)
2 Thuốc điều trị Cúm (2)
AMANTADIN HYDROCLORID
RIBAVIRIN
O
OH OH
CH2 HO
N N
H2NOC
3 Thuốc điều trị Herpes (1)
Trang 14ACYCLOVIR
CHƯƠNG 9: THUỐC ĐIỀU TRỊ UNG THƯ
• Mục tiêu: Như trong giáo trình (p.238)
1 Các tác nhân alkyl hoá
PROCARBAZIN
HYDROCLORID
(PROpyl + CARbamoyl +
Benzyl + hydrAZIN)
2 Các thuốc kháng chuyển hoá
METHOTREXAT
(Khác acid folic (vit B9) 2
điểm: 4-OH → 4-NH2;
10-H → 10-C10-H3 ⇒ ức chế tổng
hợp acid nucleic ở TB ung
thư)
3 Các chất kháng sinh
chống ung thư
Nhớ tên một số kháng sinh và tác dụng DACTINOMYCIN
DAUNORUBICIN HYDROCLORID
4 Hợp chất alcaloid điều
trị ung thư
- Nguồn gốc: Lá, vỏ, rễ của cây Dừa cạn (Vinca rosea hay Catharanthus roseus)
- Công thức: dimerindol alcaloid
- Tính chất (nêu)
- Tác dụng → CĐ, CCĐ, Liều
Trang 15VINBLASTIN SULFAT
VINCRISTIN SULFAT
(CTHH giống
VINBLASTIN, chỉ thay
nhóm methyl ở nhân indol
H
N
OH
C2H5
COOCH3
N N
COOCH3
H3CO
C2H5 OCOCH3 OH
CHO
Phụ lục:
N amin hoặc N dị vòng
(N:)
- Tạo tủa với một số thuốc thử chung của alcaloid
- Đo acid / mt khan (thường
là HClO4 / CH3COOH khan)
Trang 16-C=O liên hợp với C=C
VD: hormon steroid
(xem đầy đủ trong slide)
- Pư Zimmerman → màu đỏ
- Tạo hydrazon
- TLC, đo UV, HPLC
Đo UV, HPLC
AgNO3 (định lượng HNO3)
Từ khóa » Công Thức Hoá Dược
-
Tài Liệu Bài Tổng Hợp Các Công Thức Hóa Dược Doc - 123doc
-
Các Công Thức Hóa Dược 1... - Lan Nhi - Chia Sẻ Tài Liệu Dược
-
Bài Tổng Hợp Các Công Thức Hóa Dược - TaiLieu.VN
-
Bài Tổng Hợp Các Công Thức Hóa Dược
-
Bài Tổng Hợp Các Công Thức Hóa Dược - TailieuXANH
-
Công Thức Hóa Dược.pdf (.docx) | Tải Miễn Phí Với 1 Click
-
ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA DƯỢC - DƯỢC LÝ HỌC - VNRAS
-
Hóa Dược – Wikipedia Tiếng Việt
-
[PDF] Chương 1: Một Số Kiến Thức Chung Về Hóa Dược - Zing
-
Giới Thiệu Bộ Môn Hóa Dược - UMP
-
Công Thức Hóa Học Là Gì? Các Công Thức Hóa Học Cần Nhớ
-
Tìm Hiểu Ngành Nghề: Hóa Dược Là Gì? Học Trường Nào? - TrangEdu